|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Chất liệu chính: Đá thạch anh/ Màu sắc: Vàng/
|
280.000 VNĐ |
|
|
SYM Elizabeth, SYM 2010. Hãng sản xuất: SYM / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 111.1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.5:1 / Công suất tối đa: 6.25 kw / Mô men cực đại: 8.0Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: MIKUNI VM 17 SH / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1795mm / Chiều rộng (mm): 668mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 5lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
31.800.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.9kw/8000rpm / Mô men cực đại: 11.8 Nm/6250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.2 lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Xanh đậm)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Trắng Xám)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đen)
Giá sản phẩm: 77.000.000 VNĐ (3.701,92 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Da cam)
Giá sản phẩm: 127.920.000 VNĐ (6.150 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie (Đỏ)
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 ie 2010 Xanh nước biển
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Gia Hồi / Kiểu dáng: Quần áo dài / Chất liệu: Cotton/ Kích cỡ: XL/ Màu sắc: Hồng, Vàng, Cam/ Xuất xứ: Việt Nam /
|
200.000 VNĐ |
|
|
Loại: Giấy vệ sinh / Đặc tính: Giấy mềm / Màu sắc: Trắng, Hoa văn, họa tiết trang trí/ Xuất xứ: Việt Nam /
|
62.000 VNĐ |
|
|
Loại: Giấy gói quà / Đặc tính: Đang cập nhật / Màu sắc: Nhiều màu/ Xuất xứ: Đang cập nhật /
|
29.000 VNĐ |
|
|
Loại: Giấy ăn / Đặc tính: Giấy mềm và dai / Màu sắc: Trắng/ Xuất xứ: Việt Nam /
|
20.000 VNĐ |
|
|
Loại giàn phơi: Giàn phơi di động / Xuất xứ: Đang cập nhật / Hãng sản xuất: CMA / Chất liệu: Inox, Nhôm/
|
1.250.000 VNĐ |
|
|
Thương hiệu: Đang cập nhật / Kiểu dáng: Váy liền, Dài tay, Váy ngắn/ Màu sắc: Vàng/ Chất liệu: Đang cập nhật / Xuất xứ: Hồng Kông / Kích cỡ : Đang cập nhật/
|
220.000 VNĐ |
|
|
Xuất Xứ: Đang cập nhật / Chất liệu: Thun / Kiểu dáng: Ngắn Tay / Màu: Trắng/ Hãng sản xuất: Đang cập nhật / Kích cỡ : Freesize/
|
160.000 VNĐ |
|
|
Xuất Xứ: Hồng Kông / Chất liệu: Thun / Kiểu dáng: Ngắn Tay / Màu: Trắng, Vàng/ Hãng sản xuất: Đang cập nhật / Kích cỡ : L, M/
|
220.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 750mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010(xanh da trời)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010(màu bạc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010 màu kem
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010(màu đen)
Giá sản phẩm: 75.000.000 VNĐ (3.605,77 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010( đỏ )
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Xanh Ngọc
Giá sản phẩm: 65.000.000 VNĐ (3.125 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Mầu kem
Giá sản phẩm: 61.000.000 VNĐ (2.932,69 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đỏ
Giá sản phẩm: 61.500.000 VNĐ (2.956,73 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Hồng
Giá sản phẩm: 106.080.000 VNĐ (5.100 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 750mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(màu đen)
Giá sản phẩm: 104.000.000 VNĐ (5.000 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(màu sữa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(màu trắng)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 124cc 2010(Xanh da trời)
Giá sản phẩm: 109.987.500 VNĐ (5.287,86 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9,1Nm/7250 v/p / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1150mm / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam Màu Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam Đen
Giá sản phẩm: 64.500.000 VNĐ (3.100,96 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam Xanh da trời
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam Trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX125 2009 Việt Nam đỏ cà rốt
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 151cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX 150 2009 Việt Nam Đỏ
Giá sản phẩm: 68.000.000 VNĐ (3.269,23 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 2009 Việt Nam đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 2009 Việt Nam Trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio VESPA LX 150 2009
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX 150 2009 Việt Nam Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Moto Mini, Giang Long Camel. Hãng sản xuất: MOTO MINI GIANG LONG / Động cơ: 2 thì,1 xilanh, làm mát không khí / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1060 mm / Chiều rộng (mm): 320 mm / Chiều cao (mm): 580 mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 21 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 2.5 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Loại: Giấy vệ sinh / Đặc tính: Giấy mềm và dai / Màu sắc: Trắng, / Xuất xứ: Việt Nam /
|
Không có GH bán... |
|
|
Xe máy, cào cào mini. Hãng sản xuất: MOTO MINI GIANG LONG / Động cơ: 2 thì,1 xilanh, làm mát không khí / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1150 mm / Chiều rộng (mm): 290 mm / Chiều cao (mm): 680 mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 17 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 1,5 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng phát hành: Sony Computer Entertainment / Hãng phát triển: Sony Online Entertainment / Thể loại: Online role-playing games (MMORPGs) / ESRB đánh giá lứa tuổi phù hợp: T - Teen (từ 13 tuổi trở lên), / Hỗ trợ Multiplayer: Online / Hệ máy: PC - Personal Computer, /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng phát hành: Electronic Arts / Hãng phát triển: Electronic Arts / Thể loại: Action First-person shooters (FPS) / ESRB đánh giá lứa tuổi phù hợp: T - Teen (từ 13 tuổi trở lên), / Hỗ trợ Multiplayer: Offline / Hệ máy: Sony Play Station 2 (PS2), /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Logitech / Loại: Chuột Quang / Kiểu giao tiếp: USB, / Dành cho: Người thuận tay trái hoặc tay phải / Độ phân giải quang học: - / Số nút: 11 nút / Nút cuộn: Nút cuộn đa năng ngang và dọc / Trọng lượng (g): 0 / Gói sản phẩm: Chuột, Sách hướng dẫn, Đĩa Driver, /
|
Không có GH bán... |
|
|
Điểm xuất phát: Hà Nội / Thời gian (ngày/đêm): 1/2 ngày / Hướng dẫn viên người Việt, Phí thăm quan thắng cảnh, Vận chuyển bằng xe ôtô máy lạnh, Phí tổ chức trò chơi, quà tặng/ Chi phí cá nhân khác/
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Loại sách: Âm nhạc - Nhạc dân ca và cổ truyền / Số trang: 368 / Kích cỡ: 19x27cm / Nhà xuất bản: Âm nhạc / Tìm theo vần: A /
|
Không có GH bán... |
|
|
Alovn / Mạng: GSM1800, GSM900/ Kiểu dáng: Kiểu thẳng / Trọng lượng: 160g / Màn hình: - / Độ phân giải màn hình: 176 x 220pixels / Kiểu chuông: MP3/ Rung / Kích thước màn hình: 2inch / Sổ địa chỉ: 500địa chỉ / Nhật ký cuộc gọi: Có / Loại thẻ nhớ tích hợp: MicroSD, TransFlash/ Bộ nhớ trong: - / RAM: - / ROM: - / Hệ điều hành: - / Bộ vi xử lý : - / Số sim : 2 Sim - - / Tin nhắn: SMS, EMS, MMS/ Đồng bộ hóa dữ liệu: GPRS, Bluetooth/ Kiểu kết nối: USB/ Camera: 1.3Megapixel / Màu: Vàng/ Tính năng: Ghi âm, Loa ngoài, FM radio, MP4, Quay Video, Ghi âm cuộc gọi, Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)/ Pin: Li-Ion 1200mAh / Thời gian đàm thoại: 8giờ / Thời gian chờ: 100giờ /
|
Không có GH bán... |
|
|
Alovn / Mạng: GSM1800, GSM900/ Kiểu dáng: Kiểu thẳng / Trọng lượng: - / Màn hình: - / Độ phân giải màn hình: - / Kiểu chuông: MP3, MIDI/ Rung / Kích thước màn hình: 2.2inch / Sổ địa chỉ: 1000địa chỉ / Nhật ký cuộc gọi: Có / Loại thẻ nhớ tích hợp: MicroSD, TransFlash/ Bộ nhớ trong: - / RAM: - / ROM: - / Hệ điều hành: - / Bộ vi xử lý : - / Số sim : 2 Sim - - / Tin nhắn: SMS, EMS, MMS/ Đồng bộ hóa dữ liệu: GPRS, Bluetooth/ Kiểu kết nối: USB/ Camera: 1.3Megapixel / Màu: Vàng/ Tính năng: Ghi âm, Loa ngoài, FM radio, MP4, Quay Video, Ghi âm cuộc gọi, Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)/ Pin: Li-Ion 1400mAh / Thời gian đàm thoại: 8giờ / Thời gian chờ: 100giờ /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Mitsumi / Loại: Chuột Quang / Kiểu giao tiếp: USB, Dùng dây, / Dành cho: Người thuận tay trái hoặc tay phải / Độ phân giải quang học: - / Số nút: 3 nút / Nút cuộn: Dọc / Trọng lượng (g): 0
|
Không có GH bán... |