Bí quyết bán hàng Online   Thông báo   Đăng ký   Đăng nhập

mua bán: PEG 4000, Carbowax 4000, Polyethylene Glycol 4000, DOW chemical- bao 25 kg, mua bán hóa chất công nghiệp, (1.623)

60.000 đ /kg

Nếu tin rao có nhiều sản phẩm,giá sẽ tùy thuộc vào SP cụ thể

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin.
  • Mã số : 2420438
  • Địa điểm : Hồ Chí Minh
  • Hình thức : Cần bán
  • Tình trạng : Hàng mới 100%
  • Hết hạn : 30/01/2021 - 23:59
  • Tài khoản đăng : tranhungcuong1673
Xem tin rao của Trần Hưng Cường
Chat với người đăng
Liên hệ người đăng
Gửi Email
Báo tin không hợp lệ

DANH SÁCH ĐÁNH GIÁ (0)

Chưa có người dùng nào đánh giá tin rao vặt này. Hãy là người đầu tiên đánh giá tin rao vặt này.Click để đánh giá

 

POLYETHYLENE GLYCOL 4000 / PEG 4000

  1. Tính chất

Polyethylene glycol 4000 / PEG 4000 là một polymer có trọng lương phân tử cao. PEG 4000 sẵn sàng hòa tan trong nước. Vì thế nước được xem là dung môi kinh tế nhất cho chất này ngoài các dung môi hữu cơ khác.

  1. Khả năng kết hợp

PEG 4000 kết hợp tốt trong các công thức pha chế thuốc có   Nitrofurazone , Undecanoic acid , Sulphur , Hydrocortisone , Methyl Salicylate , Benzyl Benzoate etc.                                                

  1. Ứng dụng

PEG-4.000 được dùng làm chất kết dính và chất bôi trơn khô do cấu trúc tầng và do đó có thể được sử dụng trong sản xuất thuốc và thuốc viên trong điều chế một số chế phẩm dược.

Trong công nghiệp cao su:

-               Dùng PEG 4000 làm chất gỡ khuôn. Dùng dung dịch PEG 4000 có nồng độ 3 -20% tráng hoặc xịt vào hốc khuôn nóng, vì thế sau khi gỡ khuôn dung môi có thể bay hơi hoặc cũng có thể làm khô bằng cách gia nhiệt.

-               PEG 4000 là một chất hoạt hóa hiệu quả khi kết hợp với chất độn đất sét và silica. PEG 4000 khắc phục được hiệu ứng làm chậm do các khoáng chất màu gây ra, làm tăng tốc độ đóng rắn và trạng thái đóng rắn của cao su.

-               PEG 4000 cũng dùng làm chất trợ gia công các hợp chất cao su, nếu thiếu thì sẽ khó gia công hơn. Nó dùng làm chất bôi trơn và gỡ khuôn trong ép đùn cao su tổng hợp EPDM. Hàm lượng sử dụng lên tới 4%.

Môt ứng dụng khác của PEG 4000 là dùng làm chất làm ẩm trong xà bông để chống lại hiện tượng khô nứt của xà bông.

-         Dùng làm chất kết dính trong các sản phẩm trang điểm

-         Làm chất bôi trơn trong công nghiệp giấy.

-         Làm chất phụ gia trong dầu nhờn

-         Làm chất hóa dẻo trong nhựa tổng hợp

-         Làm chất tăng cường độ ổn định nhiệt trong sản xuất keo dán.

-         Làm thành phần phụ thêm trong mạ điện như mạ đồng và nickel cho các bộ phận bằng sắt và thép.

==================================================

Nguồn Blog : http://www.thchemicals.blogspot.com 

Tel: 0909-919-331  -- 0907-919-331 ; Mr. W. CUONG

Email: thchemicals@yahoo.com

Email: sapa_chemicals@gmail.com

=====================================================================


DANH MỤC HÓA CHẤT  - DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)


COMMODITIES
(HÀNG HÓA) 

PACKING
(ĐÓNG GÓI)

ORIGIN 
(XUẤT XỨ)

NHUA, RESIN:

  1. Alkyd resin
  1. Long oil

Eterkyd 1108 – M – 80

200 kgs/ drum

Taiwan

Chemkyd 1202 – 80

200 kgs/ drum

Indonesia

Setal Alkyd 270 – 80

200 kgs/ drum

Indonesia

  1. Short oil

Alkyd 352 – 70

200 kgs/ drum

Taiwan, Indonesia

Chemkyd 6402 – 70

200 kgs/ drum

Indonesia

Eterkyd 3755 – X – 80

200 kgs/ drum

Indonesia

Alkyd resin CR 1423 – 70

200 kgs/ drum

Indonesia

Everkyd 3304 – X – 70

200 kgs/ drum

Taiwan

  1. Acrylic resin

Eterac 7302 – 1 – XC – 60

200 kgs/ drum

Taiwan

Eterac 7303 – X – 63

200 kgs/ drum

Taiwan

Eterac 7322 – 2 – SX – 60

200 kgs/ drum

Taiwan

  1. Other resin, nhua khac:

Epoxy D.E.R 671

25 kgs/bag

Korea (Dow)

Epoxy D.E.R 671-X75

220 kgs/ drum

Korea (Dow)

Epoxy D.E.R 331

240 kgs/ drum

Korea (Dow)

Epoxy KER 828

200 kgs/ drum

Korea (Kumho)

Epoxy E 44

20 kgs/ drum

China

Maleic Resin 900, 920

25 KG/Bag

China, Taiwan

Maleic Anhydride, M.A

25 KG/Bag

Taiwan

Petro Resin SK120H, 120B

25 KG/Bag

Taiwan

Petro Resin C9, 10 color

25 KG/Bag

China

Nitrocellulose RS1/16,1/8,1/4,1/2

120 kgs/ drum

Thailand

Nitrocellulose RS5, 20, 40, 120,1000

100 kgs/ drum

Thailand

Nitrocellulose SS 1/8, 1/4

120 kgs/ drum

Thailand

Nitrocellulose 1/4S, 1/2S, 1S-L class

136 kgs/ drum

Thailand

Styrene Monomer

190 kgs/ drum

Malaysia, Singapore

 

SOLVENTS, DUNG MOI:

Acetone

160 kgs/ drum

Taiwan

Iso-Butanol

160,167 kgs/ drum

Germany, Malaysia (Optimal)

N-Butanol

165,167 kgs/ drum

Germany, Malaysia, S. Africa.

Butyl Acetate, n-BAC

180, 185 kgs/ drum

Malaysia, Germany

Butyl Carbitol

200 kgs/ drum

Malaysia (Optimal)

Butyl Cellosolve

188 kgs/ drum

Malaysia (Optimal)

Butyl Glycol

185 kgs/ drum

Germany(BASF), USA, Holland

Cellosolve Acetate

195, 200 kgs/ drum

India, USA

Cyclohexanone

190 kgs/ drum

Taiwan

Diethanolamine, D.E.A

228 kgs/ drum

Malaysia

Diethylene Glycol. D.E.G

225, 235 kgs/ drum

Arab, Taiwan, Malaysia

Dimethylfomamide, D.M.F

190 kgs/ drum

China, BASF

Dowanol PMA

200 kgs/ drum

China

Dipropylene Glycol, D.P.G

215 kgs/ drum

Dow, Shell, Germany (BASF)

Ethyl Acetate

180 kgs/ drum

China, Singapore

Ethyl Cellosolve

190, 195 kgs/ drum

USA, India

Ethanol 96%, 98o

168 kgs/ drum

Vietnam

Isophorone

190 kgs/ drum

Germany (Degussa)

Isopropyl Alcohol, I.P.A 

163 kgs/ drum

Singapore, Taiwan,  S. Africa

Isopropyl Alcohol, I.P.A 99% 

160 kgs/ drum

Shell, Korea

Methanol

163 kgs/ drum

Malaysia, Indonesia, Arab

Methyl Ethyl Ketone, M.E.K

165 kgs/ drum

Singapore, Taiwan

M.I.B.K

165 kgs/ drum

Singapore, USA, Japan

Methylene Chloride, M.C

270 kgs/ drum

USA (Dow), Korea

Mono Ethanol Amine, M.E.A

210 kgs/ drum

Malaysia, Germany (BASF)

Mono Ethylene Glycol, M.E.G

225, 235 kgs/ drum

Arab, Indonesia, Malaysia

Polyethylene glycol, P.E.G 400

225, 235 kgs/ drum

Indonesia, Malaysia

Polyethylene glycol, P.E.G 600

225, 235 kgs/ drum

Indonesia, Malaysia

Propylene Glycol, P.G IND.

215 kgs/ drum

USA, Brazil (Dow), Shell

Propylene Glycol, PG USP/EP

215 kgs/ drum

USA, Brazil (Dow), Shell

Caradol 5602, Voranol 3010, P.PG

210 kgs/ drum

Shell, Dow, Singapore

Lupranate T-80, T.D.I 

250 kgs/ drum

Korea, Germany (BASF)

Shellsol 3040

155 kgs/ drum

Shell

Shellsol 60/145

139 kgs/ drum

Shell

Shellsol A100

175 kgs/ drum

Shell

Pegasol R100

179 kgs/ drum

Mobil

Toluene

173,179 kgs/ drum

Shell, Thailand, Singapore

Triethanolamine’99, TEA’99

232 kgs/ drum

Malaysia (Optimal)

Triethanolamine pure

230 kgs/ drum

Germany (BASF)

Xylene

173,179 kgs/ drum

Shell, Korea

N-Hexane

137, 139 kgs/ drum

Mobil, Singapore

N-Propyl Acetate

160 kgs/ drum

Taiwan, USA (Dow)

Tergitol NPE 4 – NPE10 surfactant

210 kgs/ drum

Indonesia, Malaysia (Optimal)

 PEG 4000

 25 kg/bao

 DOW Chemicals

 

PIGMENTS, BOT MAU:

Thông tin chung
Dùng trong Ngành công nghiệp
Bạn phải Đăng nhập trước khi gửi bình luận. Trong trường hợp bạn quên mật khẩu, hãy Click vào đây.

Sản phẩm đã xem

Tin siêu vip

+ Đăng tin siêu vip Xem thêm

Tin Vip

+ Đăng tin vip
Sản phẩm nổi bật
  • Hot nhất
  • Giảm giá
  • Top tuần