(Có tính phí)
• Gian hàng đảm bảo được những lợi ích gì?
1. Được đảm bảo thanh toán mua bán trên Internet.
2. Được tư vấn bán hàng online hiệu quả hơn.
3. Được quảng cáo trên nhiều vị trí hấp dẫn của vatgia.com.
4. Được đăng tin VIP miễn phí ... Xem chi tiết về gian hàng đảm bảo
Tin khuyến mại từ gian hàng đảm bảo (Xem toàn bộ)
Đăng tin khuyến mại
13
1. Cảnh báo gian hàng xấu        2. Cảnh báo lừa đảo trên Internet (Cần xem trước khi mua hàng)

HONDA SCR 110 bạc

(Click vào để xem ảnh to)
HONDA SCR 110 bạc
HONDA SCR 110 bạc
HONDA SCR 110 bạc

HONDA SCR 110 bạc

Giá bán :
34.500.000 VNĐ  (1.872,96 USD)
(Khoảng giá: 34.500.000 VNĐ ~ 34.900.000 VNĐ)
Gian hàng được Vatgia.com đảm bảo khi mua HONDA SCR 110 bạc
Ethangloimotor (Hà Nội) (34.500.000 VNĐ - 1.872,96 USD)
Linhvietmotor (Hà Nội) (34.500.000 VNĐ - 1.872,96 USD)
Xemay250phohue (Hà Nội) (34.900.000 VNĐ - 1.894,68 USD)
Cửa hàng bán rẻ nhất :
Ethangloimotor (Hà Nội) (34.500.000 VNĐ - 1.872,96 USD)
Linhvietmotor (Hà Nội) (34.500.000 VNĐ - 1.872,96 USD)
Xemay250phohue (Hà Nội) (34.900.000 VNĐ - 1.894,68 USD)
Có tất cả 3 cửa hàng bán HONDA SCR 110 bạc
(Bạn có thể xem thông tin và so sánh giá)
Xem đánh giá, review của HONDA SCR 110 bạc
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Động cơ 4kỳ. 1xy lanh / Dung tich xy lanh: 108cc / Đường kính và hành trình piston: 50mm x 55mm / Tỷ số nén (lon): 11 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7, 500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6, 000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, / Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: Digital transistorised with electronic advance / Hệ thống ly hợp: -, / Chiều dài (mm): 1830mm / Chiều rộng (mm): 681mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng khô: 120kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa, / Phanh sau: Tang trống, / Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng, / Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, /
Đánh giá HONDA SCR 110 bạc
Tiêu chí đánh giáTỷ lệ trung bình
Giá thành  
5.8
Kiểu dáng 7.0
Động cơ  
7.5
Khả năng chuyển động 7.5
Cảm giác đi trên xe 7.5
Tỷ lệ hao nhiên liệu 6.8
Xếp hạng chung 7.3
Số lượt bình chọn: 4
Hỏi đáp về HONDA SCR 110 bạc
Của caomai04 - 27/04/2009 - 11:12 - Trả lời 3
Của nilenile - 18/04/2009 - 13:24 - Trả lời 1
Của hoanglanpho - 13/04/2009 - 08:54 - Trả lời 0
Của mutgung09 - 31/03/2009 - 08:36 - Trả lời 2
Của hokida - 11/02/2009 - 11:22 - Trả lời 6
Xem toàn bộ các câu hỏi về sản phẩm này.
Mọi thắc mắc về sản phẩm xin bạn vui lòng Click vào đây.
Hỏi đáp mới nhất

Những Xe máy khác cùng mức giá bán
Honda LEAD Vàng

Honda LEAD Vàng
35,000,000 VNĐ
(1.900,11 USD)
HONDA SCR 110 Trắng

HONDA SCR 110 Trắng
34,500,000 VNĐ
(1.872,96 USD)
Honda LEAD Trắng

Honda LEAD Trắng
32,200,000 VNĐ
(1.748,10 USD)
HONDA SCR 110 Tím

HONDA SCR 110 Tím
34,800,000 VNĐ
(1.889,25 USD)
HONDA SCR 110 Ghi sám

HONDA SCR 110 Ghi sám
35,000,000 VNĐ
(1.900,11 USD)
Giá của các cửa hàngXem giá theo Tỉnh/ Thành phố :    Những TP nào được lựa chọn sẽ có nền vàng
TTTên cửa hàng bán
HONDA SCR 110 bạc
Giá
(1 USD = 18,420 VNĐ)
Bảo
Hành
Phí vận chuyểnĐịa chỉ cửa hàng
1
4 lần bảo trì miễn phí
Mua HONDA SCR 110 bạc
5,8 [12]
34.500.000 VNĐ (1.873,0 USD)
Giá thấp nhất
Cập nhật: 17/06/2009 - 08:44
 
12
Tháng
Liên hệ
Hà Nội
2
Mua HONDA SCR 110 bạc
6,2 [5]
34.500.000 VNĐ (1.873,0 USD)
Giá thấp nhất
Cập nhật: 07/06/2009 - 10:55
 
12
Tháng
Liên hệ
Hà Nội
3
Khuyến mại xăng dầu và thảm để chân
Mua HONDA SCR 110 bạc
4,3 [3]
34.900.000 VNĐ (1.894,7 USD)
+400.000
Cập nhật: 04/06/2009 - 17:18
 
12
Tháng
Liên hệ
Hà Nội

Những Xe máy khác cùng Dung tich xy lanh
Honda Air Blade Đỏ

Honda Air Blade Đỏ
38,000,000 VNĐ
(2.062,98 USD)
Honda LEAD Vàng

Honda LEAD Vàng
35,000,000 VNĐ
(1.900,11 USD)
HONDA SCR 110 Trắng

HONDA SCR 110 Trắng
34,500,000 VNĐ
(1.872,96 USD)
Honda Air Blade FI Thái

Honda Air Blade FI Thái
49,700,000 VNĐ
(2.698,15 USD)
Honda Air Blade FI Thái (Đỏ)

Honda Air Blade FI Thái (Đỏ)
49,500,000 VNĐ
(2.687,30 USD)
  Các sản phẩm khác
Tên sản phẩm
Giá bán
Honda Wave α
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 97cc / Đường kính và hành trình piston: 50mm x 49.5mm / Tỷ số nén (lon): 9:1 / Công suất tối đa: 5.1kw/8000rpm / Mô men cực đại: 7,0Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động, / Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -, / Chiều dài (mm): 1910mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng khô: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thường, / Phanh sau: Phanh thường, / Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, / Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, /
7.5 [2]
15.000.000 VNĐ
(814,33 USD)
1 cửa hàng bán
YAMAHA SIRIUS R NEW (PHANH ĐĨA)
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, xylanh đơn, 2 van, SOHC, làm mát bằng gió / Dung tich xy lanh: 110.3cc / Đường kính và hành trình piston: 51mm x 54mm / Tỷ số nén (lon): 9.3:1 / Công suất tối đa: 6.6kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9,0 Nm/5000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân, / Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: VM17 (MIKUNI) / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt, / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 675mm / Chiều cao (mm): 1030mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng khô: 96kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1200mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực, / Phanh sau: Phanh thường, / Dung tích bình xăng: 4,2lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún, Lò xo, Lò xo, / Giảm xóc sau: Đơn giản chấn kiểu monocross, Lò xo, Phuộc nhún, /
0.0 [0]
17.500.000 VNĐ
(950,05 USD)
1 cửa hàng bán
SYM Symphony 125 2009 Một phanh đĩa
Hãng sản xuất: SYM / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Đường kính và hành trình piston: 52.4mm x 57.8mm / Tỷ số nén (lon): - / Công suất tối đa: 10ps/8.000rpm / Mô men cực đại: 0,96kg-m/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, / Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, / Chiều dài (mm): 1950mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1290mm / Độ cao yên xe: 800mm / Trọng lượng khô: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1350mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa, / Phanh sau: Thắng đùm, / Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Ống lồng, / Giảm xóc sau: Lò xo trụ, /
0.0 [0]
44.208.000 VNĐ
(2.400,00 USD)
1 cửa hàng bán
Honda SH150i 2009 ( Xanh, Một phanh đĩa)
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 153cc / Đường kính và hành trình piston: 58.0mm x 57.8mm / Tỷ số nén (lon): 11:1 / Công suất tối đa: 11,6kw/8500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, / Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa, / Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng khô: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thủy lực đường kính 220x4mm hai piston, / Phanh sau: Tang trống, đường kính 130 mm, / Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực ống lồng đường kính 33mm, hành trình 89mm, / Giảm xóc sau: 2 giảm xóc 2 bên, hành trình lớn nhất 83mm, /
0.0 [0]
136.308.000 VNĐ
(7.400,00 USD)
2 cửa hàng bán
Honda Air Blade Đỏ
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Đường kính và hành trình piston: 50mm x 55mm / Tỷ số nén (lon): 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân, / Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát, / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng khô: 105kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 115mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực, / Phanh sau: Phanh thường, / Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, / Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, /
6.2 [16]
38.000.000 VNĐ
(2.062,98 USD)
1 cửa hàng bán

Quảng cáo
Danh sách Xe máy
 
Menu
 
 
 
 
Từ  :     
 
Đến  :     
 
  
 
 
APRILIA (10)
CPI (5)
DEMU (1)
DERBI (34)
HONDA (144)
KEEWAY (7)
KYMCO (17)
LIFAN (13)
PIAGGIO (49)
REBEL (15)
SUFAT (13)
SUZUKI (26)
SYM (38)
SYW (2)
YAMAHA (97)
 
≥ 100cc (367)
≥ 110cc (293)
≥ 120cc (226)
 
 
 
Các từ khóa
Quảng cáo
Công ty TNNH Phong Cách Số
Làm sao để kiếm tiền
 
Design by: FinalStyle.com