|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Yamaha Exciter, Exciter GP. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì DOHC xylanh đơn 4 van làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 134,4 cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 9,21 KW/8500 rpm / Mô men cực đại: 12.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 1.1 liters / Bộ chế hoà khí: Bs25 x 1 / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1960mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 106kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1255mm / Khoảng cách gầm xe: 88 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm xóc đơn kiểu thể thao/
|
39.400.000 VNĐ |
|
|
EN150-A 2012, Suzuki EN150-A. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8,8 kw/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2055mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 746mm / Trọng lượng: 130kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: Đang chờ cập nhật / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 14 lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
45.000.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Sirius, Sirius RC Fi. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 Thì, Xylanh đơn, 2 Van, SOHC, Làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 114cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 6,4 Kw @ 7000rpm / Mô men cực đại: 9.5Nm (1,0kgf/m)/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: TCI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1940mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 755mm / Trọng lượng: 99kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 155mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
22.950.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Sirius, Sirius RC Fi. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 Thì, Xylanh đơn, 2 Van, SOHC, Làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 114cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 6,4 Kw @ 7000rpm / Mô men cực đại: 9.5Nm (1,0kgf/m)/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: TCI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1940mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 755mm / Trọng lượng: 99kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 155mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
22.950.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Sirius, Sirius RC Fi. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 Thì, Xylanh đơn, 2 Van, SOHC, Làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 114cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 6,4 Kw @ 7000rpm / Mô men cực đại: 9.5Nm (1,0kgf/m)/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: TCI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 1940mm / Chiều rộng (mm): 715mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 755mm / Trọng lượng: 99kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1235mm / Khoảng cách gầm xe: 155mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
22.950.000 VNĐ |
|
|
SUZUKI GZ, SUZUKI 2011. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8.6 KW/8000 rpm / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.1 liters / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 2250 mm / Chiều rộng (mm): 900mm / Chiều cao (mm): 1160mm / Độ cao yên xe: - / Trọng lượng: 150kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1460 mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: 11.5 L / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn, 2 giảm xóc hai bên/
|
47.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ, 49cc, xy-lanh đơn, làm mát bằng nước / Dung tich xy lanh: 49cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 10:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: PGM-FI electronic fuel injection / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1775mm / Chiều rộng (mm): 660mm / Chiều cao (mm): 960mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: 79Kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1185mm / Khoảng cách gầm xe: 115mm / Phanh trước: Phanh cơ/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 3.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
80.000.000 VNĐ |
|
|
Suzuki 150, EN150-A. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8,8 kw/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt, Ma sát/ Chiều dài (mm): 2055mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 746mm / Trọng lượng: 130kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1270mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 14 lit / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, Phuộc nhún/
|
45.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
| Những mầu khác: |  |  |
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
|
24.200.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
|
24.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
|
24.200.000 VNĐ |
|
|
EN150-A, Suzuki EN. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xy-lanh, cam đơn nằm trên, 2 xú-páp, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 149cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 8.9:1 / Công suất tối đa: 8,8 kw/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 11.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: ECU / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt, Ma sát/ Chiều dài (mm): 2055mm / Chiều rộng (mm): 730mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 746mm / Trọng lượng: 130kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1270mm / Khoảng cách gầm xe: 170mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 14 lit / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, Phuộc nhún/
|
45.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
| Những mầu khác: |  |  |
|
23.800.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1,2L / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Điện tử / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Telescopi, Lò xo, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Gấp, Lò xo/
| Những mầu khác: |  |  |
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
SkyDriver 125 2011 Màu Đỏ. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
SkyDriver 125 2011 Màu Đen. Hãng sản xuất: SUZUKI / Động cơ: 4 thì, 1 xylanh, SOHC,làm mát tự nhiên bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124,1cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 9.6:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1900mm / Chiều rộng (mm): 655mm / Chiều cao (mm): 1050mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 108kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1265mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.9 lit / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, Lò xo cuộn, Kiểu đòn lắc/
|
24.500.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: Xe buýt/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Vàng / Lứa tuổi phù hợp: Trên 3 tuổi / Xuất xứ: Mỹ /
|
750.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: -/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Nhiều màu / Lứa tuổi phù hợp: Từ 1 đến 5 tuổi / Xuất xứ: Đang cập nhật /
|
2.900.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: Xe tải/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Xanh / Lứa tuổi phù hợp: Trên 2 tuổi / Xuất xứ: Mỹ /
|
2.500.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: Xe chạy bằng pin/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Vàng / Lứa tuổi phù hợp: Từ 1 đến 3 tuổi / Xuất xứ: Mỹ /
|
900.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: -/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Đỏ / Lứa tuổi phù hợp: Trên 2 tuổi / Xuất xứ: Mỹ /
|
948.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: Xe cứu hỏa/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Xanh / Lứa tuổi phù hợp: Từ 1 tuổi trở lên / Xuất xứ: Mỹ /
|
950.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: Xe máy/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Xanh / Lứa tuổi phù hợp: Từ 1 tuổi trở lên / Xuất xứ: Mỹ /
|
1.285.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: Mô hình/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Xanh / Lứa tuổi phù hợp: Trên 2 tuổi / Xuất xứ: Trung Quốc /
|
950.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: -/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Hồng / Lứa tuổi phù hợp: Từ 1 đến 5 tuổi / Xuất xứ: Mỹ /
|
2.080.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: Mô tô/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Nhiều màu / Lứa tuổi phù hợp: Từ 1 đến 5 tuổi / Xuất xứ: Đang cập nhật /
|
2.500.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: -/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Nhiều màu / Lứa tuổi phù hợp: Trên 2 tuổi / Xuất xứ: Trung Quốc /
|
1.390.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: Xe chạy bằng pin/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Đỏ / Lứa tuổi phù hợp: Từ 1 tuổi trở lên / Xuất xứ: Đang cập nhật /
|
290.000 VNĐ |
|
|
Loại xe: Xe máy xúc/ Chất liệu: Nhựa / Màu sắc: Nhiều màu / Lứa tuổi phù hợp: Không xác định / Xuất xứ: Mỹ /
|
610.000 VNĐ |