Chọn Nokia X6 hay Nokia X2, Nokia X6 vs Nokia X2

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia X6 hay Nokia X2 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia X6
( 15 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Nokia X2
( 2 người chọn - Xem chi tiết )
15
2
Nokia X6
Nokia X2

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X6 Black 16GB
Giá: 1.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
Nokia X6 Azure 8GB
Giá: 1.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia X6 Blue 16Gb
Giá: 2.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia X6 Blue on White 32GB
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
Nokia X6 Red on Black 32GB
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia X6 White on Pink 16Gb
Giá: 1.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.54,5
Nokia X6 white on yellow 32GB
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Nokia X6 Yellow on White 16Gb
Giá: 2.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.54,5
Nokia X2 Red on Black
Giá: 1.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.63,6
Nokia X2 Blue on Silver
Giá: 1.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8

Có tất cả 15 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X6 (14 ý kiến)
chiocoshop cả hai cùng đẹp, cấu hình chắc cũng ngang ngang, nhưng với màn hình rộng thì rõ ràng X6 có nhiều lợi thế hơn (44 ngày trước)
Kyu88 Bộ nhớ trong 32GB,MP4,Công nghệ 3G,Video call,Wifi 802.11b,Wifi 802.11g,Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash,Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree) (129 ngày trước)
lekieuanh256 màn hình cảm ứng , sang trọng , nhiều ứng dụng thú vị (257 ngày trước)
dailydaumo1 không chê vào đâu được các chú ạ (275 ngày trước)
tranghieu198 nokia x6 dáng thể thao,sành điệu,cảm ứng nhanh (337 ngày trước)
dothihai1607 sang trọng hơn, tính năng cao hơn (430 ngày trước)
phimathanhcong cảm ứng êm ái, cấu hình mạnh đệp (443 ngày trước)
thanhtarzan so sánh quá khấp khểnh . ít ra nó gần tương đương nhau để còn bình chọn chứ (515 ngày trước)
Citizenvn màn hình cảm hứng có ngoại hình bắt mắt (523 ngày trước)
trang0612 Nokia X6 màn hình cảm ứng dễ sử dụng, đẹp, màu đỏ và đen kết hợp rất sang trọng (544 ngày trước)
haonguyenbd màn hình rộng, cảm ứng nhạy, đpẹ, cấu hình chuẩn (544 ngày trước)
bacmanh x6 dĩ nhiên là hơn x2 rồi, giao diện của x6 đẹp và mượt hơn x2 nhiều. (563 ngày trước)
gacon_shop em sẽ bình chọn cho x6, thứ nhất có cảm ứng, thứ 2 dung lượng cao hơn, bộ nhớ xứ lý nhanh (564 ngày trước)
letu1788 kiểu dáng trang nhã rất thích hợp cho phái mạnh (575 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia X2 (1 ý kiến)
vietdung98 vote cho x2 người đầu tiên vì giá rẻ (442 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X6 Red on Black 32GB
đại diện cho
Nokia X6
vsNokia X2 Blue on Silver
đại diện cho
Nokia X2
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia X-SeriesvsNokia X-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu thẳng Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs256K màu-TFT Màn hình
Kích thước màn hình 3.2inchvs2.2inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs240 x 320pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (434 MHz)vs- Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Belgiumvs Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 32GBvs48MB Bộ nhớ trong
RAM 128MBvs- RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vs- Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvs1000địa chỉ Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvs Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• AAC
• WMA
• WAV
vs• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • Không hỗ trợ
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs• 3.5 mm audio output jack
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
Tính năng
Tính năng khác - Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- Scratch-resistant glass surface
vs- Dedicated music keys
- Stereo FM radio with RDS; built-in antenna
- Tin nhắn âm thanh Nokia Xpress
- Nhắn tin flash
Tính năng khác
Màu • Đen
• Đỏ
vs• Trắng
• Xanh
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1320mAhvsLi-Ion 860mAh Pin
Thời gian đàm thoại 8.5giờvs13giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 420giờvs624 giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 122gvs81g Trọng lượng
Kích thước 111 x 51 x 13.8 mmvs111 x 47 x 13.3 mm Kích thước

Đối thủ