Chọn Nokia X6 hay Nokia N900, Nokia X6 vs Nokia N900

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia X6 hay Nokia N900 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia X6
( 16 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Nokia N900
( 14 người chọn - Xem chi tiết )
16
14
Nokia X6
Nokia N900

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia X6 Black 16GB
Giá: 6.645.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
Nokia X6 Azure 8GB
Giá: 6.050.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia X6 Blue 16Gb
Giá: 2.899.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia X6 Blue on White 32GB
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
Nokia X6 Red on Black 32GB
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia X6 White on Pink 16Gb
Giá: 1.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.54,5
Nokia X6 white on yellow 32GB
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
Nokia X6 Yellow on White 16Gb
Giá: 2.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.54,5
Nokia N900
Giá: 3.990.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04

Có tất cả 21 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia X6 (10 ý kiến)
chiocoshop thích X6 hơn, nhìn hay hơn, dễ sử dụng hơn, vô cùng không thích kiểu bàn phím của N900 (51 ngày trước)
xuanthe24hf X6 xài sướng hơn, giá cả hợp lý. (57 ngày trước)
hoangkienpro X6 mong hon, thiet ke chac chan va dep hon (82 ngày trước)
anhtuyet39 chuc nang tuong duong nhau, nhung gia ca x6 mem hon (166 ngày trước)
truongan2003 vi no nhe va co them chuc nang video call (208 ngày trước)
dailydaumo1 tot mau má dep hon ban phim nhanh hon mau sac da am (274 ngày trước)
tunam_hn kiểu dáng Nokia X6 đẹp hơn Nokia N900 (301 ngày trước)
remlongquy rất kết nokia X6 nam tính và giá cả phải chăng, cầm chắc tay. (358 ngày trước)
jioncarter kết nhất em này ở phần chụp hình và quay video giao diện cũng rất bắt mắt phần mềm có thể tải trên mạng và dễ dàng cài đặt từ PC (382 ngày trước)
honganh0304 TÔI YÊU NHỮNG GÓC CẠNH HOÀN HẢO CỦA NOKIA. ĐÓ LÀ SỰ LỰA CHỌN CỦA TÔI (387 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia N900 (11 ý kiến)
hnhd ban phim co re su dung hon va nhanh ho (203 ngày trước)
kusudonicky Kiểu dáng lịch lãm, bộ nhớ nhiều hơn giúp cho việc trải nghiệm tốt hơn. (229 ngày trước)
huuphuocthmedic tôi chọn Nokia N900 vì kiểu dáng lich lãm, thời trang (238 ngày trước)
trieutung1301 đơn giản nói về bộ nhớ trong n900 đã hơn hẳn x6, nhưng cũng dễ hiểu với hai mức giá khác nhau như thế thì cũng đúng,nếu bạn chọn mua x6 thì tại sao không thêm chút money để sài em n900? là tôi tôi sẽ chon n900 (312 ngày trước)
atcamerica Màn hình lớn hơn, cấu hình mạnh hơn và dòng N phần mềm cũng tốt hơn nhiều (339 ngày trước)
nhanlklk mình đã xài qua X6 rất chán,màn hình nhỏ.Khuyên các bạn nên mua n900 (350 ngày trước)
phimathanhcong doanh nhân, sành điệu,đẹp, cấu hình mạnh (442 ngày trước)
tuyenha152 màn hình rộng chơi game thì quá tuyệt đỉnh luôn. (505 ngày trước)
Citizenvn Về cơ bản vẫn tốt hơn và đẹp hơn nhưng cũng đắt hơn (522 ngày trước)
haonguyenbd kiểu dáng sang trọng, trang nhã, rất đệp (543 ngày trước)
letu1788 kiểu dáng trang nhã rất thích hợp cho phái mạnh (574 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia X6 Red on Black 32GB
đại diện cho
Nokia X6
vsNokia N900
đại diện cho
Nokia N900
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia X-SeriesvsNokia N-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu trượt Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.2inchvs3.5inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs800 x 480pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (434 MHz)vsARM Cortex A8 (600 MHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ BelgiumvsPowerVR SGX530 Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 32GBvs32GB Bộ nhớ trong
RAM 128MBvs256MB RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành Symbian OS v9.4, Series 60 rel. 5vsMaemo 5 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvsLưu trữ trong 30 ngày Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
vs• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• AAC
• WMA
• WAV
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• AAC
• AAC+
• WMA
• WAV
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • Không hỗ trợ
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Tính năng bộ đàm (Push to talk)
Tính năng
Tính năng khác - Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Handwriting recognition
- Scratch-resistant glass surface
vs- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Full QWERTY keyboard
- Stereo FM radio (via third party software)
- Skype and GoogleTalk VoIP integration
-PDF document viewer
-Adobe Flash Player 9.4
- FM transmitter
Tính năng khác
Màu • Đen
• Đỏ
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1320mAhvsLi-Ion 1320mAh Pin
Thời gian đàm thoại 8.5giờvs6.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 420giờvs280 giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 122gvs180g Trọng lượng
Kích thước 111 x 51 x 13.8 mmvs110.9 x 59.8 x 18 mm Kích thước

Đối thủ