Bạn đã biết hết các trường Đại học - Cao đẳng ở Đức chưa?
Dưới đây là danh sách các trường Đại học và Cao đẳng ở Đức mà trung tâm chúng tôi muốn giới thiệu đến các bạn đang có ý định du học Đức. Các bạn được phép lựa chọn trường và khu vực mà mình muốn theo học. chúng tôi sẽ hỗ trợ giúp các bạn làm hồ...
(Xem thêm)
Xin chào mọi người, em thi đại học khối B được 14.5 điểm, em muốn tìm các trường cao đẳng xét tuyển khối . Ai biết chỉ dùm em với. Em cám ơn.

em 14.5d . khối B... ai biết trường cao đẳng khối B ở TP HCM là những trường nào ko... tư vấn cho mình vs
Cac anh chi oi cho em hoi VIEN DAI HOC MO la truong quoc lap hay dan lap vay? Em xin cam on![:-/]

Nguyê n Bi nh

Các a(c) cho e hỏi.e học môn tiếng anh cũng bình thường k giỏi mà cũng k quá kém.mà e lại muốn học ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành thì liệu e có học được không ạ????.a(c) trả lời giúp e với ạ e cảm ơn
Mà không dạy cho sinh viên ki ra trường có thế tự tao ra công việc cho chính bản thân mình và người khác nhỉ ?

Trinh Lan

mình có đọc được thông tin cam kết việc làm của ngành xây dựng, bạn tham khảo thử xem nhé http://www.tongdaituyensinh.com/index.php/huong-nghiep/tim-hieu-nganh-nghe/344-tuyen-sinh-2015-sinh-vien-hoc-nganh-xay-dung-duoc-cam-ket-viec-lam
Theo tôi vấn đề học phí của các trường DHDL là quá cao mà chất lượng đem lại không được là mấy.

Luong Thi Ha Nam

Bạn mình học Ngoại thương,.... mỗi lần thi hay kiểm tra là cứ gọi là ít nhất 500k... nhiều là 2000k mà vẫn học đi học lại... Tiền mất mà tật mang.... CÓ đứa thì học giỏi nhưng mà không đi thì vẫn cứ điểm thấp... Bên Học viện Ngân hàng thì thầy cô cho cái giá chung luôn.... Tóm lại học công lập tiền học phí rẻ mà tiền đi thầy cô thì gấp hàng trăm lần... Về vấn đề học tập thì trường nào cũng có người giỏi... người dốt.... Đại học cũng không phải cấp 3 mà giáo viên kèm cặp từng sv... Vào đại học là tự mình học thui....Nếu bạn ko học thì dù bạn có học trường nào cũng ko giỏi được đâu... Tuy nhiên, Sinh ra trong đất nước VIệt Nam... nếu bạn là con ông cháu cha. bạn có tiền thì bạn có thể mua điểm... Còn nếu bạn muốn làm cho DN nước ngoài thì học trường nào cũng được vì họ coi trọng năng lực hơn cái bằng trong tay các bạn :v Vậy nên đừng đánh giá bất cứ 1 cái gì chỉ qua 1 khía cạnh... Thế giới này đa chiều lắm :v
Hiện tại mình đã tốt nghiệp đại học và rất muốn học tiếp lên cao học, mình rất cần đề thi cao học của các trường kinh tế như HV Ngân hàng, Kinh tế quốc dân hay Ngoại thương. Ai có thì giúp mình với.
(Xem thêm)

rfgrfgfdg

Đề thi cao học của các trường kt này bạn: http://www.download.com.vn/timkiem/%C4%90%E1%BB%81+thi+cao+h%E1%BB%8Dc+tr%C6%B0%E1%BB%9Dng+Kinh+t%E1%BA%BF+qu%E1%BB%91c+d%C3%A2n/index.aspx

le thu

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thương mại là trường công lập, trực thuộc Bộ Công Thương, tuyển sinh đào tạo theo quy chế của Bộ giáo dục và đào tạo. Năm 2014 Nhà trường tổ chức kết hợp với xét tuyển như sau: THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2014 I. BẬC CAO ĐẲNG CHÍNH QUY - Mã trường: CTH TT Ngành học Mã ngành Khối thi tuyển Khối xét tuyển 1 Quản trị kinh doanh C340101 A,D 1 A, A 1, D 1 2 Kinh doanh thương mại C340121 A,D 1 A, A 1, D 1 3 Quản trị khách sạn C3 40107 A,D 1 A, A 1, C, D 1 4 Marketing C340115 A,D 1 A, A 1, C, D 1 5 Kế toán C340301 A A, A 1, D 1 6 Tài chính ngân hàng C340201 A A, A 1, D 1 7 Hệ thống thông tin quản lý C340405 A A, A 1, D 1 8 Công nghệ Kỹ thuật hoá học C510401 A A,B 9 Tiếng Anh C220201 A 1, D 1 * Thi tuyển: Khối A và D 1 - Hồ sơ: theo mẫu quy định của Bộ giáo dục & Đào tạo ( Thí sinh thi liên thông có thêm Bản sao hợp lệ Bằng TN và bảng điểm bậc Trung cấp) - Thời gian nhận hồ sơ: + Nộp tại các trường THPT: Từ ngày 17/3/2014 đến hết ngày 17/4/2014 + Nộp trực tiếp tại Trương hoặc gửi về trường qua đường Bưu điện: Từ ngày 17/3/2014 đến hết ngày 27/4/2014 - Thời gian thi: Ngày 15/7 và 16/7/2014 *Xét tuyển: - Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2013 ( bản chính ). - 01 phong bì dán tem và ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh. - Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: từ 20/8 đến 31/10/2014 Mọi chi tiết xin liên hệ: TRƯỜNG KINH TẾ KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI HÀ NỘI ĐT : 043.9997218 - Di động: 0122.538.2959 Website: http://www.giaoducchuyennghiep.edu.vn

Hoàng Thị Ngọc

Các trường Đại học tại miền Nam: Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế Trường Đại học Khoa học - Đại học Huế Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà nẵng Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng Trường Đại học Đà Lạt Trường Đại học Nha Trang Trường Đại học Phú Yên Trường Đại học Phạm Văn Đồng Trường Đại học Quảng Nam Trường Đại học Quy Nhơn Trường Đại học dân lập Duy Tân Trường Đại học Dân lập Phú Xuân Trường Đại học dân lập Yersin Đà Lạt Trường Đại học Phan Châu Trinh Trường Đại học Phan Thiết Trường Đại học Quang Trung Trường Đại học Thái Bình Dương Trường Đại học An Giang Trường Đại học Bạc Liêu Trường Đại học Cần Thơ Trường Đại học Đồng Nai Trường Đại học Đồng Tháp Trường Đại học Tiền Giang Trường Đại học Thủ Dầu Một Trường Đại học Trà Vinh Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu Trường Đại học Bình Dương Trường Đại học Dân lập Cửu Long Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương Trường Đại học Tây Đô Trường Đại học Quốc tế Miền Đông Trường Đại học Võ Trường Toản Trường Đại học Công nghệ Thông Tin - ĐH Quốc Gia TPHCM

Hoàng Thị Ngọc

Đại học Quốc gia Hà Nội : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Khoa Luật đại hoc quốc gia Hà Nội Khoa Y đại học quốc gia TP HCM Khoa Quản trị Kinh doanh Trường Đại học Kinh tế - Luật ĐHQG TPHCM Khoa Quốc tế đại học quốc gia Hà Nội Trường Đại học Bách khoa TPHCM Khoa Y Dược đại học quốc gia Hà Nội Trường Đại học Công nghệ Thông tin ĐHQG TPHCM Trường Đại học Công nghệ đại học quốc gia Hà Nội Trường Đại học Khoa học Tự nhiên ĐHQG TPHCM Trường Đại học Giáo dục ĐHQG Hà Nội Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TPHCM Trường Đại học Kinh tế đại học Quốc gia Hà Nội Trường Đại học Quốc tế ĐHQG TPHCM Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG Hà Nội Trường Đại học Ngoại ngữ ĐHQG Hà Nội Danh sách các trường đại học thuộc cấp vùng Đại học Huế Đại học Đà Nẵng Đại học Thái Nguyên Khoa Luật đại học Huế Khoa Y Dược Đại học Đà Nẵng Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - ĐH Thái Nguyên Khoa Du lịch đại học Huế Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum Trường Đại học Khoa học - ĐH Thái Nguyên Khoa Giáo dục thể chất ĐH Huế Trường Đại học Bách khoa ĐH Đà Nẵng Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh ĐH Thái Nguyên Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Trường Đại học Kinh tế đại học Đà Nẵng Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp ĐH Thái Nguyên Đại học Khoa học Đại học Huế Trường Đại học Ngoại ngữ Đại học Đà Nẵng Trường Đại học Nông Lâm ĐH Thái Nguyên Đại học Kinh tế đại học Huế Trường Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng Trường Đại học Sư phạm Đại học Thái Nguyên Đại học Nghệ thuật đại học Huế Trường Cao đẳng Công nghệ Đà Nẵng Trường Đại học Y Dược Đại học Thái Nguyên Đại học Ngoại ngữ Đại học Huế Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Khoa Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên Đại học Nông Lâm Đại học Huế Trường Đại học Cần Thơ Trường Cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Đại học Sư phạm Đại học Huế Trường Đại học Tây Nguyên Trường Đại học Vinh Đại học Y Dược Trường Đại học Quy Nhơn Trường Đại học Tây Bắc Danh sách các trường đại học theo ngành dân sự gồm 85 trường ( Gồm các trường đại học, học viện trực thuộc cùng lúc bộ giáo dục và bộ ngành đào tạo, hoặc tổ chức, đoàn thể...) Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Trường Đại học Công đoàn Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì Trường Đại học Dược Hà Nội Trường Đại học Dầu Khí Trường Đại học Đà Lạt Trường Đại học Điện lực Trường Đại học Đồng Tháp Trường Đại học Hà Nội Trường Đại học Hàng hải Việt Nam Trường Đại học Khoa học công nghệ Hà Nội Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp Trường Đại học Kinh tế Quốc dân T rường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương Trường Đại học Giao thông Vận tải Trường Đại học Giao thông Vận tải cơ sở 2 Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Lao động - Xã hội Trường Đại học Lao động - Xã hội cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Luật Hà Nội Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam cơ sở 2, Đồng Na i Trường Đại học Mỏ - Địa chất Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Ngoại thương Trường Đại học Ngoại thương cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Nha Trang Trường Đại học Nội vụ Hà Nội Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội Trường Đại học Sao Đỏ Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Hà Nội Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Tài chính - Kế toán Trường Đại học Tài chính - Marketing Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng Trường Đại học Thủy lợi cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Thủy lợi Trường Đại học Thương mại Trường Đại học Tôn Đức Thắng Trường Đại học Văn hoá Trường Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Việt - Đức Trường Đại học Xây dựng Trường Đại học Xây dựng Miền Tây Trường Đại học Xây dựng Miền Trung Trường Đại học Y Dược Cần Thơ Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Y Hà Nội Trường Đại học Y Hải Phòng Trường Đại học Y tế Công cộng Trường Đại học Y Thái Bình Trường Đại học Y khoa Vinh Trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch Viện Đại học Mở Hà Nội Danh sách các trường đại học dân lập và tư thục tại các tỉnh Trường Đại học Anh quốc Việt Nam Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu Trường Đại học Bình Dương Trường Đại học Chu Văn An Trường Đại học Công nghệ Đông Á Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân Trường Đại học Cửu Long Trường Đại học Tây Đô Trường Đại học Duy Tân Trường Đại học Đại Nam Trường Đại học Đông Á Trường Đại học Đông Đô Trường Đại học FPT Trường Đại học Gia Định Trường Đại học Hà Hoa Tiên Trường Đại học Hải Phòng Trường Đại học Hòa Bình Trường Đại học Hoa Sen Trường Đại học Hùng Vương Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng Trường Đại học Kinh Bắc Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội Trường Đại học Kinh tế - Công nghiệp Long An Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Lạc Hồng Trường Đại học Lương Thế Vinh Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học Thành phố Hồ Chí Minh Trường Đại học Nguyễn Tất Thành Trường Đại học Nguyễn Trãi Trường Đại học Phan Thiết Trường Đại học Phan Châu Trinh Trường Đại học Phú Xuân Trường Đại học Phương Đông Trường Đại học Quang Trung Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà Trường Đại học Quốc tế Miền Đông Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn Trường Đại học RMIT Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội Trường Đại học Tân Tạo Trường Đại học Trưng Vương Trường Đại học Thành Đô Trường Đại học Thành Đông Trường Đại học Thành Tây Trường Đại học Thăng Long Trường Đại học Thái Bình Dương Trường Đại học Văn Hiến Trường Đại học Văn Lang Trường Đại học Việt Bắc Trường Đại học Võ Trường Toản Trường Đại học Yersin Đà Lạt Danh sách các trường đại học địa phương Trường Đại học An Giang Trường Đại học Bạc Liêu Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định Trường Đại học Đồng Nai Trường Đại học Hải Phòng Trường Đại học Hồng Đức Trường Đại học Hà Tĩnh Trường Đại học Hoa Lư Trường Đại học Hùng Vương Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Hải Dương Trường Đại học Phạm Văn Đồng Trường Đại học Phú Yên Trường Đại học Quảng Bình Trường Đại học Quảng Nam Trường Đại học Sài Gòn Trường Đại học Thủ Dầu Một Trường Đại học Tiền Giang Trường Đại học Trà Vinh Trường Đại học Thái Bình Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa Danh sách các học viện trên cả nước Học viện Âm nhạc Huế Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam Học viện Báo chí và Tuyên truyền Học viện Chính sách và phát triển Học viện Chính trị - Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh Học viện Xây dựng Đảng Học viện Cán bộ quản lý xây dựng và đô thị Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh Học viện Hàng không Việt Nam Học viện Hành chính Học viện Hành chính cơ sở 2, Thành phố Hồ Chí Minh Học viện Khoa học xã hội Học viện Kỹ thuật Mật mã Học viện Ngân hàng Học viện Ngoại giao Việt Nam Học viện Phụ nữ Việt Nam Học viện Quản lý Giáo dục Học viện Tài chính Học viện Thanh thiếu niên Học viện Tư Pháp Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh Danh sách các trường đại học và học viện khối Công An Học viện An ninh Nhân dân Học viện Cảnh sát Nhân dân Trường Đại học An ninh Nhân dân Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân Học viện Biên phòng Học viện Chính trị Quân sự Học viện Hải quân Học viện Hậu cần Học viện Khoa học Quân sự Học viện Kỹ thuật Quân sự Học viện Lục quân Đà Lạt Học viện Phòng không - Không quân Học viện Quân y Học viện Quốc phòng Việt Nam Trường Sĩ quan Công binh Trường Sĩ quan Không quân Trường Đại học Chính trị Trường Đại học Trần Đại Nghĩa Trường Đại học Trần Quốc Tuấn Trường Đại học Nguyễn Huệ Trường Sĩ quan Pháo binh Trường Sĩ quan Phòng hóa Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp Trường Sĩ quan Thông tin Trường Sĩ quan Đặc công Trường Đại học Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội
Khi thi khối ngành quân đội, có thể thi ĐH bên ngoài được không hoặc có thể xét điểm thi qua các trường khác ngoài quân đội không?

rfgrfgfdg

Các trường ĐH khối quân đội đều thi kỳ thi ba chung, nghĩa là có cùng đề thi của Bộ GD-ĐT và thi cùng ngày như các trường bên ngoài. Các trường CĐ chỉ xét tuyển. Riêng Trường CĐ Văn hóa nghệ thuật quân đội thì em phải đi lính, sau đó thi cả phần năng khiếu để vào học. Vì thi ba chung nên cùng đợt thi vào trường quân đội, em không thể thi trường ĐH bên ngoài. Em chỉ có thể thi hai khối ở hai đợt thi mới vừa dự thi trường quân đội, vừa dự thi trường bên ngoài được. Điểm thi các trường bên ngoài không xét vào trường quân đội được, nhưng điểm thi từ trường quân đội có thể xét tuyển vào các trường bên ngoài như bình thường.

Do Hoang Ha

Theo Nghị định “Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015”, mức trần học phí sẽ tăng lên qua các năm. Các trường công lập sau 4 năm, học phí nhóm ngành Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản tăng gần gấp đôi (từ 290 nghìn đồng lên 550 nghìn đồng mỗi tháng), nhóm ngành khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch tăng hơn 2 lần (từ 310 nghìn đồng lên 650 nghìn đồng mỗi tháng), còn nhóm ngành y dược tăng gần 2,4 lần từ 340 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng mỗi tháng). Cụ thể trần học phí các trường công lập năm học 2014-2015: Nhóm ngành Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015 Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 485 550 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 565 650 Y dược 685 800 Mức trần học phí với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 được xác định theo hệ số điều chỉnh như sau: Trình độ đào tạo Hệ số so với đại học Trung cấp chuyên nghiệp 0,7 Cao đẳng 0,8 Đại học 1 Đào tạo thạc sĩ 1,5 Đào tạo tiến sĩ 2,5 Mức trần học phí với trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập cũng được điều chỉnh tăng nhưng nhẹ nhàng hơn so với hệ đại học. Cụ thể: Mã nghề Năm 2013 Năm 2014 TCN CĐN TCN CĐN Báo chí và thông tin; pháp luật 240 260 250 280 Toán và thống kê 250 270 270 290 Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 260 290 280 300 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 300 350 310 360 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 330 360 350 380 Nghệ thuật 370 410 400 430 Sức khỏe 380 420 400 440 Thú y 410 440 430 470 Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 420 460 440 480 An ninh, quốc phòng 450 490 480 520 Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 480 530 510 560 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường 490 540 520 570 Khoa học tự nhiên 500 550 530 580 Khác 520 570 550 600 Dịch vụ vận tải 570 630 600 670 Với đào tạo theo tín chỉ, mức thu học phí của một tín chỉ được xác nhận căn cứ vào tổng thu học phí của toàn khóa học theo nhóm ngành đào tạo và số tín chỉ đó theo công thức: Học phí tín chỉ = Tổng học phí toàn khóa Tổng số tín chỉ toàn khóa Trong đó, tổng học phí toàn khóa bằng mức thu học phí tổng số năm học của 1 sinh viên mỗi tháng, tính 10 tháng trong một năm học. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học công lập thực hiện chương trình chất lượng cao được chủ động xây dựng mức học phí tương xứng để trang trải chi phí đào tạo trình Bộ Giáo dục, Bộ Lao động cho phép và phải công khai mức học phí cho người học biết trước khi tuyển sinh.
Bạn nào có thể trả lời dùm mình Điểm TOEFL iBT tối thiểu để có thể xin học bổng tại các trường Đại học ở Hoa Kỳ? Mình đang học TOEFL 600 ở Equest. Thấy học rất tốt và tiến bộ nhanh. Nhưng vẫn biết chưa đủ điểm xin học bổng tại các...
(Xem thêm)

Nguyễn Phương Thảo

Chào bạn, điểm TOEFL iBT tối thiểu để có thể xin học bổng tại các trường Đại học ở Hoa Kỳ? TOEFL - Test of English as a Foreign Language - là một trong những bài kiểm tra khả năng Anh văn dành cho sinh viên Quốc tế khi muốn vào học tại các trường tại Mỹ. Để đạt được học bổng thì các bạn phải đạt ít nhất là 90 điểm đối với bậc Đại học và từ 100 điểm trở lên đối với bậc Sau đại học. Mình cũng đang muốn thi TOEFL để chuẩn bị apply vào tháng 6/2011 này. :). Vừa đi đăng ký khóa học TOEFL chuyên sâu hai kỹ năng speaking và writing của Summit. :) Bạn có thể tham khảo xem : http://summit.edu.vn/content/kh%C3%B3a-h%E1%BB%8Dc-toefl-ibt-speaking-writing-c%E1%BB%A7-summit-khai-gi%E1%BA%A3ng-1312-v%C3%A0-1512 Chúc bạn học tốt nha! :)
e đang học lớp 12 và dự định thi vào trường dh KT QD. e thắc mắc không biết văn bằng 2 học như thế nào? e xem trên mạng thì bảo là phải có bằng dh chính quy mới đăng kí văn bằng 2 đc nhưng có 1 chị nói vs e là học hết năm t1 nếu tk trên 7,0 thì có...
(Xem thêm)

trinhthihoai

Bạn phải học có bàng đh thì mí học văn bàng 2 khong bạnhoọc trong trường trên 7.0 thì bạn được hoc xong xong văn bằng hại tại trường mình học
cho em hỏi học phí các trường đại học VĂN LANG, HỒNG BÀNG, HOA SEN năm nay là bao nhiêu . e xin cảm ơn

thu

ĐH Hoa Sen Dưới đây là mức học phí mới được áp dụng trong khóa 2014-2018 (đơn vị tính: đồng/sinh viên/tháng): Hệ/Ngành Chương trình Bình quân Diễn giải Tiếng Việt/tiếng Anh tối đa tối thiểu Đại học Tiếng Việt 3,800,000 3,500,000 Năm 3 và 4 một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh Đại học Tiếng Anh 4,300,000 4,100,000 Năm 3 và 4 môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh Cao đẳng Tiếng Việt 3,500,000 3,200,000 Thiết kế thời trang (Đại học) Tiếng Anh 4,900,000 4,800,000 Môn chuyên ngành của Mod Art học bằng tiếng Anh Thiết kế đồ họa (Đại học) Tiếng Việt 3,900,000 3,600,000 Có môn học chuyên ngành bằng tiếng Anh *
Nếu có thì có thay đổi gì so với các năm không?

rfgrfgfdg

Về tuyển sinh năm nay, khối công an, quân đội không thay đổi quy định nhiều so với năm trước, vẫn thực hiện tuyển nữ. Riêng đối với khối công an, mở rộng đối tượng sơ tuyển nữ.
cac ban cho minh hoc phi khoa cong nghe thong tin cua truong dai hoc mo TPHCM la bao nhieu mot nam.Xin cam on.

Nguyen Kim Thuan

Học phí Trường Đại Học Mở TPHCM như sau: + Là trường Công lập + hp la 60000/1dvht khỏang dưới 3.5tr/1nam
Bác nào có thông tin gì cho em xin [:(]

Nguyễn Anh Công check giá y/c

http://moet.gov.vn/
Khi nào có đểm chuẩn các trường hả các bạn?

vnnguyendung

Muốn xem ĐIỂM CHUẨN 2009 đầy đủ thì bạn vào trang này nha [url=http://giaoducvn.net/edu/hoc-luyen-thi/diem-chuan-2009.html]www.giaoducvn.net[/url] Địa chỉ chính xác là [url=http://giaoducvn.net/edu/hoc-luyen-thi/diem-chuan-2009.html]http://giaoducvn.net/edu/hoc-luyen-thi/diem-chuan-2009.html[/url] Chỉ cần nhập mã trường vào ô tìm kiếm gõ enter, hoặc gõ cụm từ gợi ý có dấu hay không có dấu gì cũng được. Bạn gõ vào từ "su pham" rồi enter, các trường có tên là sư phạm sẽ hện ra.
[B]Trường Đại học Công nghiệp Trường Đại học Kinh tế Trường Đại học Ngoại ngữ Trường Đại học Sư phạm Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Đại học Quy Nhơn: Đại học (cấp) vùng duyên hải Nam Trung bộ Đại học Tây Nguyên: Đại học (cấp) vùng Tây Nguyên...
(Xem thêm)
Dưới đây là danh sách các trường đã công bố điểm (được liệt kê theo thứ tự thời gian): [red][b] 222. CĐ Hóa chất 221. CĐ Sư phạm Quảng Trị 220. CĐ Y tế Quảng Ninh 219. CĐ Sư phạm Hòa Bình 218. CĐ Văn hóa nghệ thuật Du lịch Yên...
(Xem thêm)

Cafe đen

Dưới đây là danh sách các trường đã công bố điểm (được liệt kê theo thứ tự thời gian): [red][b] 231. CĐ Giao thông vận tải Hà Nội 230. CĐ Công nghiệp Sao Đỏ 229. CĐ Công nghệ Bắc Hà 228. CĐ Sư phạm Sơn La 227. CĐ Sư phạm Điện Biên 226. CĐ Sư phạm Quảng Ninh 225. CĐ Sư phạm Hưng Yên 224. CĐ Kinh tế đối ngoại 223. ĐH Y dược TP.HCM (hệ liên thông) 222. CĐ Hóa chất 221. CĐ Sư phạm Quảng Trị 220. CĐ Y tế Quảng Ninh 219. CĐ Sư phạm Hòa Bình 218. CĐ Văn hóa nghệ thuật Du lịch Yên Bái 217. CĐ Cộng đồng Sóc Trăng 216. CĐ Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn 215. CĐ Kinh tế kỹ thuật Vinatex TP.HCM (CĐ Công nghiệp Dệt may thời trang TP.HCM cũ) 214. CĐ Cộng đồng Hà Tây 213. CĐ Công thương TP.HCM 212. CĐ Kỹ thuật Lý Tự Trọng 211. CĐ Sư phạm Sóc Trăng 210. CĐ Công nghệ Dệt may thời trang Hà Nội 209. CĐ Cộng đồng Hải Phòng 208. CĐ Công nghiệp Nam Định 207. CĐ Kinh tế kỹ thuật Vĩnh Phúc 206. CĐ Kinh tế tài chính Thái Nguyên 205. ĐH Mỹ thuật Việt Nam 204. CĐ Công nghiệp Tuy Hòa 203. CĐ Công nghiệp In 202. CĐ Kỹ thuật công nghệ Vạn Xuân 201. CĐ Phát thanh truyền hình 1 200. CĐ Công nghệ và Kinh tế công nghiệp 199. CĐ Kinh tế kỹ thuật Thái Bình 198. CĐ Bách khoa Hưng Yên 197. ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh 196. ĐH Sư phạm TDTT Hà Nội 195. CĐ Hàng hải 194. CĐ Xây dựng công trình đô thị 193. ĐH Y dược TP.HCM 192. ĐH Mỹ thuật TP.HCM 191. CĐ Tài chính hải quan 190. CĐ Thương mại 189. CĐ Sư phạm Nha Trang 188. CĐ Thống kê 187. CĐ Y tế Lạng Sơn 186. CĐ Y tế Hà Nam 185. CĐ Sư phạm Yên Bái 184. CĐ Công nghệ thông tin TP.HCM 183. ĐH Cảnh sát nhân dân (chỉ có điểm từ 22 trở xuống, điểm cao hơn là diện trúng tuyển) 182. CĐ Công nghiệp Huế 181. CĐ Văn hóa nghệ thuật TP.HCM 180. CĐ Kinh tế tài chính Vĩnh Long 179. CĐ Kỹ thuật công nghệ Đồng Nai 178. CĐ Giao thông vận tải 3 177. ĐH Công nghiệp TP.HCM 176. CĐ Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu 175. CĐ Cộng đồng Hà Nội 174. CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An 173. ĐH Văn hóa nghệ thuật Quân đội (phía Bắc) 172. ĐH Văn hóa nghệ thuật Quân đội (phía Nam) 171. ĐH Luật Hà Nội 170. ĐH Mở Hà Nội 169. ĐH Sư phạm Hà Nội 168. Học viện Báo chí tuyên truyền 167. ĐH Hải Phòng 166. CĐ Xây dựng 3 165. ĐH Mở TP.HCM (thí sinh có điểm từ 16 trở lên) 164. CĐ Công nghiệp thực phẩm TP.HCM 163. ĐH Y Thái Bình 162. CĐ Phương Đông Đà Nẵng 161. CĐ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Bắc Bộ 160. CĐ Kỹ thuật Cao Thắng 159. ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 158. ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng 157. CĐ Phương Đông Quảng Nam 156. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Quốc gia Hà Nội) 155. ĐH Vinh 154. Học viện Quản lý giáo dục 153. ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) 152. ĐH Kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên) 151. ĐH Nông lâm (ĐH Thái Nguyên) 150. ĐH Sư phạm (ĐH Thái Nguyên) 149. ĐH Y khoa (ĐH Thái Nguyên) 148. ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên) 147. Khoa Công nghệ thông tin (ĐH Thái Nguyên) 146. Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên) 145. ĐH Y Hải Phòng 144. ĐH Điều dưỡng Nam Định 143. ĐH Mỹ thuật công nghiệp 142. ĐH Thành Đô 141. CĐ Xây dựng Miền Tây 140. CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang 139. CĐ Sư phạm Tây Ninh 138. CĐ Sư phạm Trà Vinh 137. Học viện Ngân hàng 136. CĐ Văn hóa nghệ thuật và Du lịch Hạ Long 135. ĐH Sư phạm Hà Nội 2 134. CĐ Kỹ thuật Y tế 2 133. ĐH Nông lâm TP.HCM 132. CĐ Giao thông vận tải TP.HCM 131. CĐ Công nghệ Thủ Đức 130. Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam 129. CĐ Thủy sản 128. Học viện Bưu chính viễn thông (phía Bắc) 127. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 126. CĐ Y tế Thái Nguyên 125. CĐ Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long 124. CĐ Sư phạm Vĩnh Long 123. CĐ Kinh tế kỹ thuật Kon Tum 122. ĐH Nông nghiệp Hà Nội 121. Học viện Hành chính quốc gia (phía Nam) 120. Học viện Hành chính quốc gia (phía Bắc) 119. ĐH Hoa Sen 119. ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM 117. ĐH Khoa học (ĐH Huế) 116. ĐH Sư phạm (ĐH Huế) 115. ĐH Y dược (ĐH Huế) 114. ĐH Nông lâm (ĐH Huế) 113. ĐH Kinh tế (ĐH Huế) 112. ĐH Nghệ thuật (ĐH Huế) 111. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) 110. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế) 109. Khoa Du lịch (ĐH Huế) 108. Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị (ĐH Huế) Một số điểm âm có ý nghĩa như sau: - 1.00: thí sinh vắng thi, - 2.00 thí sinh bị đình chỉ thi, 5.00: thí sinh bị hủy bài thi. [/i] 107. ĐH Bách khoa Hà Nội 106. ĐH Công nghiệp Hà Nội 105. CĐ Công nghiệp Phúc Yên 104. CĐ Y tế Thái Bình 103. ĐH Điện lực 102. Khoa Y dược (ĐH Đà Nẵng) 101. ĐH Y tế công cộng 100. CĐ Công kỹ nghệ Đông Á 99. Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) 98. CĐ bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp 97. ĐH Thương mại 96. ĐH Kinh doanh và công nghệ Hà Nội 95. CĐ Điện lực Miền Trung 94. CĐ Kinh tế kỹ thuật Phú Thọ 93. ĐH Ngoại thương (phía Bắc) 92. ĐH Răng hàm mặt 91. ĐH Tôn Đức Thắng 90. ĐH Y dược Cần Thơ 89. Học viện Hàng không Việt Nam 88. Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông (phía Nam) 87. ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐH Quốc gia TP.HCM) 86. ĐH An Giang 85. ĐH Công đoàn 84. CĐ Công nghiệp Thái Nguyên 83. ĐH Cần Thơ 82. ĐH Thể dục thể thao TP.HCM 81. ĐH Mỏ địa chất 80. ĐH Kiến trúc Hà Nội 79. CĐ Văn hóa nghệ thuật Đắc Lắc 78. ĐH Bách khoa (ĐH Quốc gia TP.HCM) 77. ĐH Khoa học xã hội và nhân văn (ĐH Quốc gia Hà Nội) 76. ĐH Ngân hàng TP.HCM 75. ĐH Kinh tế TP.HCM 74. Học viện Ngoại giao 73. ĐH Nha Trang (thi tại Nha Trang) 72. ĐH Nha Trang (thi tại Cần Thơ) 71. ĐH Nha Trang (thi tại Bắc Ninh) 70. ĐH Ngoại thương (cơ sở 2 TP.HCM) 69. ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh 68. CĐ VHNT Việt bắc 67. ĐH Sư phạm TP.HCM 66. CĐ Công nghiệp và xây dựng 65. ĐH Luật TP.HCM 64. ĐH Phạm Văn Đồng 63. ĐH Xây dựng Hà Nội 62. ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 61. ĐH Hà Nội 60. ĐH Văn hóa Hà Nội 59. CĐ Bách Việt 58. CĐ Kinh tế kỹ thuật Quảng Nam 57. ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng) 56. ĐH Kinh tế quốc dân 55. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh 54. CĐ Cộng đồng Đồng Tháp 53. ĐH Quảng Bình 52. CĐ Y tế Quảng Nam 51. Học viện Hậu cần (hệ dân sự phía Nam) 50. Học viện Hậu cần (hệ dân sự phía Bắc) 49. ĐH Tài chính - Marketing 48. CĐ Sư phạm Trung ương TP.HCM 47. ĐH Công nghệ (ĐH Quốc gia Hà Nội) 46. ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia Hà Nội) 45. ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia Hà Nội) 44. Khoa Luật (ĐH Quốc gia Hà Nội) 43. ĐH Giáo dục (ĐH Quốc gia Hà Nội) 42. Học viện Tài chính 41. ĐH Dược Hà Nội 40. ĐH Khoa học tự nhiên (ĐH Quốc gia TP.HCM) 39. ĐH Quy Nhơn 38. ĐH Đồng Tháp 37. ĐH Kiến trúc TP.HCM 36. ĐH Tây Nguyên 35. ĐH Sài Gòn 34. ĐH Tây Bắc 33. ĐG Lâm Nghiệp (Hà Nội) 32. ĐH Sư phạm (ĐH Đà Nẵng) 31. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum 30. ĐH Tây Bắc 29. ĐH Sài Gòn 28. ĐH Tây Nguyên 27. ĐH Hồng Đức 26. CĐ Cơ khí luyện kim 25. ĐH Bách khoa (ĐH Đà Nẵng) 24. ĐH Quốc tế (ĐH Quốc gia TP.HCM) 23. ĐH Trà Vinh 22. CĐ Sư phạm Kon Tum 21. ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) 20. ĐH Y Hà Nội 19. ĐH Giao thông vận tải TP.HCM 18. ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương 17. ĐH Văn hóa TP.HCM 16. ĐH Công nghệ thông tin (ĐHQG TP.HCM) 15. ĐH Giao thông vận tải (cơ sở 2 TP.HCM) 14. ĐH Phú Yên 13. ĐH Lạc Hồng 12. ĐH Tiền Giang 11. Học viện Kỹ thuật mật mã 10. ĐH Giao thông vận tải (phía Bắc) 9. ĐH Thủy lợi (phía Bắc) 8. ĐH Thủy lợi (phía Nam) 7. ĐH Thăng Long 6. ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM 5. ĐH Đà Lạt 4. Học viện Âm nhạc Huế 3. ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM 2. ĐH Quảng Nam 1. ĐH Hàng hải[/b][/red] Vatgia.com sẽ liên tục cập nhật điểm thi và điểm chuẩn các trường. Mời các bạn thí sinh đón xem. [url=http://www3.tuoitre.com.vn/xemdiem/xemdiem.aspx][size_4][b]Mời bạn BẤM VÀO ĐÂY để xem điểm thi[/b][/size_4][/url]

thu

Để phục vụ cho các thí sinh kịp thời làm thủ tục tham dự kỳ thi tuyển sinh vào các trường ĐH, CĐ năm 2013, Sở GD-ĐT Hà Nội sẽ giải quyết các trường hợp thất lạc Phiếu báo thi cho đến ngày 30-6. TS nộp hồ sơ đăng ký dự thi (ĐKDT) tại đâu thì đến đó để được giải quyết việc bị thất lạc Phiếu báo thi. Trong trường hợp không nhận được hoặc làm mất Phiếu báo thi, thí sinh cần mang theo tờ Phiếu số 2 và giấy tờ tùy thân có dán ảnh đến trường, phòng GD-ĐT để được xác nhận đã nộp hồ sơ ĐKDT. Các đơn vị này có trách nhiệm liên hệ với trường mà TS ĐKDT và hướng dẫn làm các thủ tục liên quan, tạo thuận lợi nhất để TS có quyền dự thi theo đúng nguyện vọng đã đăng ký. Thí sinh cũng có thể liên hệ trực tiếp tới phòng đào tạo của trường mình đã ĐKDT, hoặc truy cập vào website của các trường để nắm được các thông tin về địa điểm thi, phòng thi, số báo danh… Tính đến thời điểm này, số lượng TS bị thất lạc Phiếu báo thi giảm so với mọi năm và chủ yếu rơi vào các trường hợp là TS tự do.

rfgrfgfdg

DỰ KIẾN TỶ LỆ CHỌI CỦA CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NĂM 2013 STT Tên Trường Mã Trường TỶ LỆ CHỌI NĂM 2013 1 ĐH THƯƠNG MẠI TMA * Thông Tin Tuyển Sinh TMA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 4.100 - Số người ĐKDT: 20.606 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/5 2 Học viện Ngân hàng NHH * Thông Tin Tuyển Sinh NHH 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2.800 - Số người ĐKDT: 8.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/2,8 3 ĐH Giao thông vận tải GHA * Thông Tin Tuyển Sinh GHA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3.500 - Số người ĐKDT: 13.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/3,7 4 ĐH Xây dựng XDA * Thông Tin Tuyển Sinh XDA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2.800 - Số người ĐKDT: 9.200 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/3,2 5 ĐH Hà Nội NHF * Thông Tin Tuyển Sinh NHF 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2050 - Số người ĐKDT: 12.500 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/6 6 ĐH Nông nghiệp Hà Nội NNH * Thông Tin Tuyển Sinh NNH 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 8000 - Số người ĐKDT: 49.270 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/6.15 7 ĐH Lâm Nghiệp Việt Nam LNH * Thông Tin Tuyển Sinh LNH 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2.550 - Số người ĐKDT: 12.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/4,7 8 ĐH Bách Khoa Hà Nội BKA * Thông Tin Tuyển Sinh BKA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 5600 - Số người ĐKDT: 19000 - Tỷ lệ chọi: 1/3.39 9 Học Viện Tài Chính HTC Tin Tuyển Sinh HTC 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3350 - Số người ĐKDT: 10.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/2.98 10 ĐH Ngoại Thương HN NTH * Thông Tin Tuyển Sinh NTH 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2500 - Số người ĐKDT: 8500 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/3.4 11 ĐH Sư phạm Hà Nội SPH Thông Tin Tuyển Sinh SPH 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3000 - Số người ĐKDT: 19000 - Tỷ lệ chọi: 1/6.3 12 ĐH Y Hải Phòng YPB * Thông Tin Tuyển Sinh YPB 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 720 - Số người ĐKDT: 12.500 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/17.3 13 ĐH Kinh Tế Quốc Dân KHA * Thông Tin Tuyển Sinh KHA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1100 - Số người ĐKDT: 10.050 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/9.13 14 ĐH Y Hà Nội YHB * Thông Tin Tuyển Sinh YHB 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1050 - Số người ĐKDT: 15.400 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/14.6 15 đại học Y Tế công cộng YTC * Thông Tin Tuyển Sinh YTC 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 170 - Số người ĐKDT: 2937 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/17 16 ĐH Y Thái Bình YTB Thông Tin Tuyển Sinh YTB 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1100 - Số người ĐKDT: 10.050 - Tỷ lệ chọi: 1/9.13 17 ĐH Hải Phòng THP Thông Tin Tuyển Sinh THP 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3650 - Số người ĐKDT: 7900 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/2.16 18 ĐH Công đoàn LDA * Thông Tin Tuyển Sinh LDA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2.200 - Số người ĐKDT: 10.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/4.55 19 ĐH Hàng Hải HHA Thông Tin Tuyển Sinh HHA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3100 - Số người ĐKDT: 7700 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/2.48 20 ĐH Công nghệ thông tin ĐHQG TpHCM QSC * Thông Tin Tuyển Sinh QSC 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 710 - Số người ĐKDT: 3302 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/4.65 21 ĐH Bách khoa TPHCM QSB * Thông Tin Tuyển Sinh QSB 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3850 - Số người ĐKDT: 15.144 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/3.93 22 Đại học Kinh tế - Luật ĐHQG TpHCM QSK * Thông Tin Tuyển Sinh QSK 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1700 - Số người ĐKDT: 9545 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/5.61 23 Đại học Tây Nguyên TTN * Thông Tin Tuyển Sinh TTN 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3200 - Số người ĐKDT: 14.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/4.37 24 Tỉ lệ chọi đại học Đồng Nai DNU * Thông Tin Tuyển Sinh DNU 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2240 - Số người ĐKDT: 4.800 - Tỷ lệ chọi: 1/2.14 25 ĐH Sài Gòn SGD * Thông Tin Tuyển Sinh SGD 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3900 - Số người ĐKDT: 48.076 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/12.32 26 ĐH Cần thơ TCT * Thông Tin Tuyển Sinh TCT 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1140 - Số người ĐKDT: 7300 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/6.4 27 ĐH Nông Lâm TPHCM NLS * Thông Tin Tuyển Sinh NLS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 5000 - Số người ĐKDT: 46.448 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/9.28 28 ĐH Công nghiệp TPHCM HUI * Thông Tin Tuyển Sinh HUI 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 6700 - Số người ĐKDT: 42000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/6.2 29 ĐHQG TpHCM QSQ * Thông Tin Tuyển Sinh QSQ 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1840 - Số người ĐKDT: 3908 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/2.12 30 HV Bưu chính Viễn thông(Phía bắc) BVH * Thông Tin Tuyển Sinh BVH 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1.880 - Số người ĐKDT: 7.500 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/3,9 31 Khoa học tự nhiên ĐHQG Tp.HCM QST * Thông Tin Tuyển Sinh QST 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3500 - Số người ĐKDT: 17.390 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/4.96 32 ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn TpHCM QSX Thông Tin Tuyển Sinh QSX 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2850 - Số người ĐKDT: 13.842 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/4.85 33 Học viện Ngoại giao HQT Thông Tin Tuyển Sinh HQT 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 450 - Số người ĐKDT: 2.800 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/6,2 34 ĐH Thủy lợi TLA * Thông Tin Tuyển Sinh TLA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2.480 - Số người ĐKDT: 10.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/4 35 ĐH Hùng Vương - Phú Thọ DHV Thông Tin Tuyển Sinh DHV 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1.700 - Số người ĐKDT: 4.600 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/2,7 36 ĐH Bách Khoa Đà Nẵng DDK Thông Tin Tuyển Sinh DDK 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2940 - Số người ĐKDT: 19200 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/6.53 37 Khoa Y ĐH Quốc gia TPHCM QSY Thông Tin Tuyển Sinh QSY 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 100 - Số người ĐKDT: 1.375 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/13.75 38 ĐH Sư phạm Tp.HCM SPS Thông Tin Tuyển Sinh SPS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3800 - Số người ĐKDT: 23.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/6.05 39 ĐH Kinh tế Đà Nẵng DDQ Thông Tin Tuyển Sinh DDQ 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1.580 - Số người ĐKDT: 11.994 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/7.59 40 ĐH Y Dược Tp.HCM YDS Thông Tin Tuyển Sinh YDS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1610 - Số người ĐKDT: 23.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/14.28 41 ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng DDF Thông Tin Tuyển Sinh DDF 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1520 - Số người ĐKDT: 7827 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/5.15 42 Đại học Kinh Tế Tp.HCM KSA Thông Tin Tuyển Sinh KSA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 4000 - Số người ĐKDT: 11.600 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/2.9 43 Đại học Sư phạm kỹ thuật Tp.HCM SPK Thông Tin Tuyển Sinh SPK 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3700 - Số người ĐKDT: 28.400 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/7.67 44 Đại học Sư phạm - ĐH Đà nẵng DDS Thông Tin Tuyển Sinh DDS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1790 - Số người ĐKDT: 16222 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/9.06 45 Đại học Giao thông vận tải TP.HCM GTS Thông Tin Tuyển Sinh GTS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2300 - Số người ĐKDT: 14.500 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/6.3 46 Đại học Tài chính Marketing DMS Thông Tin Tuyển Sinh DMS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 4000 - Số người ĐKDT: 22.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/5.5 47 Học viện Ngoại giao HQT Thông Tin Tuyển Sinh HQT 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 450 - Số người ĐKDT: 2.800 - Tỷ lệ chọi: 1/6,2 48 ĐH Hoa Sen DTH Thông Tin Tuyển Sinh DTH 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2760 - Số người ĐKDT: 8.500 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/3.07 49 Đại học Kỹ thuật công nghệ TP.HCM DKC Thông Tin Tuyển Sinh DKC 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 5600 - Số người ĐKDT: 13.750 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/2.45 50 Đại học Nguyễn Tất Thành NTT Thông Tin Tuyển Sinh NTT 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 7500 - Số người ĐKDT: 15.233 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/2.03 51 Đại học Lạc Hồng DLH Thông Tin Tuyển Sinh DLH 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2400 - Số người ĐKDT: 4.400 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/1.83 52 Đại học Quốc tế Hồng Bàng DHB Thông Tin Tuyển Sinh DHB 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3500 - Số người ĐKDT: 2000 53 ĐH Hùng Vương Phú Thọ THV * Thông Tin Tuyển Sinh DHV 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1.700 - Số người ĐKDT: 4.600 - Tỷ lệ chọi: 1/2,7 54 Đại học Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM DCT Thông Tin Tuyển Sinh DCT 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 5000 - Số người ĐKDT: 42000 - Tỷ lệ chọi: 1/8.4 55 Đại học Công nghiệp Hà Nội DCN Thông Tin Tuyển Sinh DCN 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 9.600 - Số người ĐKDT: 58.000 - Tỷ lệ chọi: 1/11.84 56 Đại học Dân lập Lạc Hồng DLH * Thông Tin Tuyển Sinh DLH 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2400 - Số người ĐKDT: 4400 - Tỷ lệ chọi: 1/1.83 57 Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum DDP * Thông Tin Tuyển Sinh DDP 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 300 - Số người ĐKDT: 300 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/1 58 Đại học Ngân Hàng TP.HCM NHS Thông Tin Tuyển Sinh NHS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1300 - Số người ĐKDT: 4000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/3.07 59 Đại học Tôn Đức Thắng DTT Thông Tin Tuyển Sinh DTT 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3.600 - Số người ĐKDT: 22.000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/6.1 60 Đại học Kiến Trúc Tp.HCM KTS * Thông Tin Tuyển Sinh KTS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1200 - Số người ĐKDT: 7100 - Tỷ lệ chọi: 1/5.91 61 Đại học Điện lực DDL * Thông Tin Tuyển Sinh DDL 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2700 - Số người ĐKDT: 22000 - Tỷ lệ chọi: 1/8.14 62 Đại học Đại Nam DDN Thông Tin Tuyển Sinh DDN 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1500 - Chỉ tiêu CD: 500 - Số người ĐKDT: 700 - Tỷ lệ chọi: 1/0.47 63 Đại học Thành Tây DTA * Thông Tin Tuyển Sinh DTA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 900 - Số người ĐKDT: 330 - Tỷ lệ chọi: 0.36 64 Đại học Hồng Đức HDT * Thông Tin Tuyển Sinh HDT 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1750 - Số người ĐKDT: 6550 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/3.74 65 Đại học Tây Bắc TTB Tin Tuyển Sinh TTB 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2500 - Số người ĐKDT: 3534 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/1.41 66 Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại CKD * Thông Tin Tuyển Sinh CKD 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1500 - Số người ĐKDT: 18500 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/12.33 67 Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh CES * Thông Tin Tuyển Sinh CES 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3000 - Số người ĐKDT: 15000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/5 68 Cao đẳng Tài chính - Hải Quan CTS * Thông Tin Tuyển Sinh CTS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 500 - Số người ĐKDT: 18000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/36 69 Cao đẳng sư phạm trung ương TP HCM CM3 * Thông Tin Tuyển Sinh CM3 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 970 - Số người ĐKDT: 6300 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/6.49 70 Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng CKC * Thông Tin Tuyển Sinh CKC 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2500 - Số người ĐKDT: 19400 - Tỷ lệ chọi: 1/7.76 71 Cao đẳng Bách Việt CBV * Thông Tin Tuyển Sinh CBV 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2300 - Số người ĐKDT: 7500 - Tỷ lệ chọi: 1/3.26 72 Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức CCO Thông Tin Tuyển Sinh CCO 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1406 - Số người ĐKDT: 5000 - Tỷ lệ chọi: 1/3.56 73 Sư phạm Kỹ thuật Nam Định SKN Thông Tin Tuyển Sinh SKN 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1.400 - Số người ĐKDT: 1.800 - Tỷ lệ chọi: 1/1.28 74 ĐH sư phạm Đại học Thái Nguyên DTS Thông Tin Tuyển Sinh DTS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2050 - Số người ĐKDT: 11.500 - Tỷ lệ chọi: 1/5.6 75 Đại Học Dân Lập Phương Đông DPD Thông Tin Tuyển Sinh DPD 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2000 - Số người ĐKDT: 1000 - Tỷ lệ chọi: 1/0.5 76 Đại học Y Dược Cần Thơ YCT Thông Tin Tuyển Sinh YCT 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1250 - Số người ĐKDT: 15221 - Tỷ lệ chọi: 1/12.18 77 Đại học An Giang TAG * Thông Tin Tuyển Sinh TAG 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 3290 - Số người ĐKDT: 10.017 - Tỷ lệ chọi: 1/3.09 78 Đại học Hà Hoa Tiên DHH Thông Tin Tuyển Sinh DHH 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 900 - Số người ĐKDT: 300 - Tỷ lệ chọi: 1/0.33 79 Đại học công nghệ Đồng Nai DCD Thông Tin Tuyển Sinh DCD 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1600 - Số người ĐKDT: 3500 - Tỷ lệ chọi: 1/2.19 80 Học viện Báo chí Tuyên truyền TGC Thông Tin Tuyển Sinh TGC 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1550 - Số người ĐKDT: 9100 - Tỷ lệ chọi: 1/5.87 81 Đại học Mở Tp.HCM MBS Thông Tin Tuyển Sinh MBS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 2.340 - Số người ĐKDT: 14.208 - Tỷ lệ chọi: 1/6 82 Đại học Thăng Long DTL * Thông Tin Tuyển Sinh DTL 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1700 - Số người ĐKDT: 1900 - Tỷ lệ chọi: 1/1.12 83 Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP. HCM DTM * Thông Tin Tuyển Sinh DTM 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1500 - Số người ĐKDT: 15000 - Tỷ lệ chọi: 1/10 84 Cao Đẳng Thống Kê CTE Thông Tin Tuyển Sinh CTE 2013: - Chỉ tiêu CĐ: 700 - Số người ĐKDT: 800 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/1.14 85 Cao Đẳng Thủy Sản CSB Thông Tin Tuyển Sinh CSB 2013: - Chỉ tiêu CĐ: 400 - Số người ĐKDT: 203 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/0.51 86 Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị CDT Thông Tin Tuyển Sinh CDT 2013: - Chỉ tiêu CĐ: 1600 - Số người ĐKDT: 2000 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/1.25 87 ĐH NGOẠI THƯƠNG (phía nam) NTS Thông Tin Tuyển Sinh NTS 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 900 - Số người ĐKDT: 3.500 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/3.89 88 Đại học Dân lập Hải Phòng DHP Đại học Dân lập Hải Phòng * Thông Tin Tuyển Sinh DHP 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 1800 - Số người ĐKDT: 1400 - Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT): 1/0.78 89 Cao Đẳng Công Nghệ Đà Nẵng DDC Thông Tin Tuyển Sinh DDC 2013: - Chỉ tiêu CĐ: 1900 - Số người ĐKDT: 2551 - Tỷ lệ chọi: 1/1.34 90 Đại học Mỏ Địa chất MDA Thông Tin Tuyển Sinh MDA 2013: - Chỉ tiêu ĐH: 4500 - Số người ĐKDT: 13500 - Tỷ lệ chọi: 1/3 91 Khoa luật Đại học Huế DHA Thông Tin Tuyển Sinh DHA 2013: -Ngành: D380101;Tle choi: 1/8.70 -Ngành: D380101;Tle choi: 1/5.26 92 Khoa Giáo dục thể chất đại học Huế DHC Thông Tin Tuyển Sinh DHC 2013: Ngành: D140206;Tle choi: 3.93 Ngành: D140208;Tle choi: 2.24 93 Đại học Ngoại ngữ Đại học Huế DHF Thông Tin Tuyển Sinh DHC 2013: -Ngành: D140231;Tle choi: 3.56 -Ngành: D140233;Tle choi: 0.33 -Ngành: D140234;Tle choi: 0.17 -Ngành: D220113;Tle choi:0.97 -Ngành: D220201;Tle choi: 3.67 -Ngành: D220202;Tle choi: 1.27 -Ngành: D220203;Tle choi: 0.85 -Ngành: D220204;Tle choi: 3.16 -Ngành: D220209;Tle choi: 4.86 -Ngành: D220210;Tle choi: 4.75 -Ngành: D220212;Tle choi: 1.16 94 Đại học Kinh Tế đại học Huế DHK Thông Tin Tuyển Sinh DHK 2013: -Ngành: D310101;Tle choi:5.06 -Ngành: D340101;Tle choi: 3.55 -Ngành: D340201;Tle choi: 1.95 -Ngành: D340301;Tle choi: 3.87 -Ngành: D340405;Tle choi: 2.57 95 Đại học Nông Lâm Đại học Huế DHL Thông Tin Tuyển Sinh DHL 2013: -Ngành: D440306;Tle choi: 0.69 -Ngành: D510201;Tle choi: 8.44 -Ngành: D510210;Tle choi: 0.67 -Ngành: D540101;Tle choi:34.27 -Ngành: D540104;Tle choi: 1.06 -Ngành: D540301;Tle choi: 5.02 -Ngành: D620102;Tle choi: 1.65 -Ngành: D620105;Tle choi: 4.19 -Ngành: D620109;Tle choi: 2.97 -Ngành: D620110;Tle choi: 5.54 -Ngành: D620112;Tle choi: 1.17 -Ngành: D620116;Tle choi: 6.52 -Ngành: D620201;Tle choi:6.50 -Ngành: D620211;Tle choi: 6.92 -Ngành: D620301;Tle choi: 7.43 -Ngành: D620305;Tle choi: 1.81 -Ngành: D640101;Tle choi:11.72 -Ngành: D850103;Tle choi:20.27 96 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị DHQ Thông Tin Tuyển Sinh DHQ 2013: -Ngành: D510406;Tle choi: 0.43 -Ngành: D520201;Tle choi:0.25 -Ngành: D580201;Tle choi:0.85 97 Đại học Nghệ thuật đại học Huế DHN Thông Tin Tuyển Sinh DHQ 2013: -Ngành: D140222;Tle choi: 1.00 -Ngành: D210103;Tle choi:1.28 -Ngành: D210104;Tle choi:1.16 -Ngành: D210105;Tle choi:0.80 -Ngành: D210403;Tle choi:2.43 -Ngành: D210404;Tle choi:2.50 -Ngành: D210405;Tle choi:2.10 98 Đại học Sư phạm Đại học Huế DHS Thông Tin Tuyển Sinh DHS 2013: -Ngành: D140201;Tle choi: 5.97 -Ngành: D140202;Tle choi:8.50 -Ngành: D140205;Tle choi:1.88 -Ngành:D140209;Tle choi:6.92 -Ngành: D140210;Tle choi:1.45 -Ngành: D140211;Tle choi:5.01 -Ngành: D140212;Tle choi:6.38 -Ngành: D140213;Tle choi:5.42 -Ngành: D140214;Tle choi:0.43 -Ngành:D140217;Tle choi:2.77 -Ngành: D140218;Tle choi:1.75 -Ngành: D140219;Tle choi:3.15 -Ngành:D310403;Tle choi:1.18 99 Đại học Khoa học đại học Huế DHT Thông Tin Tuyển Sinh DHT 2013: -Ngành: D140201;Tle choi: 0.24 -Ngành: D220213;Tle choi:0.83 -Ngành: D220301;Tle choi:0.63 -Ngành:D220310;Tle choi:0.44 -Ngành:D220320;Tle choi:0.14 -Ngành: D220330;Tle choi:1.26 -Ngành: D310301;Tle choi:0.56 -Ngành:D320101;Tle choi:3.46 -Ngành:D420101;Tle choi:2.36 -Ngành:D420201;Tle choi:16.20 -Ngành: D440102;Tle choi:0.38 -Ngành: D440112;Tle choi:5.20 -Ngành:D440201;Tle choi:0.49 -Ngành:D440217;Tle choi:0.75 -Ngành:D440301;Tle choi:17.43 -Ngành:D460101;Tle choi:0.42 -Ngành:D460112;Tle choi:0.03 -Ngành:D480201;Tle choi:5.57 -Ngành:D510302;Tle choi:4.29 -Ngành:D520501;Tle choi:1.13 -Ngành:D520503;Tle choi:2.46 -Ngành:D760101;Tle choi:1.79 100 Đại học Y Dược đại học Huế DHY * Thông Tin Tuyển Sinh DHY 2013: -Ngành: D720101;Tle choi: 8.72 -Ngành: D720163;Tle choi:7.43 -Ngành: D720201;Tle choi:5.41 -Ngành:D720301;Tle choi:7.13 -Ngành:D720330;Tle choi:8.18 -Ngành: D720401;Tle choi:8.27 -Ngành:D720501;Tle choi:8.13 -Ngành:D720601;Tle choi:7.15 -Ngành:D420101;Tle choi:2.36 -Ngành:D420201;Tle choi:16.20 -Ngành: D440102;Tle choi:0.38 -Ngành: D440112;Tle choi:5.20 -Ngành:D440201;Tle choi:0.49

Thành viên tích cực

1

Bitty Ngọc

2 lượt cảm ơn
2

Hoàn Xuân Thang

1 lượt cảm ơn
3

Thủy Ngô

1 lượt cảm ơn
4

Quách Hiếu

1 lượt cảm ơn
5

hoang thanh binh

1 lượt cảm ơn