Chọn Nokia N900 hay Nokia N97, Nokia N900 vs Nokia N97

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia N900 hay Nokia N97 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N900
Giá: 1.500.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia N97 White
Giá: 900.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia N97 Brown
Giá: 900.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04

Có tất cả 16 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N900 (16 ý kiến)
hoccodon6 mạng nhanh hơn và giá phải chăng hơn... nó ra sau nên công nghệ cải tiến hơn (58 ngày trước)
cuongjonstone123 N900 rắn rỏi, chắc chắn và đầy nam tính. Do vậy, sẽ rất khó để một phụ nữ có thể dùng N900. (145 ngày trước)
d0977902001 Nhìn đẹp hơn và giá cả cũng mềm hơn. (394 ngày trước)
maiduyen9x N900 chụp ảnh đẹp hơn, màn hình to hơn (626 ngày trước)
dailydaumo1 Kiểu dáng tốt, màn hình rộng, độ phân giải màn hình cao hình ảnh sắc nét (725 ngày trước)
dat1993 n900 hoat dong on dinh hon nhjn dep hon (829 ngày trước)
nguyen_luong22 tat nhien la chon nokia n900, toc do nhanh hon (890 ngày trước)
biha nhiều màu sắc để lựa chọn, bàn phím nhạy hơn, pin tốt (902 ngày trước)
cu0cd0js0nggjo N900 thật tuyệt vời.ai từng cầm 1 lần cảm giác thật thích thú không muốn rời.. (953 ngày trước)
tuyenha152 nhiều chức năng, mẫu mã nhìn hợp thời trang. (959 ngày trước)
tanhdmt Là bản nâng cấp của nokia n97, nên dễ hiểu nokia n900 sẽ mạnh hơn n97 ít nhất về cấu hình. (964 ngày trước)
haonguyenbd kiểu dáng khá đẹp, thời trang, sang trọng (997 ngày trước)
hamsterqn hang moi cai gi cung moi. nen chon hon (1.018 ngày trước)
luckystar30hn N900 sử dụng HDH Maemo 5, N97 dùng Symbian (1.021 ngày trước)
nhimtrecon n900 ăn đứt n97 rùi, đẹp hơn nữa vì đc thiết kế tốt hơn (1.031 ngày trước)
4544848 giua N900 va N97 thi N900 xai tot va kieu dang dep hon N97 (1.035 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia N97 (0 ý kiến)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N900
đại diện cho
Nokia N900
vsNokia N97 White
đại diện cho
Nokia N97
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia N-SeriesvsNokia N-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1900
Mạng
Kiểu dáng Kiểu trượtvsKiểu trượt Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.5inchvs3.5inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 800 x 480pixelsvs360 x 640pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM Cortex A8 (600 MHz)vsARM 11 (434 MHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ PowerVR SGX530vsMozambique Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 32GBvs32GB Bộ nhớ trong
RAM 256MBvs128MB RAM
ROM -vs- ROM
OS
Hệ điều hành Maemo 5vsSymbian OS v9.4, Series 60 rel. 5 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvsLưu trữ trong 30 ngày Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Kiểu chuông • Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• AAC
• AAC+
• WMA
• WAV
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
vs• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• UPnP technology
• Bluetooth 2.0 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 5Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Tính năng bộ đàm (Push to talk)
vs• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
Tính năng
Tính năng khác - Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Full QWERTY keyboard
- Stereo FM radio (via third party software)
- Skype and GoogleTalk VoIP integration
-PDF document viewer
-Adobe Flash Player 9.4
- FM transmitter
vs- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Full QWERTY keyboard
- Handwriting recognition
- Digital compass
- MP3/WMA/WAV/eAAC+/MP4/M4V player
- MPEG4/WMV/3gp/Flash video player
- Pocket Office (Word, Excel, PowerPoint, PDF viewer)
- Video and photo editor
- Flash Lite 3
- Card slot up to 16GB
- Camera : 2592x1944 pixels, Carl Zeiss optics, autofocus, LED flash, video light
- Nokia Maps
- Talk time 6h / Stand-by 408h (3G)
- Music play 40h
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Trắng
Màu
Pin
Pin Li-Ion 1320mAhvsLi-Ion 1500 mAh Pin
Thời gian đàm thoại 6.5giờvs9.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 280 giờvs430giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 180gvs150g Trọng lượng
Kích thước 110.9 x 59.8 x 18 mmvs117.2 x 55.3 x 15.9 mm Kích thước

Đối thủ