|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Thương hiệu: The Face Shop / Xuất xứ: Hàn Quốc /
|
209.000 VNĐ |
|
|
Loại: Bánh Sinh nhật / Màu sắc: Đa màu sắc/
|
540.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Golla / Dùng cho loại máy: Tất cả / Cỡ máy phù hợp: 14-15.4 inch / Loại: Ba lô / Giới tính phù hợp: Cả nam và nữ / Chất liệu: Vải, / Màu sắc: Trắng / Trọng lượng (g): 0 /
|
190.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Hãng khác / Kiểu kết nối: USB2.0 / Dung lượng bộ nhớ trong: Không có bộ nhớ trong / Loại pin: Pin trong/ Thời gian nghe tối đa(h): 4giờ / Định dạng file có thể đọc: MP3/ Trọng lượng(g): 22g / Tính năng: Transmitter/ Thẻ nhớ tích hợp: T-Flash/
|
59.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Tucson, Tucson MT. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Tucson / Loại động cơ: 2.5 lít / Kiểu động cơ: DOHC / Dung tích xi lanh (cc): Đang chờ cập nhật / Loại xe: SUV / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu cafe, Màu Bạc, Màu Kem/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Xám, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 10.4 gây / Hộp số: 6 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: Đang chờ cập nhật / Dài (mm): 4410mm / Rộng (mm): 1820mm / Cao (mm): 1655mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2640mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1585/1586 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1403kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 58lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Liên Doanh /
|
910.000.000 VNĐ 2 mới từ 910.000.000 VNĐ1 cũ từ 914.000.000 VNĐ |
|
|
Tucson GL, Hyundai 2013. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Tucson / Loại động cơ: 2.0 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): - / Loại xe: SUV / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc, Màu Kem/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 6 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 9,1 lít/100km / Dài (mm): 4399 mm / Rộng (mm): 1805mm / Cao (mm): 1656mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2639mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng không tải (kg): 1440kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 58lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Mỹ - United States /
|
870.000.000 VNĐ 3 mới từ 870.000.000 VNĐ1 cũ từ 870.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai 2012, Tucson 2012. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Tucson / Loại động cơ: 2.4 lít / Kiểu động cơ: DOHC / Dung tích xi lanh (cc): Đang chờ cập nhật / Loại xe: SUV / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu cafe, Màu Bạc, Màu Kem/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Xám, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: 10.4 gây / Hộp số: 6 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: Đang chờ cập nhật / Dài (mm): 4410mm / Rộng (mm): 1820mm / Cao (mm): 1655mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2640mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: 1585/1586 mm / Trọng lượng không tải (kg): 1403kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 58lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Liên Doanh /
|
690.000.000 VNĐ 1 mới từ 930.000.000 VNĐ1 cũ từ 690.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai FWD, Tucson GL. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Tucson / Loại động cơ: 2.0 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): - / Loại xe: SUV / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc, Màu Kem/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 5 số sàn / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 10.3 lít/100km / Dài (mm): 4399 mm / Rộng (mm): 1805mm / Cao (mm): 1656mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2639mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng không tải (kg): 1424kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 58lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Mỹ - United States /
|
790.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Tucson, Hyundai 2013. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Tucson / Loại động cơ: 2.4 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): - / Loại xe: SUV / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc, Màu Kem/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 6 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 9.4lít/100km(Trung bình) / Dài (mm): 4399 mm / Rộng (mm): 1805mm / Cao (mm): 1656mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2639mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng không tải (kg): 1505kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 58lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Mỹ - United States /
|
700.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai FWD, Hyundai Tucson. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Tucson / Loại động cơ: 2.4 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): - / Loại xe: SUV / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc, Màu Kem/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 6 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 9.4lít/100km(Trung bình) / Dài (mm): 4399 mm / Rộng (mm): 1805mm / Cao (mm): 1656mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2639mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng không tải (kg): 1450kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 58lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Mỹ - United States /
|
700.000.000 VNĐ |
|
|
Hyundai Tucson, Tucson Limited. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Tucson / Loại động cơ: 2.4 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): - / Loại xe: SUV / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc, Màu Kem/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 6 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 9.4lít/100km(Trung bình) / Dài (mm): 4399 mm / Rộng (mm): 1805mm / Cao (mm): 1656mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2639mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng không tải (kg): 1580kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 58lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Mỹ - United States /
|
800.000.000 VNĐ |
|
|
Tucson GLS, Hyundai Tucson. Hãng sản xuất: HYUNDAI - Tucson / Loại động cơ: 2.4 lít / Kiểu động cơ: 4 cylanh, 16 valse CVVT / Dung tích xi lanh (cc): - / Loại xe: SUV / Màu thân xe: Màu đỏ, Màu Xám, Màu trắng, Màu đen, Màu xanh biển, Màu Bạc, Màu Kem/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: - / Hộp số: 6 số tự động / Loại nhiên liệu: Xăng / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: 10.3 lít/100km / Dài (mm): 4399 mm / Rộng (mm): 1805mm / Cao (mm): 1656mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2639mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng không tải (kg): 1526kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 58lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 5chỗ / Xuất xứ: Mỹ - United States /
|
690.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Đang cập nhật / Kiểu túi: Kiểu xách tay /
|
40.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Đang cập nhật / Hình dáng: Hình chữ nhật / Màu sắc: Kem/ Chất liệu chủ yếu: Leather (Da) Kiểu đóng: Nắp gập/ Giới tính: Nữ Phù hợp sử dụng: Đi làm, Đựng mỹ phẩm, Đi chơi, Dự tiệc/ Xuất xứ: Quảng Châu /
|
250.000 VNĐ |
|
|
Lứa tuổi phù hợp: 2 tuổi trở lên / Màu sắc: Đa màu sắc/ Hãng sản xuất: Đang cập nhập / Xuất xứ: Trung Quốc /
|
198.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: GUCCI / Hình dáng: Hình chữ nhật / Màu sắc: Kem/ Chất liệu chủ yếu: Da Dê Kiểu đóng: Khóa kéo/ Giới tính: Nữ Phù hợp sử dụng: Công tác, Đi làm, Du lịch, Thường ngày, Đi học, Đi chơi, Dự tiệc/ Xuất xứ: Italy /
|
3.950.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: GUCCI / Hình dáng: Hình chữ nhật / Màu sắc: Kem/ Chất liệu chủ yếu: Da Dê Kiểu đóng: Khóa kéo/ Giới tính: Nữ Phù hợp sử dụng: Công tác, Đi làm, Du lịch, Thường ngày, Đi học, Đi chơi, Dự tiệc/ Xuất xứ: Italy /
|
3.060.000 VNĐ |
|
|
|
95.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Nicewest / Hình dáng: Hình chữ nhật / Màu sắc: Hồng, Kem/ Chất liệu chủ yếu: Leather (Da) Kiểu đóng: Khóa kéo, Khóa cài, Khuy nam châm/ Giới tính: Nữ Phù hợp sử dụng: Đi làm, Thường ngày, Đi chơi/ Xuất xứ: Mỹ /
|
1.597.500 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Olet / Sản phẩm: Kẹp, giá treo, đồ đựng bàn chải đánh răng /
|
115.000 VNĐ |
|
|
|
115.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: THE COOL / Chức năng: Làm lạnh/ Số buồng lạnh: - / Dung tích buồng lạnh (lít): 262 / Kiểu cửa: Cửa trượt/ Công suất tiêu thụ (W): 0 / Trọng lượng (g): 65000 / Xuất xứ: Thailand /
|
11.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Đang cập nhật / Hình dáng: Hình thang / Màu sắc: Đỏ, Đen, Kem/ Chất liệu chủ yếu: Leather (Da) Kiểu đóng: Khóa cài/ Giới tính: Nữ Phù hợp sử dụng: Đang cập nhật Xuất xứ: Trung Quốc /
|
400.000 VNĐ |
|
|
Hình dáng: Hình chữ nhật / Màu sắc: Kem/ Chất liệu chủ yếu: Giả da Kiểu đóng: Nắp gập/ Giới tính: Nữ Phù hợp sử dụng: Thường ngày Xuất xứ: Việt Nam /
|
750.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Đang cập nhật / Hình dáng: Hình thang / Màu sắc: Hồng, Nâu, Kem, Màu coffee/ Chất liệu chủ yếu: Giả da Kiểu đóng: Khóa kéo/ Giới tính: Nữ Phù hợp sử dụng: Đi làm, Thường ngày, Đi học, Đi chơi Xuất xứ: Hàn quốc /
|
255.000 VNĐ |
|
|
Fortuner AT, Toyota Fortuner. Hãng sản xuất: TOYOTA - For tuner / Loại động cơ: 2.5lit / Kiểu động cơ: 4-Cylinder In-Line, 16-Valve, DOHC, Turbo Diesel, D-4D / Dung tích xi lanh (cc): 2494cc / Loại xe: SUV / Màu thân xe: Màu Xám, Màu trắng, Màu đen/ Màu nội thất: Màu đen, Màu Cafe, Màu Xám, Màu trắng, Màu kem/ Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h: Đang chờ cập nhật / Hộp số: 4 số tự động / Loại nhiên liệu: Diesel / Mức độ tiêu thụ nhiên liệu: Đang chờ cập nhật / Dài (mm): 4705 mm / Rộng (mm): 1840mm / Cao (mm): 1850mm / Chiều dài cơ sở (mm): 2750mm / Chiều rộng cơ sở trước/sau: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng không tải (kg): 2510kg / Dung tích bình nhiên liệu (lít): 65lít / Số cửa: 5cửa / Số chỗ ngồi: 7chỗ / Xuất xứ: Malaysia /
|
780.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Đang cập nhật / Hình dáng: Hình chữ nhật / Màu sắc: Kem, Tím/ Chất liệu chủ yếu: Leather (Da)/ Cấu tạo trong túi: Đang cập nhật/ Kiểu đóng: Khuy nam châm/ Giới tính: Nữ / Type: Tay xách, Đeo vai/ Phù hợp sử dụng: Đi làm, Thường ngày, Đi học, Đi chơi/ Xuất xứ: Đang cập nhật /
|
154.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: LOUIS VUITTON (LV) / Hình dáng: Hình chữ nhật / Màu sắc: Kem/ Chất liệu chủ yếu: Leather (Da), Da Dê Kiểu đóng: Khóa kéo/ Giới tính: Nữ Phù hợp sử dụng: Đi làm, Đi chơi, Dự tiệc/ Xuất xứ: Hong Kong /
|
2.900.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Hoa Tay Handmade / Hình dáng: Hình chữ nhật / Màu sắc: Màu khác, Hồng, Đỏ, Xám, Trắng, Đen, Màu be, Nâu, Xanh ngọc, Xanh nước biển, Vàng, Cam, Màu ngà, Xanh da trời, Nhiều màu, Kem, Xanh lá cây, Xanh, Tím, Xanh rêu, Ghi, Xanh cốm, Hồng cánh sen, Hoa đỏ, hồng, Xanh đen, / Chất liệu chủ yếu: Đang cập nhật, / Cấu tạo trong túi: 1 ngăn to, 1 ngăn nhỏ, Túi đựng điện thoại, / Kiểu đóng: Khuy nam châm, / Giới tính: Nữ / Type: Tay xách, / Phù hợp sử dụng: Đi làm, Đựng mỹ phẩm, Thường ngày, Đi chơi, Đựng tài liệu, / Xuất xứ: Việt Nam /
|
219.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Đang cập nhật / Hình dáng: Hình chữ nhật / Màu sắc: Hồng, Kem, / Chất liệu chủ yếu: Mix leather (Da hỗn hợp), Da bò, / Cấu tạo trong túi: Nhiều Ngăn, / Kiểu đóng: Khóa kéo, / Giới tính: Nữ / Type: Tay xách, Đeo vai, / Phù hợp sử dụng: Thường ngày, / Xuất xứ: Trung Quốc /
|
220.000 VNĐ |