|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: LEADER 1 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng gió cưỡng bức, E3 (M671M) / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.6:1 / Công suất tối đa: 7.7kW/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc 2 cấp / Dầu nhớt động cơ: Dung tích 1,100cc, Phẩm cấp: SAE: 5W-40, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: CVK / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh/
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: LEADER 1 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng gió cưỡng bức, E3 (M671M) / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.6:1 / Công suất tối đa: 7.7kW/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc 2 cấp / Dầu nhớt động cơ: Dung tích 1,100cc, Phẩm cấp: SAE: 5W-40, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: CVK / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh/
|
77.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: LEADER 1 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng gió cưỡng bức, E3 (M671M) / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.6:1 / Công suất tối đa: 7.7kW/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc 2 cấp / Dầu nhớt động cơ: Dung tích 1,100cc, Phẩm cấp: SAE: 5W-40, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: CVK / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh/
|
76.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, xi lanh đơn, làm mát bằng gió cưỡng bức, 125cc / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.6:1 / Công suất tối đa: 7.65kw/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh / Dầu nhớt động cơ: Dung tich 1000cc, phẩm cấp: SAE: 10W-40, API: SJ, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: Chế hoà KEHIN khí chân không với cảm biến tay ga / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1800mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1180mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1280mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 200 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 110 mm/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: giảm chấn thuỷ lực đơn so với lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 85.5mm/
|
120.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: LEADER 1 xi lanh, 4 kỳ, làm mát bằng gió cưỡng bức, E3 (M671M) / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.6:1 / Công suất tối đa: 7.7kW/8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc 2 cấp / Dầu nhớt động cơ: Dung tích 1,100cc, Phẩm cấp: SAE: 5W-40, Gốc: Tổng hợp / Bộ chế hoà khí: CVK / Hệ thống đánh lửa: Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: 114kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1325mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống đường kính 140 mm, Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 7lít gồm 1,5 lít dự trữ / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo ống lồng với 4 vị trí điều chỉnh/
|
78.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 49cc, xy-lanh đơn, làm mát bằng nước / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.1:1 / Công suất tối đa: 2.8 kW / 8250 rpm / Mô men cực đại: 3.7 Nm/ 7000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: PGM-FI electronic fuel injection / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1720 mm / Chiều rộng (mm): 650mm / Chiều cao (mm): 1020mm / Độ cao yên xe: 690 mm / Trọng lượng: 84kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: 110mm / Phanh trước: Kiểu trống/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
60.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: IBM / Kiểu máy chủ: Rack / Tốc độ CPU: 3.46GHz / CPU FSB: 1333MHz / Loại CPU sử dụng: Intel Xeon X5690 / Số lượng CPU: 1 CPU / Bộ nhớ đệm: 12MB / Số lượng CPU hỗ trợ: 2 CPUs / Dung lượng bộ nhớ chính (RAM): 4GB / Loại bộ nhớ: DDR3 / Tốc độ BUS của RAM: 1333MHz / Hỗ trợ ECC / Khả năng nâng cấp RAM: expand to 192GB / Dung lượng ổ cứng (HDD Capacity): Không kèm ổ cứng / Số vòng quay ổ cứng (RPM): - / Kiểu giao tiếp HDD: -/ Hot SWAP / Ổ quang (Optical drive): Không có / Số lượng cổng mạng (LAN): 2 ports / Hệ điều hành cài sẵn: Không có /
|
91.200.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: IBM / Kiểu máy chủ: Tower / Tốc độ CPU: 3.4GHz / CPU FSB: 5 GT/s / Loại CPU sử dụng: Intel Xeon E3-1270 / Số lượng CPU: 1 CPU / Bộ nhớ đệm: 8MB L3 / Số lượng CPU hỗ trợ: - / Dung lượng bộ nhớ chính (RAM): 2GB / Loại bộ nhớ: DDR3 / Tốc độ BUS của RAM: 1333MHz / Khả năng nâng cấp RAM: expand to 32GB / Dung lượng ổ cứng (HDD Capacity): Không kèm ổ cứng / Số vòng quay ổ cứng (RPM): - / Kiểu giao tiếp HDD: -/ Ổ quang (Optical drive): - / Số lượng cổng mạng (LAN): - / Hệ điều hành cài sẵn: - /
|
26.015.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: IBM / Kiểu máy chủ: Tower / Tốc độ CPU: 2.93GHz / CPU FSB: 1333MHz / Loại CPU sử dụng: Intel Xeon Quad Core X5570 / Số lượng CPU: 1 CPU / Bộ nhớ đệm: 8MB L3 / Số lượng CPU hỗ trợ: 2 CPUs / Dung lượng bộ nhớ chính (RAM): 2GB / Loại bộ nhớ: DDR3 / Tốc độ BUS của RAM: 1333MHz / Khả năng nâng cấp RAM: expand to 128GB / Dung lượng ổ cứng (HDD Capacity): Không kèm ổ cứng / Số vòng quay ổ cứng (RPM): - / Kiểu giao tiếp HDD: SATA, SAS, / Hot SWAP / Ổ quang (Optical drive): DVD-ROM / Số lượng cổng mạng (LAN): 1 port / Hệ điều hành cài sẵn: - /
|
91.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: IBM / Kiểu máy chủ: Tower / Tốc độ CPU: 3.4GHz / CPU FSB: 1333MHz / Loại CPU sử dụng: Intel Xeon E3-1270 / Số lượng CPU: 1 CPU / Bộ nhớ đệm: 8MB L3 / Số lượng CPU hỗ trợ: - / Dung lượng bộ nhớ chính (RAM): 4GB / Loại bộ nhớ: DDR3 / Tốc độ BUS của RAM: 1333MHz / Hỗ trợ ECC / Khả năng nâng cấp RAM: - / Dung lượng ổ cứng (HDD Capacity): Không kèm ổ cứng / Số vòng quay ổ cứng (RPM): - / Kiểu giao tiếp HDD: SATA, SAS/ Hot SWAP / Ổ quang (Optical drive): DVD-ROM / Số lượng cổng mạng (LAN): - / Hệ điều hành cài sẵn: Không có /
|
38.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 249.4cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.5:1 / Công suất tối đa: 21.5kw/8250rpm / Mô men cực đại: 20.2Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2050mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): - / Độ cao yên xe: 790mm / Trọng lượng: 185kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1500mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Đĩa thủy lực kép ,đường kính 240mm/ Phanh sau: Đĩa thủy lực đơn, đường kính 240mm/ Dung tích bình xăng: 15.2lít / Khung xe: Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Piaggio X9 Evolution 125
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: CPI / Động cơ: CPI CPI 82A , 4kỳ, 1 xi lanh / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 7kW/7000rpm / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1170mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 125kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1360mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: - / Giảm xóc trước: -, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: CPI / Động cơ: CPI CPI 82A , 4kỳ, 1 xi lanh / Dung tich xy lanh: 169cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: 8.9 kW / 7000 rpm / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 2000mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1140mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1420mm / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: - / Giảm xóc trước: -, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
Không có GH bán... |
|
|
Yamaha, Aerox SP55 2011. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 2 thì, xi lanh đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 49.2cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 7.44:1 / Công suất tối đa: 2.0 kW/ 6500 rpm / Mô men cực đại: 3.7 Nm / 4500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1743mm / Chiều rộng (mm): 690mm / Chiều cao (mm): 1170mm / Độ cao yên xe: 828mm / Trọng lượng: 97kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1256mm / Khoảng cách gầm xe: 185 mm / Phanh trước: Phanh thủy lực đĩa đường kính 190mm cùng 2 piston/ Phanh sau: Đĩa đường kính 190mm/ Dung tích bình xăng: 7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Unit Swing Arm/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Motorking / Động cơ: 4 thì, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe côn tay kết hợp số chân / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1980mm / Chiều rộng (mm): 820mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
| Cùng Series: | 
Motorking MK 125-3
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Motorking MK 125-2
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Motorking MK 125-1
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Motorking MK 125-4
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Motorking MK 125-5 B
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Motorking MK 125-A
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Motorking MK 125-5 A
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Motorking / Động cơ: 4 thì, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn tay kết hợp số chân / Tỷ số nén : - / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1980mm / Chiều rộng (mm): 820mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 100kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: - / Khoảng cách gầm xe: - / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
| Cùng Series: | 
Motorking MK 150-4
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Motorking MK 150-2
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Motorking MK 150-1
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Motorking MK 150-6
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Qlink / Động cơ: 2 thì,1 xilanh, làm mát không khí / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 6.5:1 / Công suất tối đa: 7.6 KW/8250 rpm / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1778 mm / Chiều rộng (mm): 707mm / Chiều cao (mm): 1163 mm / Độ cao yên xe: 780mm / Trọng lượng: 87kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1277 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: AJS / Động cơ: Xy Lanh Đơn / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: 2.1 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều rộng (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: 825mm / Trọng lượng: 85 kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1320mm / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4.7lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: AJS / Động cơ: 4 kỳ cylinder đơn OHC làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: 7.5kw/8000rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều rộng (mm): Đang chờ cập nhật / Chiều cao (mm): Đang chờ cập nhật / Độ cao yên xe: 820mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1400mm / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 8.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
Không có GH bán... |
|
|
Piaggio Liberty, Liberty 125. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: Xy lanh đơn 4 thì 2Van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: 7.7kW/ 8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1325mm / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/ Xuất xứ: Italia - Ý /
|
Không có GH bán... |
|
|
Liberty 125, Piaggio Liberty. Hãng sản xuất: PIAGGIO / Động cơ: Xy lanh đơn 4 thì 2Van / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: 7.7kW/ 8250rpm / Mô men cực đại: 9.6Nm/7250rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1935mm / Chiều rộng (mm): 760mm / Chiều cao (mm): 1325mm / Độ cao yên xe: 795mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/ Xuất xứ: Italia - Ý /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: POWER CURBER / Công suất định mức (kw): 0 / Chiều rộng lát cơ sở (mm): 3660 / Chiều rộng lát lớn nhất (mm): 8230 / Năng suất lý luận (t/h): 0 / Dung lượng phễu (tấn): 0 / Tốc độ chuyển (m/min): 0 / Vận tốc định mức (r/min): 0 / Xuất xứ: Mỹ /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: IBM / Kiểu máy chủ: Rack / Tốc độ CPU: 3.46GHz / CPU FSB: 1333MHz / Loại CPU sử dụng: Intel Xeon Six Core X5690 / Số lượng CPU: 1 CPU / Bộ nhớ đệm: 12MB / Số lượng CPU hỗ trợ: 2 CPUs / Dung lượng bộ nhớ chính (RAM): 4GB / Loại bộ nhớ: DDR3 / Tốc độ BUS của RAM: 1333MHz / Hỗ trợ ECC / Khả năng nâng cấp RAM: Up to 288GB / Dung lượng ổ cứng (HDD Capacity): Không kèm ổ cứng / Số vòng quay ổ cứng (RPM): - / Kiểu giao tiếp HDD: SAS/ Hot SWAP / Ổ quang (Optical drive): Không có / Số lượng cổng mạng (LAN): 2 ports / Hệ điều hành cài sẵn: Không có /
|
Không có GH bán... |