|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
148.600 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
16.800 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
68.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
106.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
126.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
126.800 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
156.800 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
226.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
275.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
356.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
468.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
536.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
568.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
916.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
1.460.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
170.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
170.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Đang cập nhật / Xuất xứ: Vietnam /
|
19.900 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
45.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
68.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
186.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
716.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Bảo Tín / Xuất xứ: Vietnam /
|
1.068.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 7.6kw/8000rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.6lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
PIAGGIO VESPA LX125 Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
PIAGGIO VESPA LX125 Trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
PIAGGIO VESPA LX125 Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
PIAGGIO VESPA LX125 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
PIAGGIO VESPA LX125 Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
61.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 7.8 kw/8000rpm / Mô men cực đại: 10Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1870mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 112kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1330mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm/ Dung tích bình xăng: 7,2lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: 2 giảm chấn thuỷ lực ống lồng đường kính 32mm, hành trình 76mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng có 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 64mm/
|
39.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Zip 50
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
28.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Mầu kem
Giá sản phẩm: 61.000.000 VNĐ (2.932,69 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đỏ
Giá sản phẩm: 61.500.000 VNĐ (2.956,73 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Hồng
Giá sản phẩm: 106.080.000 VNĐ (5.100 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
65.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Xanh Ngọc
Giá sản phẩm: 65.000.000 VNĐ (3.125 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đỏ
Giá sản phẩm: 61.500.000 VNĐ (2.956,73 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Hồng
Giá sản phẩm: 106.080.000 VNĐ (5.100 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
61.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc / Dung tich xy lanh: 96cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 4.2kw/6750rpm / Mô men cực đại: 6.5Nm/5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1690 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 750-765-780mm / Trọng lượng: 89kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1215mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 7,3lít gồm 1,2 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm/
|
28.600.000 VNĐ |