|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Suzuki GZ150–A, Suzuki 2012. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: 11.2/6000 ( N.m/vòng/phút ) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: E CU / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2250 mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1160mm / Độ cao yên xe: 710mm / Trọng lượng: 150kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 11.5 L / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo cuộn, Gấp/
|
47.000.000 VNĐ |
|
|
Kymco 2011, Grand Drink 50cc. Hãng sản xuất: KYMCO / Động cơ: Động cơ 2 kỳ / Dung tich xy lanh: 49.5cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 7.2:1 / Công suất tối đa: 2.9 kW/ 6500rpm / Mô men cực đại: 4.2 Nm /5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2045mm / Chiều rộng (mm): 770mm / Chiều cao (mm): 1360 mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 120kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1435mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng trống/ Dung tích bình xăng: 9lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Kymco People S, People S 50cc. Hãng sản xuất: KYMCO / Động cơ: Động cơ 2 kỳ / Dung tich xy lanh: 49.5cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 7.2:1 / Công suất tối đa: 2.78 KW/7000 rpm / Mô men cực đại: 4.2 Nm /5500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2010mm / Chiều rộng (mm): 720mm / Chiều cao (mm): 1300mm / Độ cao yên xe: 800 / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1360mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng trống/ Dung tích bình xăng: 6.8 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 10:1 / Công suất tối đa: 2.5 kW/7000rpm / Mô men cực đại: 3.8Nm/5000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1775mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 960mm / Độ cao yên xe: 705mm / Trọng lượng: 79Kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1185mm / Khoảng cách gầm xe: 115mm / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.4 lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: - / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1776mm / Chiều rộng (mm): 610mm / Chiều cao (mm): 980mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 80kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: - / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1776mm / Chiều rộng (mm): 610mm / Chiều cao (mm): 980mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 80kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: - / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1776mm / Chiều rộng (mm): 610mm / Chiều cao (mm): 980mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 80kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: - / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1776mm / Chiều rộng (mm): 610mm / Chiều cao (mm): 980mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 80kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: - / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1776mm / Chiều rộng (mm): 610mm / Chiều cao (mm): 980mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 80kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: - / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1776mm / Chiều rộng (mm): 610mm / Chiều cao (mm): 980mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 80kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: - / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1776mm / Chiều rộng (mm): 610mm / Chiều cao (mm): 980mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 80kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: - / Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí, 2 van / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.0 : 1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1776mm / Chiều rộng (mm): 610mm / Chiều cao (mm): 980mm / Độ cao yên xe: 769mm / Trọng lượng: 80kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đùm/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: JIAJUE / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 50cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.5:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1740mm / Chiều rộng (mm): 625mm / Chiều cao (mm): 1114 mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Đang chờ cập nhật / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: PGO / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát máy / Dung tich xy lanh: 50cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 6.8:1 / Công suất tối đa: 3.6Kw at 7500 rpm / Mô men cực đại: 5.1 N - M at 6250 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1870mm / Chiều rộng (mm): 815mm / Chiều cao (mm): 1285 mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa, Phanh dầu/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 6.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng, Lò xo cuộn/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: PGO / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát máy / Dung tich xy lanh: 150cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.4:1 / Công suất tối đa: 7.7 Kw at 7250 rpm / Mô men cực đại: 10.6 N -M at 6250 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1870mm / Chiều rộng (mm): 815mm / Chiều cao (mm): 1285 mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa, Phanh dầu/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 6.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng, Lò xo cuộn/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: PGO / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát máy / Dung tich xy lanh: 50cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 6.8:1 / Công suất tối đa: 3.5kw/7000rpm / Mô men cực đại: 5.0 Nm/rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1.1 liters / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): - / Chiều rộng (mm): 645mm / Chiều cao (mm): 1060mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1210mm / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa, Phanh dầu/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 6.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng, Lò xo cuộn/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: AJS / Động cơ: 2 thì,1 xilanh, làm mát không khí / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): - / Chiều rộng (mm): - / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 87kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: AJS / Động cơ: 2 thì,1 xilanh, làm mát không khí / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): - / Chiều rộng (mm): - / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 90kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 4.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
Không có GH bán... |
|
|
Yamaha, Aerox SP55 2011. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 2 thì, xi lanh đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 49.2cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 7.44:1 / Công suất tối đa: 2.0 kW/ 6500 rpm / Mô men cực đại: 3.7 Nm / 4500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1743mm / Chiều rộng (mm): 690mm / Chiều cao (mm): 1170mm / Độ cao yên xe: 828mm / Trọng lượng: 97kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1256mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Phanh thủy lực đĩa đường kính 190mm cùng 2 piston/ Phanh sau: Đĩa đường kính 190mm/ Dung tích bình xăng: 7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Unit Swing Arm/
|
Không có GH bán... |
|
|
Yamaha JogR, Yamaha JogR 2011. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 2 thì,1 xilanh, làm mát không khí / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.6 : 1 / Công suất tối đa: 2 kW/7000rpm / Mô men cực đại: 2.46 Nm @ 7,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1740mm / Chiều rộng (mm): 675mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 81 / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1210mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thủy lực đĩa đường kính 190mm cùng 2 piston/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Unit Swing Arm, Giảm xóc đơn kiểu thể thao/
|
Không có GH bán... |
|
|
Yamaha JogRR, Yamaha JogRR 2011. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 2 thì,1 xilanh, làm mát không khí / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.4 :1 / Công suất tối đa: 2.52 KW/7000 rpm / Mô men cực đại: 2.97 Nm @ 6,500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1740mm / Chiều rộng (mm): 675mm / Chiều cao (mm): 1065mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 84kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1210mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thủy lực đĩa đường kính 190mm cùng 2 piston/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 5.5 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Unit Swing Arm, Giảm xóc đơn kiểu thể thao/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: KYMCO / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 49.5cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: 3.5 Nm @ 7,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1925mm / Chiều rộng (mm): 685mm / Chiều cao (mm): 1130mm / Độ cao yên xe: 810mm / Trọng lượng: 105kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1350mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 5lít / Khung xe: Đang chờ cập nhật / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Kymco 4T 2011, Kymco People. Hãng sản xuất: KYMCO / Động cơ: Động cơ 2 kỳ / Dung tich xy lanh: 49.5cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 3.04 KW/ 7250 rpm / Mô men cực đại: 3.38 Nm / 6750 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2010mm / Chiều rộng (mm): 720mm / Chiều cao (mm): 1300mm / Độ cao yên xe: 800 / Trọng lượng: 102kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1360mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng trống/ Dung tích bình xăng: 6.8 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Regal Raptor / Động cơ: 2 Kỳ xylanh đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 17kw/8000rpm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 895mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 670mm / Trọng lượng: 170 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống, Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Regal Raptor / Động cơ: 2 Kỳ xylanh đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 17kw/8000rpm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 895mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 670mm / Trọng lượng: 170 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống, Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Raptor 150cc Màu Đen. Hãng sản xuất: Regal Raptor / Động cơ: 2 Kỳ xylanh đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 17kw/8000rpm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 895mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 670mm / Trọng lượng: 170 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống, Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Raptor 150cc Màu đỏ. Hãng sản xuất: Regal Raptor / Động cơ: 2 Kỳ xylanh đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 17kw/8000rpm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 895mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 670mm / Trọng lượng: 170 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống, Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Regal Raptor / Động cơ: 2 Kỳ xylanh đơn / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 10.2:1 / Công suất tối đa: 17kw/8000rpm / Mô men cực đại: 22Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2280mm / Chiều rộng (mm): 895mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 670mm / Trọng lượng: 170 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1570mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống, Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Zongshen / Động cơ: Đang chờ cập nhật / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1750mm / Chiều rộng (mm): 400 mm / Chiều cao (mm): 1250mm / Độ cao yên xe: 900nm / Trọng lượng: 170 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng, Lò xo cuộn/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc, 2 giảm xóc hai bên/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Zongshen / Động cơ: Đang chờ cập nhật / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1750mm / Chiều rộng (mm): 600 mm / Chiều cao (mm): 1250mm / Độ cao yên xe: 900nm / Trọng lượng: 170 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng, Lò xo cuộn/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc, 2 giảm xóc hai bên/
|
Không có GH bán... |