Chọn Nokia E7 hay HTC Arrive, Nokia E7 vs HTC Arrive

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100₫ vào Tài khoản chính sau khi được duyệt.

Theo bạn Nokia E7 hay HTC Arrive đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia E7 Blue
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 5.05
Nokia E7 Dark Grey
Giá: 1.500.000 ₫       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia E7 Green
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 2.02
Nokia E7 Orange
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 4.04
Nokia E7 Silver White
Giá: 1.500.000 ₫       Xếp hạng: 4.04
HTC Arrive (HTC 7 Pro CDMA) 16GB
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00
HTC Arrive (HTC 7 Pro CDMA) 8GB
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 9 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia E7 (6 ý kiến)
shophuyen1911 màn hình đẹp ,mẫu mã bắt mắt, cảm ứng nhạy (637 ngày trước)
luanlovely6 chụp ảnh độ nét cao và trung thực đến bất ngờ (845 ngày trước)
hakute6 kiểu dáng hài hòa, đẹp măt nhiều tính năng và tốc độ cảm ứng nhanh (845 ngày trước)
lan130 Cảm ứng nhạy hơn, bộ nhớ và tốc độ xử lý cao (1.303 ngày trước)
vuvanhien1 máy này đẹp hơn chứ phải không các bạn (1.453 ngày trước)
dailydaumo1 Chay cung duoc nhung mau nhjn hoj dam
Rat thoaj maj khj su dung, hang nay duoc (1.500 ngày trước)
Ý kiến của người chọn HTC Arrive (3 ý kiến)
hoccodon6 Giá rẻ hơn, cấu hình cao hơn, kiểu dáng không thua kém (814 ngày trước)
lylyhumio kiểu dáng thanh mảnh, màn hình cảm ứng tốt, giao diện tiện ích (1.155 ngày trước)
anhduy2110vn mình thích HTC hơn ,trông đẹp ,đỉnh cao công nghệ (1.448 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia E7 Blue
đại diện cho
Nokia E7
vsHTC Arrive (HTC 7 Pro CDMA) 16GB
đại diện cho
HTC Arrive
Hệ điều hành - CPU
Hãng sản xuất Nokia E-SeriesvsHTC Hãng sản xuất
Chipset ARM 11 (680 MHz)vsQualcomm Snapdragon QSD8250 (1 GHz) Chipset
Số core Single CorevsSingle Core Số core
Hệ điều hành Symbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsMicrosoft Windows Phone 7 Hệ điều hành
Bộ xử lý đồ hoạ Broadcom BCM2727vsAdreno 200 Bộ xử lý đồ hoạ
Màn hình
Kích thước màn hình 4inchvs3.6inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs480 x 800pixels Độ phân giải màn hình
Kiểu màn hình 16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Kiểu màn hình
Camera
Camera trước vs Camera trước
Camera sau 8Megapixelvs5Megapixel Camera sau
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 16GBvs16GB Bộ nhớ trong
RAM 256MBvs576MB RAM
Loại thẻ nhớ tích hợp vs Loại thẻ nhớ tích hợp
Tính năng & kết nối
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim 1 Sim - -vs1 Sim - - Số sim
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • Đang chờ cập nhật
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Nokia ClearBlack display
- QWERTY keyboard
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Touch sensitive controls
- Handwriting recognition
- 3.5 mm audio jack
- Geo-tagging, face detection
- Stereo FM radio with RDS
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- TV-out (720p video) via HDMI and composite
- Dolby Digital Plus via HDMI
- MP3/WAV/eAAC+/WMA player
- MP4/H.264/H.263/WMV player
- Voice command/dial
- Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Video/photo editor
- Flash Lite 4.0
- Voice memo/dial
- T9
vs- QWERTY keyboard
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Multi-touch input method
- Dolby Mobile and SRS sound enhancement
- Digital compass
- Facebook and Twitter integration
- YouTube client
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, OneNote, PDF viewer)
Tính năng khác
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
Mạng
Pin
Pin Li-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1500 mAh Pin
Thời gian đàm thoại 9giờvs6giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 432giờvs480giờ Thời gian chờ
Khác
Màu • Xanh lam
vs• Đen
Màu
Trọng lượng 175gvs185g Trọng lượng
Kích thước 123.7 x 62.4 x 13.6 mmvs117.5 x 59 x 15.5 mm Kích thước
Dành cho Điện thoại cũ
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Hình thức máy vs Hình thức máy
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa

Đối thủ