Chọn Nokia E7 hay Bold Touch 9930, Nokia E7 vs Bold Touch 9930

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia E7 hay Bold Touch 9930 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia E7 Blue
Giá: 3.600.000 VNĐ       Xếp hạng: 5.05
Nokia E7 Dark Grey
Giá: 1.750.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia E7 Green
Giá: 3.600.000 VNĐ       Xếp hạng: 2.02
Nokia E7 Orange
Giá: 3.600.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia E7 Silver White
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
BlackBerry Bold Touch 9930 (BlackBerry Montana)
Giá: 2.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.74,7
BlackBerry Bold Touch 9930 (For Verizon)
Giá: Liên hệ gian hàng...       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 10 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia E7 (5 ý kiến)
cuongjonstone123 E7 sở hữu thiết kế tốt, màn hình đẹp (209 ngày trước)
hakute6 tiện lợi, kiểu dáng đẹp hơn. hợp túi tiền (255 ngày trước)
luanlovely6 thiết kế đẹp,giá cả hợp lý vừa túi tiền (293 ngày trước)
dailydaumo1 mình vẫn thích máy của NOKIA hơn (823 ngày trước)
hongnhungminimart đẳng cấp của BB Touch 9930 hơn nhưng mình thích cảm ứng (902 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Bold Touch 9930 (5 ý kiến)
hoccodon6 minh thich dien thoai co ban phim hon la cam ung (253 ngày trước)
saint123_v1 không tìm thấy đc điểm chê nào khi sd sp này (444 ngày trước)
helpme00 Bold Touch 9930 thiết kế đẹp hơn, màu sắc đa dạng hơn (962 ngày trước)
BdsPhuhoanganh sài bền, nhắn tin rất nhanh, sử dụng dễ dàng, đẳng cấp doanh nhân, tích hợp nhiều chức năng win, Nhiều tính năng, (1.093 ngày trước)
khanh_it_2009 tôi thích sử dụng dòng máy blackberry vì thiết kế thông minh và giao diện đẹp mắ dễ sử dụng (1.095 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia E7 Blue
đại diện cho
Nokia E7
vsBlackBerry Bold Touch 9930 (BlackBerry Montana)
đại diện cho
Bold Touch 9930
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia E-SeriesvsBlackBerry (BB) Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• CDMA 2000 1x
• CDMA 800
• CDMA 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu trượtvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 4inchvs2.8inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs640 x 480pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (680 MHz)vsQualcomm MSM8655 (1.2 GHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Broadcom BCM2727vs- Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 16GBvs8GB Bộ nhớ trong
RAM 256MBvs768MB RAM
ROM 1GBvs- ROM
OS
Hệ điều hành Symbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsBlackBerry OS 7.0 Hệ điều hành
Tính năng
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 3.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • -
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 8Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• Quay Video 720p
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• MP4
• Quay Video
• NFC
• Công nghệ 3G
Tính năng
Tính năng khác - Nokia ClearBlack display
- QWERTY keyboard
- Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Touch sensitive controls
- Handwriting recognition
- 3.5 mm audio jack
- Geo-tagging, face detection
- Stereo FM radio with RDS
- Active noise cancellation with dedicated mic
- Digital compass
- TV-out (720p video) via HDMI and composite
- Dolby Digital Plus via HDMI
- MP3/WAV/eAAC+/WMA player
- MP4/H.264/H.263/WMV player
- Voice command/dial
- Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Video/photo editor
- Flash Lite 4.0
- Voice memo/dial
- T9
vs- QWERTY keyboard
- Touch-sensitive controls
- Optical trackpad
- BlackBerry maps
- Document viewer
- Geo-tagging, face detection, image stabilization
Tính năng khác
Màu • Xanh
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1200mAhvsLi-Ion 1230mAh Pin
Thời gian đàm thoại 9giờvs5.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 432giờvs300giờ Thời gian chờ
Dành cho Điện thoại cũ
Tình trạng sửa chữa vs Tình trạng sửa chữa
Thời hạn bảo hành tại Hãng vs Thời hạn bảo hành tại Hãng
Hình thức máy vs Hình thức máy
Phụ kiện đi kèm vs Phụ kiện đi kèm
Khác
Trọng lượng 175gvs130g Trọng lượng
Kích thước 123.7 x 62.4 x 13.6 mmvs115 x 66 x 10.5 mm Kích thước

Đối thủ