Ứng dụng   Thông báo   Hỗ trợ   Đăng ký   Đăng nhập
Đăng hỏi đáp
1 thành viên trả lời
mitdac Trả lời cuối cùng: 02/06/2009
Thành viên tích cực nhất

Nguyễn Thu Hương

1 lượt cảm ơn

Nguyễn Ly Ly

1 lượt cảm ơn

Gaicongso

1 lượt cảm ơn

linhkienlaptop123

1 lượt cảm ơn

Lee Pham

1 lượt cảm ơn

  • Hot
  • Giảm giá
  • Mới

      Cho hỏi mã vạch 655512.... là hàng xuất xứ từ nước nào? xin cảm ơn

      quynh anh 30/05/2009 - 22:13

      Câu hỏi này hữu ích với bạn? Cảm ơn
      5467
      Trả lời (1)

      Vui lòng đăng nhập ID VATGIA để gửi trả lời của bạn

      Mít đặc

      02/06/2009 - 12:20
      Mua sắm nhiều các bạn nhớ chú ý mã vạch các nước ko bị mua nhầm nhé. Vd mã vạch các sp của Việt Nam là 893

      000 – 019 GS1 United States
      020 - 029 Restricted distribution (MO defined, usually for internal use)
      030 - 039 GS1 United States
      040 - 049 Restricted distribution (MO defined, usually for internal use)
      050 - 059 Coupons
      060 - 139 GS1 United States
      200 - 299 Restricted distribution (MO defined, usually for internal use)
      300 - 379 GS1 France
      380 GS1 Bulgaria
      383 GS1 Slovenia
      385 GS1 Croatia
      387 GS1 BIH (Bosnia-Herzegovina)
      400 - 440 GS1 Germany
      450 - 459 &490 – 499 GS1 Japan
      460 - 469 GS1 Russia
      470 GS1 Kurdistan
      471 GS1 Taiwan
      474 GS1 Estonia
      475 GS1 Latvia
      476 GS1 Azerbaijan
      477 GS1 Lithuania
      478 GS1 Uzbekistan
      479 GS1 Sri Lanka
      480 GS1 Philippines
      481 GS1 Belarus
      482 GS1 Ukraine
      484 GS1 Moldova
      485 GS1 Armenia
      486 GS1 Georgia
      487 GS1 Kazakhstan
      489 GS1 Hong Kong
      500 – 509 GS1 UK
      520 GS1 Greece
      528 GS1 Lebanon
      529 GS1 Cyprus
      530 GS1 Albania
      531 GS1 MAC (FYR Macedonia)
      535 GS1 Malta
      539 GS1 Ireland
      540 – 549 GS1 Belgium & Luxembourg
      560 GS1 Portugal
      569 GS1 Iceland
      570 – 579 GS1 Denmark
      590 GS1 Poland
      594 GS1 Romania
      599 GS1 Hungary
      600 - 601 GS1 South Africa
      603 GS1 Ghana
      608 GS1 Bahrain
      609 GS1 Mauritius
      611 GS1 Morocco
      613 GS1 Algeria
      616 GS1 Kenya
      618 GS1 Ivory Coast
      619 GS1 Tunisia
      621 GS1 Syria
      622 GS1 Egypt
      624 GS1 Libya
      625 GS1 Jordan
      626 GS1 Iran
      627 GS1 Kuwait
      628 GS1 Saudi Arabia
      629 GS1 Emirates
      640 - 649 GS1 Finland
      690 - 695 GS1 China
      700 - 709 GS1 Norway
      729 GS1 Israel
      730 - 739 GS1 Sweden
      740 GS1 Guatemala
      741 GS1 El Salvador
      742 GS1 Honduras
      743 GS1 Nicaragua
      744 GS1 Costa Rica
      745 GS1 Panama
      746 GS1 Dominican Republic
      750 GS1 Mexico
      754 - 755 GS1 Canada
      759 GS1 Venezuela
      760 - 769 GS1 Switzerland
      770 GS1 Colombia
      773 GS1 Uruguay
      775 GS1 Peru
      777 GS1 Bolivia
      779 GS1 Argentina
      780 GS1 Chile
      784 GS1 Paraguay
      786 GS1 Ecuador
      789 - 790 GS1 Brazil
      800 - 839 GS1 Italy
      840 - 849 GS1 Spain
      850 GS1 Cuba
      858 GS1 Slovakia
      859 GS1 Czech
      860 GS1 YU (Serbia & Montenegro)
      865 GS1 Mongolia
      867 GS1 North Korea
      868 - 869 GS1 Turkey
      870 - 879 GS1 Netherlands
      880 GS1 South Korea
      884 GS1 Cambodia
      885 GS1 Thailand
      888 GS1 Singapore
      890 GS1 India
      893 GS1 Vietnam
      899 GS1 Indonesia
      900 - 919 GS1 Austria
      930 - 939 GS1 Australia
      940 - 949 GS1 New Zealand
      950 GS1 Global Office
      955 GS1 Malaysia
      958 GS1 Macau
      977 Serial publications (ISSN)
      978 - 979 Bookland (ISBN)
      980 Refund receipts
      981 - 982 Common Currency Coupons
      990 - 999 Coupons
      __________________

      Giới thiệu mã vạch các nước trên thế giới. Các bác sử dụng nó để tra cứu xuất xứ của hàng hóa tổng hợp hết trong này

      Ngoài ra http://www.mediafire.com/?j3iyllyaxdh
      Đọc thêm
      . Bình luận này hữu ích với bạn? Cảm ơn

      Báo vi phạm