|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Honda SH 150cc, Honda 2011. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
125.000.000 VNĐ |
|
|
Honda SH, Honda 150cc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
126.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki GZ150–A, Suzuki 2012. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2/6000 ( N.m/vòng/phút ) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2250 mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1160mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 150kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 11.5 L / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo cuộn, Gấp/
|
47.000.000 VNĐ |
|
|
Honda 2011, Honda SH. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
125.000.000 VNĐ |
|
|
Honda Việt Nam, Honda SH (đỏ). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
128.000.000 VNĐ |
|
|
Piaggio Vespa, Vespa LX. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 3V - SOHC / Dung tich xy lanh: 155 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 9.5 KW/ 7750 rpm / Mô men cực đại: 12.8 Nm/ 6250 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 740 mm / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: 785 mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 8.3lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc/
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống khí thứ yếu SAS / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.1:1 / Công suất tối đa: 7.4 Kw ở 8250 v/p / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 750mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 774 mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm, xi lanh phanh gồm 1 piston./ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Unit Swing Arm, Lò-xo ống lồng có thể điều chỉnh được 4 vị trí với biên độ tối đa lên tới 104 mm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010(màu vàng)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010(xanh da trời)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010(màu bạc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010 màu kem
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX MY 150cc 2010( đỏ )
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
75.000.000 VNĐ |
|
|
Honda SH, Honda Việt Nam. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 1 Xy lanh / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
127.500.000 VNĐ |
|
|
Vespa LX S 3V, Piaggio Vespa. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 3V - SOHC / Dung tich xy lanh: 155 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 9.5 KW/ 7750 rpm / Mô men cực đại: 12.8 Nm/ 6250 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1770mm / Chiều rộng (mm): 740 mm / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: 785 mm / Trọng lượng: - / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 8.3lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc/
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.6Kw/7750rpm / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8,6lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX150 Đỏ
Giá sản phẩm: 70.000.000 VNĐ (3.365,38 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Xanh đen
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
126.880.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.6Kw/7750rpm / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8,6lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX150 Đỏ
Giá sản phẩm: 70.000.000 VNĐ (3.365,38 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Đen
Giá sản phẩm: 126.880.000 VNĐ (6.100 USD)
Có 4 gian hàng bán
|
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1-11.1:1 / Công suất tối đa: 8.6Kw/7750rpm / Mô men cực đại: 11.6Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ / Bộ chế hoà khí: Bơm chân không và chế hoà khí. / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8,6lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo xoắn, Đòn dẫn động, Đơn, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Piaggio Vespa LX150 Xanh đen
Giá sản phẩm: 76.500.000 VNĐ (3.677,88 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Piaggio Vespa LX150 Đen
Giá sản phẩm: 126.880.000 VNĐ (6.100 USD)
Có 4 gian hàng bán
|
|
70.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: Kamax / Loại động cơ: 4 Thì, xi lanh đơn, làm mát bằng không khí / Dung tích Xi lanh (cc): 150cc / Hộp số: 5 Cấp /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Kamax / Loại động cơ: 4 Thì, xi lanh đơn, làm mát bằng không khí / Dung tích Xi lanh (cc): 150cc / Hộp số: 5 Cấp /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Kamax / Loại động cơ: 4 Thì, xi lanh đơn, làm mát bằng không khí / Dung tích Xi lanh (cc): 150cc / Hộp số: 5 Cấp /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Kamax / Loại động cơ: 4 Thì, xi lanh đơn, làm mát bằng không khí / Dung tích Xi lanh (cc): 150cc / Hộp số: 5 Cấp /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Kamax / Loại động cơ: 4 Thì, xi lanh đơn, làm mát bằng không khí / Dung tích Xi lanh (cc): 150cc / Hộp số: 5 Cấp /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: ZHONGXING / Loại động cơ: 4 Thì, xi lanh đơn, làm mát bằng không khí / Dung tích Xi lanh (cc): 150cc / Hộp số: Đang chờ cập nhật /
|
Không có GH bán... |
|
|
Yamaha 2012, Xenter 2012. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, xy lanh đơn, SOHC, 4 Van, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 155 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11,6kw/8500rpm / Mô men cực đại: 14,8 Nm / 7500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: TCI / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1990mm / Chiều rộng (mm): 690mm / Chiều cao (mm): 1135 mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 142kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1385mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 8lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
|
Không có GH bán... |
|
|
Yamaha Xenter, Xenter Trắng. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, xy lanh đơn, SOHC, 4 Van, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 155 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11,6kw/8500rpm / Mô men cực đại: 14,8 Nm / 7500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: TCI / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1990mm / Chiều rộng (mm): 690mm / Chiều cao (mm): 1135 mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 142kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1385mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 8lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
|
Không có GH bán... |
|
|
Yamaha Xenter, Xenter 2012. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, xy lanh đơn, SOHC, 4 Van, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 155 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11,6kw/8500rpm / Mô men cực đại: 14,8 Nm / 7500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Wet sump / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: TCI / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1990mm / Chiều rộng (mm): 690mm / Chiều cao (mm): 1135 mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 142kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1385mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 8lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc hai bên/
|
Không có GH bán... |
|
|
Raptor 150cc Màu Đen. Hãng sản xuất: Regal Raptor / Động cơ: 2 Kỳ xylanh đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 17kw/8000rpm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 895mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 670mm / Trọng lượng: 170 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống, Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Raptor 150cc Màu đỏ. Hãng sản xuất: Regal Raptor / Động cơ: 2 Kỳ xylanh đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 17kw/8000rpm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 895mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 670mm / Trọng lượng: 170 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống, Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 142cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 15.5kw/8.000prm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Truyền động bằng xích, đĩa bánh răng/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 165kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo/
| Cùng Series: | 
Rebel 150cc 1 thắng đĩa 2009 Đen tuyền
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
REBEL 150cc 2 thắng đĩa đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đỏ đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 142cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 15.5kw/8.000prm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Truyền động bằng xích, đĩa bánh răng/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 165kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 14.2 lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo/
| Cùng Series: | 
Rebel 150cc 1 thắng đĩa 2009 Đen tuyền
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 1 thắng đĩa 2009 Đỏ đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
REBEL 150cc 2 thắng đĩa đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đỏ đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 142cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 15.5kw/8.000prm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Truyền động bằng xích, đĩa bánh răng/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 165kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 14.2 lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo/
| Cùng Series: | 
Rebel 150cc 1 thắng đĩa 2009 Đỏ đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
REBEL 150cc 2 thắng đĩa đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đỏ đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 142cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 15.5kw/8.000prm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 165kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 14.2 lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo, Thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo/
| Cùng Series: | 
Rebel 150cc 1 thắng đĩa 2009 Đen tuyền
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 1 thắng đĩa 2009 Đỏ đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đỏ đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 142cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 15.5kw/8.000prm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Truyền động bằng xích, đĩa bánh răng/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 165kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 14.2 lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo/
| Cùng Series: | 
Rebel 150cc 1 thắng đĩa 2009 Đen tuyền
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 1 thắng đĩa 2009 Đỏ đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
REBEL 150cc 2 thắng đĩa đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đỏ đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: REBEL / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 142cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 15.5kw/8.000prm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Truyền động bằng xích, đĩa bánh răng/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 165kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 14.2 lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo/
| Cùng Series: | 
Rebel 150cc 1 thắng đĩa 2009 Đen tuyền
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 1 thắng đĩa 2009 Đỏ đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
REBEL 150cc 2 thắng đĩa đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Rebel 150cc 3 thắng đĩa 2009 Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Zongshen / Động cơ: Đang chờ cập nhật / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1750mm / Chiều rộng (mm): 400 mm / Chiều cao (mm): 1250mm / Độ cao yên xe: 900nm / Trọng lượng: 170 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng, Lò xo cuộn/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc, 2 giảm xóc hai bên/
|
Không có GH bán... |