|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Wave 110 RSX, Honda Wave 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1898 mm / Chiều rộng (mm): 709 mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1227 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
21.000.000 VNĐ |
|
|
Honda Air Blade, Air Blade 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1 110mm / Độ cao yên xe: 772mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
38.000.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RSX, Honda Wave 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1898 mm / Chiều rộng (mm): 709 mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1227 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
21.000.000 VNĐ |
|
|
Honda, Honda Vision 110cc 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: 6.2kw/8000rpm / Mô men cực đại: 8.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: V-Matic/ Chiều dài (mm): 1870mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 755mm / Trọng lượng: 102kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1255mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Tang trống, đường kính 130 mm/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
27.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Mojet, Mojet 125. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: 8.6 Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1814mm / Chiều rộng (mm): 675mm / Chiều cao (mm): 1100mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: 154mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: Đang chờ cập nhật / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
37.000.000 VNĐ |
|
|
Honda Air Blade Trắng bạc đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1 110mm / Độ cao yên xe: 772mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
35.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Airblade Fi Trắng đỏ đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1 110mm / Độ cao yên xe: 772mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
38.000.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RSX, Honda Wave 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1898 mm / Chiều rộng (mm): 709 mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 101kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1227 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
20.200.000 VNĐ |
|
|
Honda Air Blade Đen đỏ 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1 110mm / Độ cao yên xe: 772mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
35.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu xanh. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh cơ/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RSX FI AT vàng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.74 kW/8.000rpm / Mô men cực đại: 8.24 Nm/5.000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Digital CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1965mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 105kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1250mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110 RSX FI AT Đỏ (vành đúc phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 26.500.000 VNĐ (1.274,04 USD)
Có 7 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX Vành nan
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX Vành đúc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Đen (vành Nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Trắng (vành nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 5 gian hàng bán
|
|
26.000.000 VNĐ |
|
|
Wave 110 RSX FI AT Đỏ. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 5.74 kW/8.000rpm / Mô men cực đại: 8.24 Nm/5.000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Digital CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1965mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1250mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110 RSX FI AT vàng (vành đúc, phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 26.000.000 VNĐ (1.250 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX Vành nan
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX Vành đúc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Đen (vành Nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110 RSX FI AT Trắng (vành nan hoa phanh đĩa )
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 5 gian hàng bán
|
|
26.500.000 VNĐ |
|
|
Wave S 110 2012 Đỏ trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
18.100.000 VNĐ |
|
|
Wave S 110 2012 trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,05 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
17.700.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S màu đỏ phanh đĩa. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 16.500.000 VNĐ (793,27 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
17.700.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu trắng, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu đen, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu bạc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 16.500.000 VNĐ (793,27 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
17.700.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S màu đen phanh dĩa. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 16.500.000 VNĐ (793,27 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
17.700.000 VNĐ |
|
|
SCR 110 Ghi sám. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Động cơ 4kỳ. 1xy lanh / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: Digital transistorised with electronic advance / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1830mm / Chiều rộng (mm): 681mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 120kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
HONDA SCR 110 Trắng
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
HONDA SCR 110 Bạc
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
HONDA SCR 110 Tím
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 4 gian hàng bán
|
|
42.000.000 VNĐ |
|
|
SCR 110 Bạc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Động cơ 4kỳ. 1xy lanh / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: Digital transistorised with electronic advance / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1830mm / Chiều rộng (mm): 681mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 120kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
HONDA SCR 110 Trắng
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
HONDA SCR 110 Tím
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
HONDA SCR 110 Ghi sám
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 5 gian hàng bán
|
|
42.000.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu xanh phanh đĩa. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109.1cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6,0Kw/8.000rpm / Mô men cực đại: 8,32Nm/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu xanh
Giá sản phẩm: 16.500.000 VNĐ (793,27 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S 2010
Giá sản phẩm: 16.800.000 VNĐ (807,69 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh đĩa, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 17.700.000 VNĐ (850,96 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda Wave 110S Phanh cơ, vành nan hoa, màu bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
17.700.000 VNĐ |
|
|
SCR 110 Tím. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Động cơ 4kỳ. 1xy lanh / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: Digital transistorised with electronic advance / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1830mm / Chiều rộng (mm): 681mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 120kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
HONDA SCR 110 Trắng
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
HONDA SCR 110 Bạc
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
HONDA SCR 110 Ghi sám
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 5 gian hàng bán
|
|
42.000.000 VNĐ |
|
|
SCR 110 Trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Động cơ 4kỳ. 1xy lanh / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: Digital transistorised with electronic advance / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1830mm / Chiều rộng (mm): 681mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 120kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
HONDA SCR 110 Bạc
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
HONDA SCR 110 Tím
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
HONDA SCR 110 Ghi sám
Giá sản phẩm: 42.000.000 VNĐ (2.019,23 USD)
Có 5 gian hàng bán
|
|
42.000.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu xanh, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu đỏ, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Wave 110S Màu xám, Honda Wave. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 109cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: 6.0kW/7500rpm / Mô men cực đại: 8.67 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 710mm / Chiều cao (mm): 1090mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1225mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
16.500.000 VNĐ |
|
|
Zoomer-X 110, Honda Zoomer-X. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì , 1 xilanh, 2 van SOHC / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều rộng (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
59.000.000 VNĐ |
|
|
Zoomer-X 110, Honda Zoomer-X. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì , 1 xilanh, 2 van SOHC / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều rộng (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
63.000.000 VNĐ |
|
|
Zoomer-X 110, Honda Zoomer-X. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì , 1 xilanh, 2 van SOHC / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều rộng (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
59.000.000 VNĐ |