Chọn Nokia C6-01 hay Desire Z, Nokia C6-01 vs Desire Z

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia C6-01 hay Desire Z đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia C6-01
( 10 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Desire Z
( 7 người chọn - Xem chi tiết )
10
7
Nokia C6-01
Desire Z

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia C6-01 Black
Giá: 2.100.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.44,4
Nokia C6-01 Silver Grey
Giá: 3.850.000 VNĐ       Xếp hạng: 3.83,8
Nokia C6-01 Gold
Giá: 2.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00
HTC Desire Z
Giá: 3.990.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.44,4
T-Mobile G2
Giá: 3.700.000 VNĐ       Xếp hạng: 0.00

Có tất cả 15 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia C6-01 (8 ý kiến)
dailydaumo1 nhin dep hon voi nhieu chuc nang hon (272 ngày trước)
aiaominh giá cả đúng với chất lượng. cấu hình tương đối ngon (327 ngày trước)
supersponsor dễ cầm, nhỏ gọn, cảm ứng bền, nhiều tiện ích (362 ngày trước)
lamthemhe c6 là nhất rùi. Kém mỗi kái pin.kòn màn hình thỳ...hí hí...pjn yếu nên chắc chả pác nào dám kày game trên k0n này.e k thjc chơj game trên đt nên màn hình thế là vừa. Chụp ảnh quay phjm đẹp lug linh mỗi tội nó ngốn mb kinh. (410 ngày trước)
helpme00 cảm ứng Nokia C6-01 mượt, wifi tốt và nhiều chức năng (432 ngày trước)
mrruoj đã dùng qua rồi. tuyệt vời lắm. Camera 8mp với đèn flash kép cho hình ảnh ở nơi thiếu ánh sáng khá đẹp. (478 ngày trước)
dastano0o dùng nhỏ gọn, tiện lợi. desire z trượt nên dễ đứt cáp, symbian 3 nân cấp lên anna hơn hẳn Android S, v2.2 (Froyo), camera 8 chấm. chỉ có điều sản xuất ở Trung Quốc (538 ngày trước)
minhtrang231093 tiện dụng , nhỏ gọn và kiểu dáng đẹp (554 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Desire Z (7 ý kiến)
minhtrung0509 C6-01 không hỗ trợ chương trình chat yahoo và trình đọc văn bản mobipocket reader rất khó điều khiển , dễ gặp lỗi phải cài lại. (295 ngày trước)
Mobile_More Đã symbian mà bộ nhớ trong rồi ram cũng yếu luôn thì em chọn Desire Z thôi (364 ngày trước)
hongnhungminimart vote cho Desire Z vì thiết kế đẹp hơn (372 ngày trước)
khongten123a htc re hon nokia va co bàn phim quik (407 ngày trước)
hamsterqn có chức năng, cấu hình, hệ điều hành rất là pro (504 ngày trước)
PhamVietHieu kiểu dáng đẹp hơn , cảm ứng nhạy hơn (543 ngày trước)
mkdlufu khỏi chê. quá đỉnh luôn. mỗi tội máy trượt. không thích lắm. (571 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia C6-01 Black
đại diện cho
Nokia C6-01
vsHTC Desire Z
đại diện cho
Desire Z
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia C-SeriesvsHTC Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu trượt Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-AMOLED ClearBack Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.2inchvs3.7inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs480 x 800pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (680 MHz)vsQualcomm MSM 7230 (800 MHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Broadcom BCM2727vsAdreno 205 Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 340MBvs1.5GB Bộ nhớ trong
RAM 256MBvs512MB RAM
ROM 1GBvs- ROM
OS
Hệ điều hành Symbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsAndroid OS, v2.2 (Froyo) Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvsPractically unlimited Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
vs• Email
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
• IM
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
• AMR
• AAC
• AAC+
• WMA
• WAV
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• WAV
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.0 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 8Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
vs• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác - Nokia ClearBlack display
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- 3.5 mm audio jack
- Geo-tagging, face detection
- Stereo FM radio with RDS
- Digital compass
- TV-out
- SNS integration
- WebTV
- MP3/WMA/WAV/eAAC+ player
- MP4/WMV/H.264/H.263 player
- Document viewer (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Flash Lite 4.0
- Voice command/dial
- T9
- Hỗ trợ DRM đối với WM DRM, OMA DRM 2.0/1.0
- HSDPA
- HSUPA
vs- QWERTY keyboard
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Proximity sensor for auto turn-off
- Optical trackpad
- Touch sensitive control panel
- HTC Sense UI
- Multi-touch input method
- Aluminum unibody casing
- Digital compass
- Dedicated search key
- Google Search, Maps, Gmail
- YouTube, Google Talk, Picasa integration
- MP3/WAV/AAC+ player
- MP4/H.264 player
- Voice memo/dial
- T9
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1050mAhvsLi-Ion 1300mAh Pin
Thời gian đàm thoại 11.5giờvs9.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 408giờvs430giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 131gvs180g Trọng lượng
Kích thước 103.8 x 52.5 x 13.9 mmvs119 x 60.4 x 14.2 mm Kích thước

Đối thủ