|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Air Blade 2013, Air Blade 125cc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
37.900.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 2013, Air Blade 125cc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 125cc, Air Blade 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 125cc, Air Blade 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 2013, Air Blade 125cc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 125cc, Air Blade 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.500.000 VNĐ |
|
|
PCX 125cc, Honda PCX. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 127kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Đỏ)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Đen-Trắng)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 7 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Vàng)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 11 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Nâu-Đen)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 2010
Giá sản phẩm: 73.500.000 VNĐ (3.533,65 USD)
Có 6 gian hàng bán
|
|
55.000.000 VNĐ |
|
|
Luvias 125, Yamaha 2010, Xe ga. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.05kW(10.9PS) / 8.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,1 Nm / 7.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1850mm / Chiều rộng (mm): 685mm / Chiều cao (mm): 1060mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 103kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1260mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.1 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Xanh Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Trắng Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đỏ Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Nâu Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
21.990.000 VNĐ |
|
|
Piaggio 125cc, Vespa LX. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 3V - SOHC / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.5 KW/ 8250 rpm / Mô men cực đại: 10.7 Nm / 6500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 740 mm / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: 785 mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 8.3lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc/
|
61.000.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 125, Honda Air Blade. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.500.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Cygnusz, Cygnusz xe ga. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.5:1 / Công suất tối đa: 7.8 kw/8000rpm / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): - / Chiều rộng (mm): - / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 113kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 6lít / Giảm xóc trước: -, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
| Cùng Series: | 
Yamaha CygnusX
Giá sản phẩm: 57.800.000 VNĐ (2.778,85 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Yamaha Cygnus
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
30.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật Chiều dài (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều rộng (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: -/ Phanh sau: -/ Dung tích bình xăng: Đang chờ cập nhật / Khung xe: Đang chờ cập nhật / Giảm xóc trước: -/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
|
36.800.000 VNĐ |
|
|
Honda SH 125i, Honda 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
62.800.000 VNĐ |
|
|
Honda 2012, SH 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
62.800.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Luvias, Luvias 125 2010. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.05kW(10.9PS) / 8.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,1 Nm / 7.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): - / Chiều rộng (mm): - / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 103kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1260mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.1 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc
| Cùng Series: | 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Xanh Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Trắng Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đỏ Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đen Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Nâu Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
21.990.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.05kW(10.9PS) / 8.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,1 Nm / 7.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1850mm / Chiều rộng (mm): 685mm / Chiều cao (mm): 1060mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 103kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1260mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.1 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Xanh Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Trắng Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đen Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Nâu Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
21.990.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.05kW(10.9PS) / 8.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,1 Nm / 7.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1850mm / Chiều rộng (mm): 685mm / Chiều cao (mm): 1060mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 103kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1260mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.1 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Trắng Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đỏ Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đen Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Nâu Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
21.990.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Xanh Ngọc
Giá sản phẩm: 65.000.000 VNĐ (3.125 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đỏ
Giá sản phẩm: 61.500.000 VNĐ (2.956,73 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Hồng
Giá sản phẩm: 106.080.000 VNĐ (5.100 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
61.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10,1kW/9,000rpM / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
105.500.000 VNĐ |
|
|
Piaggio Vespa, Vespa LX S 3V. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 3V - SOHC / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.5 KW/ 8250 rpm / Mô men cực đại: 10.7 Nm / 6500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 740 mm / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: 785 mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 8.3lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc/
|
61.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 6.80/8.000rpm / Mô men cực đại: 9.30/6.000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: MIKUNI 16HO / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -, Tự động, Ma sát, Ngâm trong dầu/ Chiều dài (mm): 1905mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 765mm / Trọng lượng: 111Kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1220mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa, dẫn động thuỷ lực/ Phanh sau: Tang trống, dẫn động cơ khí/ Dung tích bình xăng: 4,3lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Suzuki X-Bike 125 ( Vành nan )
Giá sản phẩm: 21.000.000 VNĐ (1.009,62 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Suzuki X-Bike 125 Đen (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 22.900.000 VNĐ (1.100,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Suzuki X-Bike 125 Xám (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Suzuki X-Bike 125 ( Vành đúc )
Giá sản phẩm: 22.900.000 VNĐ (1.100,96 USD)
Có 4 gian hàng bán
|
|
23.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Xanh Ngọc
Giá sản phẩm: 65.000.000 VNĐ (3.125 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Mầu kem
Giá sản phẩm: 61.000.000 VNĐ (2.932,69 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Hồng
Giá sản phẩm: 106.080.000 VNĐ (5.100 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
61.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Xanh Ngọc
Giá sản phẩm: 65.000.000 VNĐ (3.125 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Mầu kem
Giá sản phẩm: 61.000.000 VNĐ (2.932,69 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đỏ
Giá sản phẩm: 61.500.000 VNĐ (2.956,73 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
|
|
106.080.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 9.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Mầu kem
Giá sản phẩm: 61.000.000 VNĐ (2.932,69 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Trắng bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đỏ
Giá sản phẩm: 61.500.000 VNĐ (2.956,73 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 125cc 2010 Hồng
Giá sản phẩm: 106.080.000 VNĐ (5.100 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
65.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.05kW(10.9PS) / 8.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,1 Nm / 7.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1850mm / Chiều rộng (mm): 685mm / Chiều cao (mm): 1060mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 103kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1260mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.1 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Xanh Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đỏ Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đen Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Nâu Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
21.990.000 VNĐ |
|
|
Honda Mojet, Mojet 125. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: 8.6 Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1814mm / Chiều rộng (mm): 675mm / Chiều cao (mm): 1100mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: 154mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: Đang chờ cập nhật / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
37.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10,1kW/9,000rpM / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
105.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10,1kW/9,000rpM / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
105.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10,1kW/9,000rpM / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
106.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: KYMCO / Động cơ: 4 Thì, Xylanh đơn, 2 Van, SOHC, Làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.6cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7.0kW/8000Vòng/phút / Mô men cực đại: 9.0Nm/6000Vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Kymco LGRS / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1915mm / Chiều rộng (mm): 690mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 121kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
34.000.000 VNĐ |