Gian hàng bán Rao vặt Hỏi đáp Thêm
Ứng dụng Thông báo Hỗ trợ Đăng ký Đăng nhập
Đăng tin rao vặt
MIỄN PHÍ
tojivn
Tham gia hoạt động trên Vật Giá :4 năm06 tháng 06 ngày
GỬI TIN NHẮN
  • Mr.Cường
  • Số LK34, Khu ĐT M Bắc Hà, Nguyễn Trãi, Thanh Xuân
  • 04-62828777
  • cuongtoji@gmail.com

Tụ bù trung thế 6,6kV 13,28kV 22,13kV 50kvar 100kvar 150kvar 200kvar 300kvar -TOJI.VN

Giá sản phẩm :
Thỏa thuận
  • Mã số : 4125662
  • Nơi đăng : -
  • Hình thức :
  • Tình trạng : Hàng mới 100%
  • Sửa chữa : 26/12/2011 - 08:39
  • Ngày đăng : 26/12/2011 - 08:34
  • Hết hạn : 15/01/2020 - 23:59
  • Lượt xem : 1573
Vật giá không xử lý tranh chấp các giao dịch mua bán rao vặt.
Để đảm bảo an toàn khi giao dịch, bạn nên sử dụng phương thức thanh toán tạm giữ qua Bảo Kim

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TOJI - TOJI GROUP 

Số 34 - Khu Đô Thị Bắc Hà - Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội 

www.toji.vn www.tojivietnam.vnwww.tojivietnam.com
--
Phụ trách kinh doanh : 
Mr CườngHotline : 093.44.55.669
Tel : 04-62828.777 hoặc 04-62808.999 ( máy lẻ 123) - fax : 04-62829.777
Email: Tojitelecom@gmail.com 
YM: tojitelecom
Skype : 
tojitelecom
MSN: 
tojitelecom

- Tụ 1 pha:

Điện áp từ 1000V đến 22000V.

Công suất từ 25Kvar đến 1000Kvar.

- Tụ 3 pha:

Điện áp từ 1000V đến 11000V.

Công suất từ 50Kvar đến 500Kvar.

Các tụ điện được thiết kế để điều chỉnh hệ số công suất và lọc sóng hài trong lưới điện.

Tụ điện kiểu Self Healing (tự phục hồi) để đảm bảo tụ có thể vận hành bình thường trong trường hợp chất điện môi bị đánh thủng khi có quá điện áp.

Tất cả các tụ điện đều sử dụng màng film ngâm tẩm dầu cách điện không có PCB (Non-PCB) có khả năng phân hủy sinh học thân thiện với môi trường.

Ngoài ra mỗi tụ điện được cung cấp với một điện trở xả bên trong và bộ tác động ngắt khi có áp lực cao.

Tất cả các tụ điện đều được sản xuất theo tiêu chuẩn IEC về tụ điện

PHẠM VI SỬ DỤNG:

1. Công suất:

Tụ 1 pha: 25Kvar đến 1000Kvar

Tụ 3 Pha: 50Kvar đến 500Kvar

2. Điện áp:

Tụ 1 pha: 1000V đến 22000V

Tụ 3 Pha: 1000V đến 11000V

3. Tần số: 50Hz / 60Hz

4. Áp dụng tiêu chuẩn: IEC, ANSI/IEEE, NEMA

 

 

-----------------------------------------------------------------------------------------------------

 

Danh Mục Tụ bù trung thế và Hạ Thế

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 25kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 30kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 50kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 75kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 100kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 125kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 150kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 200kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 250kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 300kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 400kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 3,3kV 500kvar

 

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-25kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-30kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-50kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-75kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-100kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-125kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-150kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-200kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-250kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-300kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-400kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 6,6kV-500kvar

 

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-25kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-30kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-50kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-75kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-100kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-125kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-150kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-200kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-250kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-300kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-400kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 12,7kV-500kvar

 

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-25kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-30kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-50kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-75kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-100kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-125kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-150kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-200kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-250kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-300kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-400kvar

Tụ bù trung thế ABB- Ấn Độ-Trung Quốc-Hàn Quốc 22,13kV-500kvar

 

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 5kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 10kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 15kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 20kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 25kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 30kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 40kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 50kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 75kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 62,7kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 220V- 100kvar

 

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 5kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 10kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 15kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 20kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 25kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 30kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 40kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 50kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 75kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 62,7kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 415V- 100kvar

 

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 5kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 10kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 15kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 20kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 25kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 30kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 40kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 50kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 75kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 62,7kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 440V- 100kvar

 

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 5kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 10kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 15kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 20kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 25kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 30kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 40kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 50kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 75kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 62,7kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 660V- 100kvar

 

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 5kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 10kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 15kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 20kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 25kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 30kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 40kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 50kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 75kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 62,7kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 690V- 100kvar

 

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 720V- 5kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 720V- 10kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 720V- 15kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 720V- 20kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 720V- 25kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 720V- 30kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 720V- 40kvar

Tụ bù hạ thế ABB-Ấn Độ-Trung Quốc- Hàn Quốc 720V- 50kvar

Chào bạn, trang web bạn yêu cầu hiện chưa thể thực hiện được.
Xin bạn vui lòng đợi vài giây rồi ấn F5 để Refresh lại trang web
Chúng tôi xin trân trọng cảm ơn