Ứng dụng Thông báo Hỗ trợ Đăng ký Đăng nhập
2 thành viên trả lời
phugiang2007 khenhkhenh Trả lời cuối cùng: 04/09/2008
Thành viên tích cực nhất

hanhbeo90

3 lượt cảm ơn

tuandau90

3 lượt cảm ơn

hungtam90

2 lượt cảm ơn

thituyenussh

2 lượt cảm ơn

  • Hot
  • Giảm giá
  • Mới

      Buscopan thuộc nhóm thuốc gì . chỉ định ,chống chỉ định , liều dùng ,tác dụng phụ?

      hoangmai 04/09/2008 - 10:08

      Buscopan thuộc nhóm thuốc gì . chỉ định ,chống chỉ định , liều dùng ,tác dụng phụ. Mong các bạn trả lời giúp
      Câu hỏi này hữu ích với bạn? Cảm ơn
      17313
      Trả lời (2)

      Vui lòng đăng nhập ID VATGIA để gửi trả lời của bạn

      hoangmai

      04/09/2008 - 10:09
      Buscopan có thành phần hoạt chất là hyoscine butylbromide. Bạn muốn biết mọi thông tin về thuốc này bạn có thể vào trang web của chúng tôi để tìm kiếm trong thư mục tra cứu thông tin thuốc.
      . Bình luận này hữu ích với bạn? Cảm ơn

      Báo vi phạm

      le thanh phu giang

      07/07/2009 - 10:14
      Buscopan

      Boehringer Ingelheim

      Phân nhóm: Triệu chứng - Thuốc Chống Co Thắt

      Thành Phần: Hyoscine-N-butylbromide.

      Tác Động:

      Chỉ Định: Co thắt dạ dày-ruột, co thắt & nghẹt đường mật, co thắt đường niệu-sinh dục: cơn đau quặn mật & thận, giúp quá trình chẩn đoán & điều trị trong nội soi dạ dày tá tràng, X quang.

      Liều Dùng: Dạng uống: Người lớn & trẻ em > 6 t.: 1-2 viên x 3-5 lần/ngày. Dạng tiêm (IV chậm, IM, SC) Người lớn & trẻ em > 12 t: 1-2 ống/lần, ngày vài lần, liều tối đa/ngày: 100 mg. Trẻ em < 12 t. & trẻ sơ sinh: 0,3-0,6 mg/kg, ngày vài lần, liều tối đa/ngày: 1,5 mg/kg.

      Quá Liều:

      Chống Chỉ Định: Quá mẫn với thành phần thuốc. Bệnh nhược cơ, to kết tràng. CCĐ dạng tiêm: tăng nhãn áp khép góc chưa điều trị, phì đại tuyến tiền liệt kèm bí tiểu, hẹp cơ học đường tiêu hóa, nhịp tim nhanh.

      Thận Trọng: Dạng uống: không dùng cho tăng nhãn áp khép góc; tắc ruột; bí tiểu; rối loạn nhịp tim nhanh. Dạng tiêm: không nên lái xe hay vận hành máy móc sau khi tiêm.

      Phản Ứng Có Hại: Dạng uống: khô miệng, tim đập nhanh, bí tiểu (nhẹ & tự giới hạn). Phản ứng dị ứng, nhất là về da (rất hiếm); khó thở ở bệnh nhân có tiền sử suyễn & dị ứng (rất cá biệt). Ngoài ra, Dạng tiêm: đôi khi gây rối loạn điều tiết thoáng qua, rất hiếm gây sốc phản vệ.

      Phản Ứng Phụ:

      Tương Tác Thuốc: Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc kháng histamine, quinidine, amantadine, disopyramide, metoclopamide, b-adrenergic.
      Trích tư trang _Thuocvabietduoc.com
      Đọc thêm
      . Bình luận này hữu ích với bạn? Cảm ơn

      Báo vi phạm