So sánh điện thoại iPhone X và iPhone 8, iPhone 8 Plus | |||
Tiêu chí | iPhone X | iPhone 8 Plus | iPhone 8 |
Hình ảnh |
iPhone x
|
iPhone 8 plus
|
iPhone 8
|
Màn hình | 5,8 inch, độ phân giải 2436x1125, 458ppi. Màn hình không viền super rentina, hỗ trợ HDR (cả chuẩn Dolby Vision và HDR10) | 5,5 inch, 1920x1080, 401 ppi |
4,7 inch, 1334x750, 326 ppi
|
Trọng lượng | 174 gram | 202 gram | 148 gram |
Chất liệu | nhôm | nhôm + kính mặt ngoài |
nhôm + kính mặt ngoài
|
Cấu hình | Chip A11 BionicRAM 3GBROM 64GB và 256GB | Chip A11 BionicRAM 3GBROM 64GB và 256GB |
Chip A11 Bionic, Ram 3GB, ROM: 64GB và 256GB |
Camera chính | Kép 12Mp chống rung quang học- camera góc rộng f/1.8,- camera tele f/2.4 | Kép 12Mp:- Camera góc rộng f/1.8 có chống rung quang học- Camera tele f/2.8 | Camera đơn 12 Mp, f/1.8 |
Camera trước | 7 Mp, TrueDepth, f/2.2 | 7 Mp, f/2.2 | 7Mp, f/2.2 |
Pin | 21 giờ, đàm thoại kết nối wifi, 12h sử dụng internet, 13h xem video wifi, 60h nghe nhạc wifi | 21 giờ đàm thoại kết nối wifi, 13 giờ sử dụng internet, 14 giờ xem video wifi, 60 giờ nghe nhạc wifi |
14 giờ đàm thoại 12h sử dụng internet 13h xem video wifi 40h nghe nhạc wifi
|
Các tính năng đặc biệt khác | Face ID, Animoji, sạc không dây, chống nước và bụi | Sạc không dây, chống nước và bụi |
Sạc không dây, chống nước và bụi
|
Giá khởi điểm | 999 USD | 799 USD | 699 USD |