|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Air Blade 125, Honda Air Blade. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 2013, Air Blade 125cc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
38.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 2013, Air Blade 125cc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 2013, Air Blade 125cc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Hayate SS 125, Hayate 2011. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7,06 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 9.8Nm/6000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Phuộc hai khúc, Lò xo/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Hayate SS 125, Suzuki Hayate. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7,06 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 9.8Nm/6000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Phuộc hai khúc, Lò xo/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Future FI 125 Đen Vàng Xám. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8 cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
29.500.000 VNĐ |
|
|
Future FI 125 Nâu vàng cát. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8 cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
29.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Future FI 125 Xanh bạc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8 cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
29.500.000 VNĐ |
|
|
Future FI 125 Trắng bạc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8 cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
29.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 125cc, Air Blade 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 125cc, Air Blade 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.500.000 VNĐ |
|
|
Hayate 125SS, Suzuki Hayate đỏ. Hãng sản xuất: SUZUKI - HAOJUE / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7.0kW/8000Vòng/phút / Mô men cực đại: 9.81Nm/6000 / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Phuộc nhún/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Hayate 125SS, Suzuki Hayate. Hãng sản xuất: SUZUKI - HAOJUE / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7.0kW/8000Vòng/phút / Mô men cực đại: 9.81Nm/6000 / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Phuộc nhún/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Future FI 125 Đỏ Bạc Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8 cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
29.500.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 125cc, Air Blade 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.500.000 VNĐ |
|
|
SH 125i màu đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, 2 giảm xóc hai bên/
|
140.000.000 VNĐ |
|
|
Hayate 125SS, Suzuki Hayate đen. Hãng sản xuất: SUZUKI - HAOJUE / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7.0kW/8000Vòng/phút / Mô men cực đại: 9.81Nm/6000 / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Phuộc nhún/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Hayate, Hayate 125SS Nâu. Hãng sản xuất: SUZUKI - HAOJUE / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7.0kW/8000Vòng/phút / Mô men cực đại: 9.81Nm/6000 / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ, Phuộc nhún/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Suzuki Hayate, Suzuki 125. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: 7,06 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 9.8Nm/6000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.2 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1070mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1285mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Phuộc hai khúc, Lò xo/
|
22.900.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Luvias, Luvias 125 2010. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.05kW(10.9PS) / 8.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,1 Nm / 7.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): - / Chiều rộng (mm): - / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 103kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1260mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.1 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc
| Cùng Series: | 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đen Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đỏ Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Xanh Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Trắng Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Nâu Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
21.990.000 VNĐ |
|
|
Luvias 125, Yamaha 2010, Xe ga. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.05kW(10.9PS) / 8.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,1 Nm / 7.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1850mm / Chiều rộng (mm): 685mm / Chiều cao (mm): 1060mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 103kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1260mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.1 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, Unit Swing Arm/
| Cùng Series: | 
Yamaha Luvias 125cc 2010
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Đỏ Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Xanh Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Trắng Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 21.990.000 VNĐ (1.057,21 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Yamaha Luvias 125cc 2010 (Nâu Ánh Kim)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
|
|
21.990.000 VNĐ |
|
|
SH 125i màu đỏ. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, 2 giảm xóc hai bên/
|
118.000.000 VNĐ |
|
|
Luvias GTX 125 Màu Đỏ. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 8.05kW(10.9PS) / 8.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,1 Nm / 7.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1850mm / Chiều rộng (mm): 685mm / Chiều cao (mm): 1060mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 98kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1260mm / Khoảng cách gầm xe: 125mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.1 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
21.900.000 VNĐ |
|
|
Honda Future, Future 125 FI. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
28.800.000 VNĐ |
|
|
Honda Future, Future 125 FI. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
28.800.000 VNĐ |
|
|
Honda Future, Future 125 FI. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
28.800.000 VNĐ |
|
|
Honda Future, Future 125 FI. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
28.800.000 VNĐ |
|
|
Honda Future, Future 125 FI. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
28.800.000 VNĐ |
|
|
SH 125i màu trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, 2 giảm xóc hai bên/
|
140.000.000 VNĐ |