Quý khách nên gọi điện liên lạc xác nhận về số lượng, giá cả trước khi đến cửa hàng. Thông tin đăng trên vatgia.com chỉ mang tính tham khảo. Nếu quý khách phát hiện cửa hàng nào ghi giá quá rẻ nhưng không có hàng, hoặc bán giá cao hơn giá đăng tại vatgia cố ý lừa khách hàng xin thông báo với chúng tôi qua YM vietnamprice, hoặc email info@vatgia.com, hoặc đánh giá trực tiếp vào gian hàng gian lận. Xin cảm ơn đã giành thời gian đọc lưu ý này.

YAMAHA NOUVO RC NEW

(Click vào để xem ảnh to)
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW
YAMAHA NOUVO RC NEW

YAMAHA NOUVO RC NEW

Giá thị trường :25,200,000 VNĐ
Giá bán :
24.600.000 VNĐ  (1.455,62 USD)
(Khoảng giá: 24.600.000 VNĐ)
  (-2%)
Gian hàng được Vatgia.com đảm bảo khi mua YAMAHA NOUVO RC NEW
Hỏi cửa hàng về YAMAHA NOUVO RC NEWemotor (Hà Nội) (24.600.000 VNĐ - 1.455,62 USD)
Cửa hàng bán rẻ nhất :
Hỏi cửa hàng về YAMAHA NOUVO RC NEWemotor (Hà Nội) (24.600.000 VNĐ - 1.455,62 USD)
yamaha (Hà Nội) (Vui lòng gọi)
Có tất cả 2 cửa hàng bán YAMAHA NOUVO RC NEW
(Bạn có thể xem thông tin và so sánh giá)
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng quạt gió / Dung tich xy lanh: 113.7cc / Đường kính và hành trình piston: 50mm x 57, 9mm / Tỷ số nén (lon): 8.8 / Công suất tối đa: 6.54kw/8000rpm / Mô men cực đại: 8, 63Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân, / Hệ thống bôi trơn: Điều áp các te ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: SU25 X 1, le tự động / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động, / Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 675mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng khô: 103kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 137mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực, / Phanh sau: Phanh thường, / Dung tích bình xăng: 4, 8lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún, Lò xo, / Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, 2 giảm xóc hai bên, Lò xo, /
Thông số kỹ thuật
Hãng sản xuất :YAMAHA
Thông số chi tiết
Động cơ :4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng quạt gió
Dung tich xy lanh :113.7cc
Đường kính và hành trình piston :50mm x 57,9mm
Tỷ số nén (lon) :8.8:1
Công suất tối đa :6.54kw/8000rpm
Mô men cực đại :8,63Nm/7000rpm
Hệ thống truyền động,động cơ
Hệ thống khởi động :• Đạp chân
• Khởi động bằng điện
Hệ thống bôi trơn :Điều áp các te ướt
Dầu nhớt động cơ :0.8 lít
Bộ chế hoà khí :SU25 X 1, le tự động
Hệ thống đánh lửa :DC-CDI
Hệ thống ly hợp :• Ly hợp loại khô, ly tâm tự động
Kích thước,trọng lượng
Chiều dài (mm) :1935mm
Chiều rộng (mm) :675mm
Chiều cao (mm) :1090mm
Độ cao yên xe :770mm
Trọng lượng khô :103kg
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe :1280mm
Khoảng cách gầm xe :137mm
Phanh xe
Phanh trước :• Phanh đĩa thủy lực
Phanh sau :• Phanh thường
Thống số khác
Dung tích bình xăng :4,8lít
Bánh xe trước/ sau :70/90-16 36P / 80/90-16 43P
Khung xe :Khung ống thép
Giảm xóc
Giảm xóc trước :• Giảm chấn dầu
• Lò xo
• Phuộc nhún
Giảm xóc sau :• 2 giảm xóc hai bên
• Lò xo
• Giảm chấn dầu
  Ưa chuộng nhất
SYM Attila Elizabeth (Phanh đĩa)
Giá: 30.200.000 VNĐ
Hãng sản xuất: SYM / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Đường kính và hành trình piston: - / Tỷ số nén (lon): - / Công suất tối đa: 6.5 kw/7500rpm / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Điện, Đạp chân, / Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa, / Chiều dài (mm): 1795mm / Chiều rộng (mm): 668mm / Chiều cao (mm): 1100mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng khô: 113kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa, / Phanh sau: Tang trống, / Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: -, / Giảm xóc sau: -, /
HONDA SCR 110
Giá: 34.700.000 VNĐ
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Động cơ 4kỳ. 1xy lanh / Dung tich xy lanh: 108cc / Đường kính và hành trình piston: - / Tỷ số nén (lon): - / Công suất tối đa: Không xác định / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Điện, Đạp chân, / Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Digital transistorised with electronic advance / Hệ thống ly hợp: -, / Chiều dài (mm): 1830mm / Chiều rộng (mm): 681mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng khô: 120kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực, / Phanh sau: Tang trống, / Dung tích bình xăng: 8lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: -, / Giảm xóc sau: -, /
YAMAHA NOUVO STD NEW
Giá: 24.500.000 VNĐ
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng gió / Dung tich xy lanh: 113.7cc / Đường kính và hành trình piston: 50.0mm x 57.9mm / Tỷ số nén (lon): 8,8 : 1 / Công suất tối đa: 6,54kw/8000rpm / Mô men cực đại: 8,63Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: khởi động bằng điện, Đạp chân, / Hệ thống bôi trơn: Điều áp các te ướt / Dầu nhớt động cơ: Loại nhớt: Yamalube 420W50, tổng lượng: 0.9lit, thay định kỳ: 0.8lít / Bộ chế hoà khí: SU25 X 1 / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động, / Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 675mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng khô: 103kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 137mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực, / Phanh sau: Phanh thường, / Dung tích bình xăng: 4,8lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún, lò xo, / Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, 2 giảm xóc hai bên, Lò xo, /
Honda Air Blade
Giá: 35.000.000 VNĐ
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Đường kính và hành trình piston: 50mm x 55mm / Tỷ số nén (lon): 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: khởi động bằng điện, Đạp chân, / Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát, / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng khô: 105kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 115mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực, / Phanh sau: Phanh thường, / Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, / Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, /
Honda Spacy
Giá: 88.725.000 VNĐ
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 102cc / Đường kính và hành trình piston: 50mm x 52mm / Tỷ số nén (lon): 9.5:1 / Công suất tối đa: 4.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 6.9Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Điện, / Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa, / Chiều dài (mm): 1795mm / Chiều rộng (mm): 690mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 730mm / Trọng lượng khô: 95kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 115mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm, / Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm, / Dung tích bình xăng: 6.61lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực, / Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, /
Honda SH150i
Giá: 125.905.000 VNĐ
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 153cc / Đường kính và hành trình piston: 58.0mm x 57.8mm / Tỷ số nén (lon): 11:1 / Công suất tối đa: 11,6kw/8500rpm / Mô men cực đại: 13,4Nm /7000rpm / Hệ thống khởi động: Điện, / Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -, / Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1140mm / Độ cao yên xe: 790mm / Trọng lượng khô: 127kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 148mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực, / Phanh sau: Tang trống, / Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: -, / Giảm xóc sau: -, /
  • Ngăn chứa đồ : Kích thước lớn có thể cất giữ mũ bảo hiểm và các vật dụng cá nhân. Ngoài ra, ngăn chứa còn có nắp bảo vệ chống trộm cũng như bảo mật lúc mở yên xe.
  • Yếm xe và sàn để chân: Sàn để chân rộng rãi được kết hợp với yếm chắn bùn giúp cho việc vận hành thoải mái và an toàn.
  • Ống xả: Được trang bị hệ thống lọc khí thải tiên tiến S-CAT giúp vận hành và điều tiết khí thải tối ưu, tạo âm thanh êm ái và thân thiện với môi trường theo tiêu chuẩn UE2
  • Hộc chứa đồ : Hộc chứa phía trước được thiết kế hài hòa với yếm xe, mang lại nhiều tiện ích cho người sử dụng.
  • Ổ khóa: Được trang bị với nắp đậy làm tăng hiệu quả chống mất trộm cũng như hạn chế sự hư hại do điều kiện tự nhiên gây ra. Các chức năng này được kết hợp vì sự an toàn và tiện lợi cho người sử dụng.
  • Đèn sau và đèn xi-nhan: Cụm đèn sau được thiết kế độc đáo tạo nên một dáng vẻ thời trang, sang trọng cho phần đuôi xe, đồng thời mang lại hiệu suất phát sáng tối ưu.
  • Động cơ: Động cơ 4 thì, xy lanh đơn, SOHC, 2 van, 135cc được làm mát bằng dung dịch và được áp dụng công nghệ xy lanh DiASil và Pistol nhiệt đúc, cùng với bộ cảm biến tay ga TPS, luôn đảm bảo cho xe vận hành ổn định với hiệu suất cao nhất trong mọi điều kiện và rất tiết kiệm nhiên liệu.
  • Đèn pha: Được trang bị lớp phản quang đa diện cùng với bóng Halogen HS1 tạo nên ánh sáng mạnh mẽ và ổn định. Với thiết kế độc đáo, hiện đại trong từng chi tiết tạo nên nét nổi bật cho phần đầu xe và làm tăng thêm sự cảm nhận về một dòng xe cao cấp.
  • Đèn xi-nhan trước: Thiết kế sắc xảo mang phong cách gợi nhớ đến các dòng xe hơi thể thao của Châu Âu.
  • Mặt đồng hồ: Mặt đồng hồ điện tử được thiết kế hoàn toàn mới với chức năng tự động kiểm tra khả năng vận hành của xe. Đặc biệt, đồng hồ đo quãng đường và nhiệt độ động cơ được thiết kế dạng tinh thể lỏng LCD. Toàn bộ mặt đồng hồ được chiếu sáng bằng đèn LED màu xanh giúp người điều khiển dễ dàng quan sát trong mọi điều kiện.
  • Yên xe: Yên xe dài và rộng rãi với chiều cao 770mm tạo cảm giác thoải mái và an toàn khi điều khiển xe. Ngoài ra, với ý tưởng thiết kế "thể thao - thời trang" tạo nên nết độc đáo và sành điệu cho chiếc xe.
  • Mâm đúc và lốp không săm: Với cặp mâm đúc đường kính 16inch giúp mang lại cảm giác êm ái và thoải mái trên mọi hành trình. Ngoài ra, xe được trang bị lốp không săm tạo nên sự an toàn cho người điều khiển khi vận hành ở tốc độ cao.
  • Phanh đĩa và hệ thống giảm xóc trước: Phanh đĩa trước có đường kính 220mm kết hợp với phanh đùm sau có đường kính 130mm giúp tăng hiệu quả lực phanh. Hệ thống giảm xóc trước dạng phuộc nhún với đường kính 26mm giúp tạo sự thoải mái và ổn định khi điều khiển xe.
  • Hệ thống giảm xóc sau: Hệ thống giảm xóc sau với hành trình dài 78mm làm tăng khả năng ổn định của xe khi vận hành ở tốc độ cao mang lại cảm giác lái xe an toàn và êm ái hơn.
Menu
 
 
 
 
Từ  :     
 
Đến  :     
 
  
 
 
DEMU (1)
HONDA (45)
LIFAN (5)
PIAGGIO (17)
SUFAT (10)
SUZUKI (14)
SYM (16)
SYW (2)
VESPA (5)
YAMAHA (38)
 
≥ 100cc (114)
≥ 110cc (101)
 
 
 
Quảng cáo
Liên hệ quảng cáo vật giá tại đây
 
Design by: FinalStyle.com