|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì SOHC 4 van làm mát bằng nước / Dung tich xy lanh: 134,4 cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 8.9 kW / 8500 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.77 Nm / 6000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 1.15L / Bộ chế hoà khí: Bs25 x 1 / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1960mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 106kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1255mm / Khoảng cách gầm xe: 115mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm xóc đơn kiểu thể thao/
|
36.400.000 VNĐ |
|
|
Lead 2011 (Màu đồng). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / K hoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / K hoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
35.000.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 3D Magnet Fi. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107.1kg / K hoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / K hoảng cách gầm xe: 134.6mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
91.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Axelo, Axelo 125. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7,06 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 9.9 N.m/6.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1895mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075 mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 108kg / K hoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1220mm / K hoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.3 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Telescopi/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Gấp/
|
23.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất : Air tool / Loại dụng cụ, thiết bị: Bơm xe máy / Xuất xứ: Trung Quốc /
|
86.000 VNĐ |
|
|
Loại phụ kiện: Mặt đồng hồ / Loại xe: Honda SH / Chức năng: Trang trí, Bảo vệ thiết bị/ Chất liệu: Nhựa tổng hợp /
|
450.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Exciter, Exciter R 2011. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì SOHC 4 van làm mát bằng nước / Dung tich xy lanh: 135cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.93kW / 8500 rpm / Mô men cực đại: 11.79 N.m / 5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bs25 x 1 / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1960mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 105kg / K hoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / K hoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Telescopic/ Giảm xóc sau: Đơn giản chấn kiểu monocross/
|
36.000.000 VNĐ |
|
|
Exciter R, Exciter Côn tự động. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì SOHC 4 van làm mát bằng nước / Dung tich xy lanh: 135cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.93kW / 8500 rpm / Mô men cực đại: 11.79 N.m / 5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bs25 x 1 / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1960mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 105kg / K hoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / K hoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Telescopic/ Giảm xóc sau: Đơn giản chấn kiểu monocross/
|
36.000.000 VNĐ |
|
|
Exciter 2011, Exciter R Đỏ. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì SOHC 4 van làm mát bằng nước / Dung tich xy lanh: 135cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.93kW / 8500 rpm / Mô men cực đại: 11.79 N.m / 5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bs25 x 1 / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1960mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 105kg / K hoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / K hoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Telescopic/ Giảm xóc sau: Đơn giản chấn kiểu monocross/
|
36.200.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì SOHC 4 van làm mát bằng nước / Dung tich xy lanh: 134,4 cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 8.9 kW / 8500 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.77 Nm / 6000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 1.15L / Bộ chế hoà khí: Bs25 x 1 / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1960mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 106kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1255mm / Khoảng cách gầm xe: 115mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm xóc đơn kiểu thể thao/
|
36.300.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì SOHC 4 van làm mát bằng nước / Dung tich xy lanh: 134,4 cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 8.9 kW / 8500 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.77 Nm / 6000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 1.15L / Bộ chế hoà khí: Bs25 x 1 / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1960mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 106kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1255mm / Khoảng cách gầm xe: 115mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm xóc đơn kiểu thể thao/
|
36.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Z-CON / Loại khóa: Khóa bập inox / Xuất xứ: Đài Loan /
|
349.000 VNĐ |
|
|
Piaggo S, Vespa S 150 ie. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 149.5 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2Nm/6.250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / K hoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / K hoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
81.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
21.900.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.A.D.E.R xi lanh đơn, 4 kỳ / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7.6 KW/8250 rpm / Mô men cực đại: 9.2 N.m/6500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 774 / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: 95 mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
67.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Axelo, Axelo Côn tự động. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7,06 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 9.9 N.m/6.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1895mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075 mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 108kg / K hoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1220mm / K hoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.3 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Telescopi/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Gấp/
|
23.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất : Top / Loại dụng cụ, thiết bị: Thanh vặn ốc / Xuất xứ: Taiwan /
|
210.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Honda / Loại xe: Xe tay ga, Xe số/ Thể tích: 0 /
|
115.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Honda / Loại xe: Xe tay ga, Xe số/ Thể tích: 0 /
|
85.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Honda / Loại xe: Xe tay ga, Xe số/ Thể tích: 0 /
|
85.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Đang chờ cập nhật / Loại thiết bị: Linh kiện máy rửa xe / Công suất: - / Điện áp: - / Xuất xứ: Liên Doanh /
|
300.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: -/ Chất liệu: Sắt, Nhựa / Màu sắc: Vàng / Xuất xứ: Đức /
|
159.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: Mô hình/ Chất liệu: Sắt, Nhựa / Màu sắc: Nhiều màu / Xuất xứ: Đức /
|
479.000 VNĐ |
|
|
Thời gian đào tạo : 4 tuần /
|
900.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SYM / Dùng cho loại xe: Xe số / Xuất xứ: Việt Nam /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: SYM / Dùng cho loại xe: Xe số / Xuất xứ: Việt Nam /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: SYM / Dùng cho loại xe: Xe số / Xuất xứ: Việt Nam /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: SYM / Dùng cho loại xe: Xe ga / Xuất xứ: Việt Nam /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: SYM / Dùng cho loại xe: Xe ga / Xuất xứ: Việt Nam /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: SYM / Dùng cho loại xe: Xe ga / Xuất xứ: Việt Nam /
|
Liên hệ gian hàng... |