Bí quyết bán hàng Online   Thông báo   Đăng ký   Đăng nhập

Cereclor S52, chlorinated paraffin, CP152, paraffin clo hoa cp 152, S52 Ineos- UK, Handy Chemical - Taiwan 250 kg (2.073)

25.500 đ /kg

Nếu tin rao có nhiều sản phẩm,giá sẽ tùy thuộc vào SP cụ thể

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin.
  • Mã số : 2080665
  • Địa điểm : Hồ Chí Minh
  • Hình thức : Cần bán
  • Tình trạng : Hàng mới 100%
  • Hết hạn : 30/01/2021 - 23:59
  • Tài khoản đăng : tranhungcuong1673
Xem tin rao của Trần Hưng Cường
Chat với người đăng
Liên hệ người đăng
Gửi Email
Báo tin không hợp lệ

DANH SÁCH ĐÁNH GIÁ (0)

Chưa có người dùng nào đánh giá tin rao vặt này. Hãy là người đầu tiên đánh giá tin rao vặt này.Click để đánh giá

PARAFFIN CHLOR HÓA

1.Giới thiệu

-         Paraffin chlor hóa là một chất hóa dẻo rất phổ biến và  là 1 phụ gia chống cháy  có nhiều tính chất vật lý và hóa học có thể đáp ứng yêu cầu cho nhiều ứng dụng. Celeclor không tan trong nước và trơ với hầu hết các loại hóa chất. Ngoài ra đây là một chất có tính bay hơi rất thấp. Vì thế Cereclor là một chất hóa dẻo rất tốt cho sơn bảo vệ thép, masonry và các ứng dụng tàu biển có tính năng cao.

-         Sơn tàu biển và sơn bảo vệ cho thép là loại sơn đặc trưng dùng cho cao su chlor hóa, sơn xây dựng nhựa acrylic cũng thường dùng.

-         Thường paraffin được dùng với 1 hoặc nhiều mục đích sau :

-         Là chất hóa dẻo chống cháy, không saponine hóa và chống hóa học.

-         Tăng khả năng chống cháy

-         Là 1 nhựa cải biến hoặc resin extender.

Các loại Cereclor và tính đặc trưng :

1.Tính tan

-         Cereclor loại lỏng không tan trong nước, tan rất ít trong cồn, tan vừa phải trong white spirit và tan tốt trong ester, ketone, aromatic hydrocarbon và các dung môi chlor hóa.

2.Khả năng kết hợp

-         Cerelor có thể tương hợp với nhiều loại polymer và các chất tạo màng.

-         Khả năng tương hợp phụ thuộc vào các thành phần riêng lẻ trong công thức.

 

 

Polymer và các chất tạo màng có thể tương hợp với Cereclor.

3.Sự chọn lựa Cereclor

Các loại cerelor hầu hết được sử dụng trong các loại sơn. Sự chọn lựa loại cereclor  tùy thuộc vào ứng dụng sơn (Bảng 3)

II.Sơn cao su chor hóa

- Ứng dụng chính của Cereclor được dùng trong sơn cao su chlor hóa tính năng cao.

- Sơn có cao su chlor hóa và cereclor được sử dụng cho các ứng dụng thép công nghiệp, tàu biển, xây dựng và sơn đánh dấu đường giao thông.

- Sơn cao su chlor hóa cho steelwork công nghiệp được sử dụng trong các lớp sơn :

1.Sơn lót

-         Sơn lót hỗn hợp cao su chlor hóa và alkyd medium oil.

-         Công thức này được dùng cho sơn lót xịt cho thép đã xử lý tốt và kém.

 

 

 

 

 

v     Sơn alkyd : sử dụng chất hóa dẻo paraffin chlor hóa nhằm làm tăng độ mềm dẻo của màng cao su chlo hóa, giảm tính dòn, tăng tính bền hóa học cho màng, tăng tính kháng nước và các loại khí khác giúp kéo dài độ bền của màng sơn bảo vệ chống hóa học. Paraffin chlor hóa 70% tăng tính dẻo ít nhưng nó lại là loại nhựa   độn trơ giúp làm giảm chi phí và tăng tính chất chống cháy.

v     Sơn lót tàu biển cao su chlor hóa

Bảng  5:

Formulation SH 550

Weight %

Suppier

Description

 

 

‘Alloprene’ XL10

12.0

Zeneca Resins

Chlorinated rubber

 

70% Solid

Chlorinated

7.0

 

Chlorinated paraffin

 

paraffin

 

 

 

 

 

 

‘Cereclor’ 42

 

4.0

Ineos Chlor

Chlorinated paraffin

 

‘Thixomen’

 

1.6

Zeneca Resins

Thixotrope

 

 

‘Tioxide’ TR92

 

6.0

 

Titanium dioxide

 

Red iron oxide

 

1.0

 

Pigment

 

 

Barytes

 

18.0

 

Barium sulphate

 

Magnesium oxide

0.3

 

Stabiliser

 

 

Aluminium paste

12.0

 

Non leafing in 65% naphtha

 

 

 

 

Xylene

 

30.5

 

Solvent

 

 

‘Solvesso’ 100

 

7.6

Exxon Corporation

Solvent

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Typical Properties

 

 

 

 

 

PVC %

 

35.0

 

 

 

 

Volume solids %

34.0

 

 

 

 

Density of wet paint Kg/l

1.3

 

 

 

 

Theoretical coverage at 50

6.8

 

 

 

 

micron dry film thickness

 

 

 

 

 

M2/l

 

 

 

 

 

 

 

v     Chú ý : Sản xuất sơn có chứa màu aluminium có thể sẽ gặp nguy hiểm.

-         Người ta biết rằng các hydrocarbon chlo hóa có thể phản ứng với các hạt aluminium. Khả năng phản ứng với các loại nhớt như : Cereclor 42 thấp nhưng trong trường hợp gia nhiệt suốt quá trình gia công sơn sẽ tăng tính phản ứng. Vì vậy, các khách hàng nên chú ý  khi sử dụng và giảm thiểu kích thước bồn sản xuất.

-         Sơn lớp giữa :

-         Các lớp sơn giữa phủ trên các lớp sơn lót tạo thành màng phim khô có độ dày từ 75 đến 100 µm.

-         Công thức sơn xịt và sơn quét tham khảo :

 

      Table 6

Formulation                                       Brush % w/w Airless spray Airless spray %w/w %w/w

‘Alloprene’ XL10                                     15.0               13.2       12.9

70% Solid Chlorinated Paraffin 9.9          8.7                

‘Cereclor’ 42                                          5.1                 4.4         5.5

Titanium dioxide                                      9.3                 8.0          

Micaceous iron oxide                                                   43.3

Barytes                                                  29.4               25.6        

‘Sterling’ SOF (Carbon black)                  0.3                 0.2        

 ‘Thixomen’                                             1.6                 1.3         1.1

 *Xylene                                                 14.7               30.9       37.2

*’Solvesso’ 100                                       14.7               7.7          

Typical Properties                                                         

Volume solids %                                     47.5               38.0       35.0

PVC %                                                  30.0               30.0       40.0  

Density of wet paint Kg/l                          1.6                 1.4         1.5

Viscosity at 10,000 sec-1, Pa.s                0.8                 0.16       0.11 Theoretical coverage at 25                                          19.2             15.2               14.0

micron dry film thickness M2/l

Xylene/''''''''''''''''Solvesso’ 100 2:1 ratio in tropical climates

 

 

Lớp sơn hòan thiện

-         Các lớp sơn hòan thiện có cao su chlo hóa có tình bền hóa chất tối đa, loại sơn này được sử  dụng cho các tòa nhà cao tầng. Chúng tạo màng sơn khô có độ dày khoảng 35 µm, độ bóng tốt và độ bền bóng vừa phải.

 

Formulation

Brush % w/w

Airless spray % w/w

‘Alloprene’ XL10

 

22.4

‘Alloprene’ XL20

21.9

 

‘Cereclor’ 42

11.8

 

‘Cereclor’ S52

 

11.0

Titanium Dioxide

17.9

16.0

‘Thixomen’

0.3

0.6

Xylene

 

30.0

‘Solvess’ 100

28.4

15.0

Butyl ethoxyl

 

5.0

White spirit

9.7

 

 

 

 

Typical Properties

 

 

Volume solids %

34.0

32.5

PVC %

15.0

16.7

Density of wet paint Kg/l

1.18

1.18

Viscosity at 180 sec-1 Pa.s

 

0.22

Viscosity at 10,000 sec-1 Pa.s

0.45

0.1

Theoretical coverage at 25 micron dry film

13.6

13.0

thickness M2/l

 

 

 

 

 

v     Nhựa

Tỷ lệ tối ưu giữa Cao su chlo hóa và cereclor thông thường từ 70/30 đến 65/35 tùy theo loại Cereclor được sử dụng. Nếu sử dụng Cereclor 42 thì dùng tỷ lệ 65/35 còn sử dụng Cereclor S52 thì dùng tỷ lêl 70/30. Độ trơ hóa học của paraffin chlor hóa tạo nên độ bền hóa chất tốt nhất cho Allprene.

v     Màu

Loại màu có chì thích hợp sử dụng nếu không bị cầm dùng.Tất cả các thử nghiệm cho thấy rằng các loại màu có chì đều tạo ra khả năng chống ăn mòn tốt nhất và bền thời tiết tốt.

III.Sơn hoàn thiện cao su chlor hóa- nhựa acrylic

-         Công thức sơn hòan thiện nhựa cao su chlor hóa và nhựa acrylic nhiệt dẻo.

-         Công thức sơn xịt tham khảo

 

 

 

 

Formulation

Pbw

Description

Supplier

‘Alloprene’ XL10

17.4

Chlorinated rubber

Zeneca Resins

‘Neocryl’ B725

5.9

Thermoplastic acrylic

Zeneca Resins

‘Cereclor’ S52

5.9

Chlorinated paraffin

Ineos Chlor

‘Thixomen’

0.5

Thixotrope

Zeneca Resins

‘Tioxide’ TR92

14.9

Titanium dioxide

 

Xylene

33.0

Solvent

 

‘Solvesso’ 100

16.6

Solvent

Exxon

 

 

 

Chemicals

Butyl ethoxol

5.5

Solvent

 

 

 

 

 

Characteristics

 

 

 

PVC %

15.0

 

 

Volume solids %

29.0

 

 

Density wet paint Kg/l

1.1

 

 

Theoretical coverage at 50 micron dry

Thông tin chung
Dùng trong nhua
Bạn phải Đăng nhập trước khi gửi bình luận. Trong trường hợp bạn quên mật khẩu, hãy Click vào đây.
Tin rao vặt mới nhất Xem thêm

Sản phẩm đã xem

Tin siêu vip

+ Đăng tin siêu vip Xem thêm

Tin Vip

+ Đăng tin vip Xem thêm
Sản phẩm nổi bật
  • Hot nhất
  • Giảm giá
  • Top tuần