Que Hàn Utp- Đức,Utp Ledurit 60,61,65, Utp 81, Utp 718S, Utp...

986.144.718

Giai Phong


Lời đầu tiên Cty Weldtec( Mr Hiệp 0986144718)  xin gửi lời chúc sức khỏe và thành công đến quý công ty và doanh nghiệp. Với  kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp thiết bị và vật liệu hàn, cắt   Weldtec tự hào là doanh nghiệp lớn và uy tín hàng đầu Việt Nam. Các sản phẩm của  Weldtec đã được đông đảo người dùng, công ty cơ khí, đóng tầu, dầu khí... sử dụng và đánh giá rất cao về chất lượng cũng như các dịch vụ sau bán hàng. Hiện nay  Weldtec  là nhà phân phối các sản phẩm hàn, cắt của các hãng nổi tiếng thế giới như:

LINCOLN( Mỹ ), P anasonic (Nhật), CEA (Ý), Hypertherm (Mỹ)...


Logo Pana       Logo LincolnLogo MazakLogo KOIKElogo CEALogo UTPLogo HyperthermLogo SunriceLogo BohlerLogo KISWELLogo Soudokay

Với các dòng sản phẩm chính như:

- Các loại máy hàn: Hàn que AC, DC, TIG, MIG, MAG, hàn điểm điện trở, lazer, hàn tự động, hàn bồn bể, hàn cắt dưới nước, hàn bu lông, hàn đắp.

- Hệ thống hàn, nắn, đính dầm, hàn cần cột tự động.

- Các loại máy cắt: Máy cắt CNC, cắt gas, cắt ống, máy cắt chép hình, cắt Plasma...

- Các thiết bị kiểm tra: NDR, Xray, siêu âm.

- Thiết bị nhiệt luyện mối hàn trước và sau khi hàn.

- Vát mép ống, tôn...

- Vải bạt chống cháy HT800.

- Vật liệu hàn, phục hồi, vật liệu kiểm tra.



VẬT LIỆU HÀN

I) Que Hàn Cobalar CR70

Tính chất chung

Cobalarc CR 70 là que hàn hồ quang bằng tay hợp kim cao.

Mối hàn có mật độ Carbide Crom cao

Lý tưởng trong các ứng dụng chịu mài mòn mạnh và va đập trung bình. có khả năng chống lại va chạm loại vừa và có nhiệt độ làm việc lên tới 6500C.

Thành phần

                        C: 4.0%         Mn: 1.8%      Si: 1.2%        Cr: 31% 

Thông số kỹ thuật


Vị trí hàn

Tất cả các vị trí trừ hàn trần

Độ cứng kim loại mối hàn (HRC)

55 – 59

Dòng điện, cực hàn

DCEP (+) hoặc AC ( thấp nhất 50 O.C.V)

Đường kính que hàn (mm)

3.2

4.0

5.0

Dòng điện (A)

90-140

130-200

180-250

Ứng dụng

            Cobalarc CR 70 là que hàn hợp kim cao, phổ biến trong các ứng dụng hàn phủ cứng bề mặt được chế tạo bởi CIGWELD – AUSTRALIA. Mối hàn của Cobalarc CR 70 có mật độ Cacbit Crom sơ cấp cao, chống lại sự mài mòn thô ( đặc biệt dạng mài mòn do đào xới), có khả năng chịu va đập trung bình và nhiệt độ làm việc lên đến 6500C

            Có thể hoàn thiện mối hàn bằng mài và tốt nhất nên giới hạn trong hai lớp.

            Các ứng dụng đặc trưng của Cobalarc CR70 bao gồm hàn phủ bề mặt trục vít máy ép củi trấu,cánh vít máy trộn đất gạch, máy nghiền, búa đập, răng gầu, con lăn máy ép của nhà máy mía đường…

II) Vật liệu hàn UTP (Xuất xứ thuộc tập đoàn BOHLER của Đức)

   Logo BohlerLogo UTP

Thông tin liên hệ:Mr.Hiep - 0986.144.718

A) TỔNG HỢP MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU TIÊU BIỂU



CHỦNG LOẠI

TÊN VẬT LIỆU

TIÊU CHUẨN

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG



Que hàn dùng cho mọi loại thép

UTP 63

E 18 8 Mn R 32

(EN 1600)

Que hàn đặc biệt hệ austenit CrNiMn, có thể dùng cho mọi ứng dụng. Chịu nhiệt tới 850oC


UTP 65

-E 9 8 UM-250KR

(EN 1600)

Que hàn hệ austenit-ferit, cơ tính mối hàn cao, khả năng chống nứt tốt. Dùng cho các loại vật liệu giống nhau.


UTP HH

EL-NiCr19Nb

(Din 1736)

Que đặc biệt hydro thấp, dùng austenit làm tăng tính ổn định được dùng để hàn các vật liệu khác nhau. Chịu mài mòn và nhiệt độ cao


Que hàn để hàn thép hợp kim thấp và trung bình

UTP 62

E 8018-D3

Que hàn đặc biệt hyđro thấp, dùng để hàn các kết cấu chịu ứng suất cáo, hàn mọi vị trí, trừ từ trên xuống.

UTP 6025

E 8018-C1

Que hàn hydro thấp, dùng để hàn các kết cấu có độ bền nguội cao


Que hàn đắp bề mặt đứng

UTP DUR 250

E 1-UM-250

(DIN)

Que hàn bọc bazơ cho độ cứng và dễ gia công, khả năng phục hồi là 160%, dùng cho ray, bánh răng, dụng cụ nông nghiệp.


UTP DUR  400

E 1-UM-400

(DIN)

Que hàn tính năng mạnh dọc bazơ, dùng cho các bề mặt chịu mòn của thép không hợp kim thép hợp kim thấp, thép đúc, búa dập, hàm nghiền, ray, trục… khả năng phục hồi là 200%


UTP LEDURIT 60

E 10 –UM-60-GFZ

Que hàn có tính hàn rất tốt, bọc được rutin, dùng để phủ lên các bề mặt chịu mài mòn cao, khả năng phục hồi là 165%.


UTP LEDURIT 61

 

Dùng cho các chi tiết chịu mòn cao như bơn cát, ốc vít của băng chuyền, lưỡi nạo, vét, đào, thùng trộn, lớp ngoài cùng của  hàm nghiền


UTP LEDURIT 65

 

Que hàn có tính hàn tốt, dùng để phủ lên các bề mặt chịu mài mòn cao trong các ngành công nghiệp gạch, xi măng, các chi tiết chuyển động trên mặt đất, chịu được ở nhiệt độ 500oC.


Que hàn chịu nhiệt

UTP 68

E 347 – 17

Que hàn vỏ bọc rutile làm tăng tính ổn định cho thép CrNi, làm việc ở nhiệt độ 400oC.


UTP 68 H

E 310 – 18

Que CrNi hệ austenit dùng để hàn bền nhiệt và thép không bong vẩy (lên đến 1100oC) trong môi trường khí Sulphur thấp


Que hàn nền Ni

UTP 6170 Co

~ENiCrCoMo-1

Dùng cho thép chị nhiệt cao nền Ni-ken, thép không gỉ, thép đúc, mối hàn chịu nứt nóng tốt, có thể làm việc ở 1100oC


UTP 6222 Mo

E NiCrMo-3

Que hàn được bọc bazơ, để hàn hợp kim Ni, thép Ni chịu nhiệt thấp, austenitic-ferritic và thép có thành phần tương tự.


UTP 068 HH

ER NiCrFe-3

Que hàn dùng cho thép nền Ni chịu nhiệt cao (900oC). Dùng cho cả thép C cao, thép đúc 25/35 CrNi


UTP 703 kb

E NiMo-7

Que hàn NiMo được bọc bazơ, dùng cho hợp kim B-2, đặc biệt dùng cho thép chị axit H2SO4,HCL, H2PO4


Vật liệu hàn để hàn gang

UTP 8

E Ni-Cl

Que hàn bọc graphit-bazơ dùng để hàn nguội gang, có thể được dùng rộng rãi.


UTP A 47

-E 1100

Que hàn nhôm nguyên chất 99,5% dùng cho hợp kim nhôm với Mg đến 2 % và Si đến 0.5%


UTP 49

E 3003

Que hàn với 1.5% Mn dùng cho liên kết và bề mặt của nhôm Mn và nhôm Mg mà tỷ lện của Mg xấp xỉ 3%.


Vật liệu hàn để hàn đồng và hàn hợp kim đồng

UTP A 485

ER 4043

Que TIG, MIG nhôm có hàm lượng 5% Si và có một lớp thuốc bọc đặc biệt


UTP 32

E CuSn-C

Que dùng cho hợp kim đồng- thiếc có 6%-8% thiếc, gang thép.


UTP 34N

E CuMnNiAl

Que hỗn hợp nhôm- đồng có cơ tính cao, Mn cao (13%), chịu ăn mòn trong môi trường nước biển, dùng cho thép và gang xám


UTP A 3423

~SG-CuAL 8 Ni 2

(Din)

Dây hàn MID CuALFeNi dùng cho hợp kim nhôm- đồng chịu ăn mòn nước biển


UTP A 3444

ER CuNiAL

Dùng để hàn bề mặt thép, gang, liên kết hỗn hợp thép nhôm đồng, chống ăn mòn xâm thực nước biển.

 

Thông tin liên hệ:Mr.Hiep - 0986.144.718

 1) UTP 718 S

Ứng dụng

UTP 718 S áp dụng phổ biến trên các bộ phận thuộc nhóm đối tượng chịu mài mòn kết hợp vói va đập nhẹ như, vít tải, răng đào, máy bơm cát, cánh trộn. Một lĩnh vực ứng dụng đạc biệt là phủ mạ trục cán trong công nghiệp mía đường.

Thuộc tính hàn

      UTP 718 S có đặc tính hàn tuyệt vời, dễ kiểm soát dòng hồ quang do không hình thành xỉ hàn, giọt kim loại đồng đều trong dòng hồ quang. Không cần phải gia công lại lớp hàn.

Độ cứng: 60 HRC

Cơ tính kim loại mối hàn

 


Giới hạn chảy (Mpa)

Giới hạn bền kéo(Mpa)

Độ giãn dài(%)

Độ dai va đập(J)

450

700

35

100

 

Thành phần kim loại mối hàn(%)


C

Si

Mn

Cr

Fe

3.5

1.2

2.5

28

Cân bằng

Hướng dẫn hàn:

Giữ que hàn gần như thẳng đứng, tạo khoảng hồ quang ngắn, giảm pha loãng với kim loại cơ bản, với bề mặt nhiều rãnh nên dùng 1 lớp lót bằng UTP 63. Sấy lại que hàn ẩm trong 2h/300oC.

Kiểu dòng hàn:  DC (+)  / AC                          

Lựa chọn dòng hàn:


Que hàn

Φ mm x L mm

3.2 x 350*

4.0 x 450*

5.0 x 450*

Dòng hàn

A

120-150

140-170

170-200

Thông tin liên hệ:Mr.Hiep - 0986.144.718

 

2) UTP S BMC


UTP S BMC

QUE HÀN CÓ VỎ BỌC

Đặc điểm kỹ thuật

DIN 8555                                EN 14700

E7-UM-250-KPR                    E Fe 9

Thuộc tính và ứng dụng

Thép hợp kim Mn được mạ Cr, hoàn toàn Austenit. Thích hợp cho mạ phần chịu áp suất cao nhất kết hợp với mài mòn.

Có thể thực hiện trên bề mặt thép Ferrite cũng như Austenit cứng thép Mn và chỗ nối trên thép Mn cứng có thể hàn được.

Ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp khai thác mỏ và xi măng, nhà máy nghiền, hàn phục hồi hàm nghiền, trục cán..

Độ cứng làm việc rất cao và độ dẻo dai cao.

Kim loại cơ bản

ASTM S32205;Outokumpu 2205;EN 14462;1.4347;SS 2377

Thành phần hóa học kim loại que hàn (%)



C

Si

Mn

Cr

Fe

0.6

0.7

16

14

Cân bằng

Cơ tính kim loại mối hàn



Xử lý nhiệt

(OC/h)

Giới hạn chảy

(Mpa)

Giới hạn bền kéo (Mpa)

Độ giãn dài

%

Độ dai va đập

20-40oC

NA

600

800

26

38             31

Độ cứng

240 HB

Chỉ dẫn hàn

Giữ điện cực gần như thẳng đứng. Nên thực hiện hàn ở nhiệt độ thấp.Tối đa là 250o
Sấy lại que trước khi sử dụng ở 300oC trong 2h

Phân cực

DC+/AC

Kích thước và đóng gói



Kích thước(mm)

Cường độ dòng hàn (A)

3.25x350

110-150

4x450

140-190

5x450

190-230

Tư thế hàn

Hàn được ở mọi tư thế trừ hàn đứng từ dưới lên

Thông tin liên hệ:Mr.Hiep - 0986.144.718

 

3) UTP S DUR 600


UTP S DUR 600

QUE HÀN CÓ VỎ BỌC

Đặc điểm kỹ thuật

DIN 8555                                EN 14700

E6-UM-60                                E Fe 8

Thuộc tính và ứng dụng

Cơ bản hàn hồ quang phủ cho bề mặt cứng

Chống mài mòn tốt

Rất tốt cho hàn chống tác động của áp lực nén

Áp dụng phổ biến cho các kết cấu thép, khuôn đúc thép và thép cao Mn, đồng thời chịu mài mòn và chịu nén

Các lĩnh vực áp dụng tiêu biểu là: khảo sát địa chất, khai thác đá, răng máy xúc, gầu múc, hàm nghiền, búa nghiền nón, cũng dùng cho dụng cụ cắt

Có thể gia công mối hàn bằng cách nghiền.

 

Thành phần kim loại mối hàn



C

Si

Mn

Cr

Fe

0.5

2.3

0.45

9.0

Cân bằng

Cơ tính kim loại mối hàn



Xử lý nhiệt

(OC/h)

Giới hạn chảy

(Mpa)

Giới hạn bền kéo (Mpa)

Độ giãn dài

%

Độ dai va đập

20-40oC

NA

600

800

26

38             31

Độ cứng



Mối hàn tinh khiết

Hàn một lớp thép Mn

Hàn 2 lớp thép Mn

56 – 59 HRC

22HRC

40HRC

Chỉ dẫn hàn

Giữ que hàn gần như thẳng đứng và hàn với hồ quang ngắn. Sấy sơ các bộ phận nặng và có độ bền kéo cao hơn thép ở 200 – 300 oC. Trên thép cao Mn, hàn nhiệt độ thấp(cao nhất  250oC,. Nên thực hiện hàn ở nhiệt độ thấp.Tối đa là 250o, nếu cần thiết, dùng chất làm mát trung gian. Nếu nhiều hơn 3 – 4 lớp hàn thì chọn que hàn nhẹ hơn dùng cho xây dựng UTP S DUR 300
Sấy lại que trước khi sử dụng ở 300oC  trong 2h

Phân cực

DC+/AC

Kích thước và đóng gói



Kích thước(mm)

Cường độ dòng hàn (A)

2.5x350

80-100

3.25x350

100-140

4x450

140-170

5x450

180-210

Tư thế hàn

Hàn được ở mọi tư thế trừ hàn đứng từ dưới lên

Thông tin liên hệ:Mr.Hiep - 0986.144.718

B) Soudokay (sản xuất tại Bỉ-thuộc tập đoàn Bohler của Đức)

1) Sản phẩm chuyên dụng cho ngành công nghiệp Đường sắt hàn phục hồi bề mặt

Logo Soudokay  


Soudokay

FCAW

STRIP ESW

Độ cứng

Mô tả

Thành phần % của kim loại trong mối hàn

C

Si

Mn

Cr

Mo

Ni

Ti

Fe

Các công tắc

SK218-O

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ 200 HB

Sau khi làm việc, độ cứng đạt tới 450HB

Bảo dưỡng cho các vật đúc Austenit Mn.

0.9

0.6

14.0

3.5

 

0.4

 

Bal.

SK 219-O

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ 220 HB

Sau khi làm việc, độ cứng đạt tới 450HB

Bảo dưỡng cho các vật đúc Auxtenit Mn, bề mặt cứng của các ray

1,2

0,3

21,0

5,0

 

 

 

Bal.

SK AP-O

SK SMC-O

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ 220 HB

Sau khi làm việc, độ cứng đạt tới 525HB

Phục hồi và cho các liên kết giữa thép cacbon và thép Mn 14%, lớp đệm trước khi đắp lớp phủ cứng, xử lý bề mặt cứng của cả các vật đúc và đường ray, hàn các vật đúc hàn tới đường ray.

0,4

0,4

16,0

12,8

 

 

 

Bal.

Đường ray

SK 242-O

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ 40HRc

Bảo dưỡng và hàn phục hồi ray tàu điện ngầm, phục hồi  bánh xe.

0,1

0,7

0,7

2,4

 

 

0,9

Bal.

SK 300-O

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ  285 HB

Dây hàn lõi thuốc tự bảo vệ được dùng để phục hồi các bộ phận thép cacbon.

0,1

0,6

1,0

0,5

0,4

 

0,9

Bal.

SK 307-G

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ 155 HB

Sau khi làm việc, độ cứng đạt tới 425 HB

Đường ray và đường tàu điện, hàn lớp đệm lót trước khi đắp lớp cứng bề mặt,  phục hồi vành bánh xe.

0,1

0,9

7,1

17,3

 

8,5

 

Bal.

SK 232-O

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ

Bảo dưỡng và phục hồi bề mặt đường ray tàu điện ngầm, phục hồi các bánh xe.

0,1

0,5

0,8

 

 

 

2,9

Bal.

SK 309L-O

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ 170 HB

Các lớp phủ chống mài mòn trên các đỉnh đường ray chịu ăn mòn, sửa chữa,  gia công bề mặt hay hàn  đường ray cũng như lớp phủ Mn Auxtenit. Hàn phục hồi các thanh chuyển, lớp phủ chống gỉ đối với các đường viền.

0,03

0,9

0,8

23,0

 

12,0

 

Bal.

SK 402-O

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ 170HB

Sửa chữa, gia công bề mặt hay hàn  các đường ray hay các vật đúc auxtenit Mn, Hàn phục hồi các thanh chuyển, chất deposit chống gỉ đối với các đường viền.

0,1

0,9

6,0

18,0

 

7,8

 

Bal.

SK 402-G

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ 160HB

Hợp kim Auxtenic loại CrNiMn được thiết kế để kết nối các kim loại khác  nhau hay hàn lớp đệm lót trước khi làm cứng bề mặt.

0,1

0,7

6,6

17,1

 

7,8

 

Bal.

SOUDOTAPE 309L+RECORD EST 307

Khi được hàn độ cứng xấp xỉ 170HB

Lớp phủ chống ăn mòn đỉnh ray ở các lớp đơn dùng một lớp đơn sử dụng băng hàn xỉ điện với tỉ lệ kết bám cao.

0,1

0,4

4,3

19,3

 

10,7

 

Bal.

Thông tin liên hệ:Mr.Hiep - 0986.144.718

 

2) Sản phẩm chuyên dụng dây hàn lõi thuốc và băng hàn cho ngành công nghiệp Xi măng xử lý bề mặt


Soudokay

FCAW

STRIP ESW

Độ cứng

Mô tả

Hệ số mòn

SiO­2

Al2O3

Phục hồi lớp đệm lót/va đập cao, khả năng chịu mài mòn thấp

SK AP-O/S/G

200 HB

45 HRc*

Dùng phục hồi và liên kết thép Cacbon và thép 14% Mn, cho lớp đệm lót trước khi đắp lớp cứng bên ngoài.

-

-

SK 402-O/S/G

160 HB

45 HRc*

Hợp kim Austenitic, kiểu 18Cr8Ni7Mn được dùng cho kết cấu thép không đồng nhất và cho lớp đệm lót trước khi đắp lớp cứng bên ngoài.

-

-

SK BU-O/S/G

285 HB

Hợp kim nhiều mục đích, dùng cho phục hồi thép cacbon, và cho lớp đệm lót trước khi đắp lớp cứng bên ngoài.

-

-

Va đập nhẹ và khả năng chịu mài mòn cao

SK256-O

63 HRc

Hợp kim Crom cacbit cao, dùng để chống mài mòn kép cường độ cao va đập thấp. Lớp đắp sẽ làm giảm ứng suất nứt.

1,5

48

SK162-O

62 HRc

0,5

45

SK866-O

60 HRc

-

57

SK A43-O/S

63 HRc

Hợp kim Cr – Nb, dùng để chống mài mòn cường độ cao, nhiệt độ làm việc không quá 4500C. Lớp đắp sẽ làm giảm ứng suất nứt.

0,3

42

SK A45-O/S

63 HRc

Hợp kim Cr-Nb-Mo thêm sự không nóng chảy và Vanadi được thiết kế cho chống mài mòn cường đô cao va đập thấp và ăn mòn nhiệt, chịu nhiệt lên tới 6500C. Lớp đắp sẽ làm giảm ứng suất nứt.

-

16

SK 299-O

63 HRc

Nền Austenitic với cacbit phức thiết kế cho bề mặt chịu mòn cường độ cao, không co va đập, chịu nhi ệt lên tới 650oC

0,26

-

Va đập mạnh và mài mòn cao

SK 258 TIC-O/G

58 HRc 

Hợp kim Mactenxit Cr-Ti dùng cho mài mòn cường độ cao va đ ập nặng. Thông thường lớp đắp sẽ không làm giảm ứng suất nứt.

3,9

40

SK 258 NbC-O/SA

60 HRc

Hợp kim Mactenxit Cr-Nb dùng cho mài mòn cường độ cao va đập nặng. Thông thường lớp đắp sẽ không làm giảm ứng suất nứt.

-

-

SK 260 NbC-O/SA

60 HRc

6,2

61

Thông tin liên hệ:Mr.Hiep - 0986.144.718

 

III) Vật liệu hàn Kiswel

Logo KISWEL         

a) Dây hàn lõi thuốc K-71T

- Dùng cho thép có độ bền 490Mpa. trong đóng tàu, cầu đường, kết cấu

thép,chế tạo máy, công nghiệp ô-tô..

For welding of 490Mpa steels, in ship building, bridges, structural steels, machinery, vehicles
industry…


                        

- K-71T F1.2mm : 43.000 ( ko lấy VAT); 43.500( bao gồm VAT)

( Liên hệ 0986.144.718 để có giá tốt nhất khi khách hàng có nhu cầu lấy hàng)

 

   Dây hàn KC-28CF ( Dây hàn CO2 MIG/MAG)

- Dùng trong các lĩnh vực vận tải, đóng tàu, kết cấu thép, chế tạo máy.. phù

hợp mọi. vị trí hàn.

For vehicles, ships, fabrication,  machinery..in all possitions.
           

- 0.8mmx15kg Spool: 39.000 ( ko lấy VAT); 39.000( bao gồm VAT)

- 0.9mmx15kg Spool: 36.000 ( ko lấy VAT); 38.500( bao gồm VAT)

- 1.0mmx15kg Spool: 34.000 ( ko lấy VAT); 35.500( bao gồm VAT)

- 1.2mmx15kg Spool: 33.000 ( ko lấy VAT); 34.500( bao gồm VAT)

( Liên hệ 0986.144.718 để có giá tốt nhất khi khách hàng có nhu cầu lấy hàng)

b) K-7018 ( KK-50LF< 7016 > có giá tương đương như nhau)

- Dùng cho thép cường độ trung bình cao, có độ bền 490 N/mm2, trong các

lĩnh vực đóng tàu, kết cấu thép, chế tạo máy, bình bồn..

- Welding of 490 N/mm2 class high tensile strength steel in ships,fabrication,

industrial machinery, tanks..


  

- 2.6mmx350mm: 33.500 ( ko lấy VAT); 35.500( bao gồm VAT)

- 3.2mmx350mm: 32.500 ( ko lấy VAT); 34.000( bao gồm VAT)

- 4.0mmx450mm: 32.000 ( ko lấy VAT); 33.500( bao gồm VAT)

( Liên hệ 0986.144.718 để có giá tốt nhất khi khách hàng có nhu cầu lấy hàng)

c) KST-308 ( Que hàn inox)

- Dùng hàn thép không gỉ 18%Cr-8%Ni (AlSl 301, 302, 304, 308)

For 18%Cr-8%Ni stainless steel (AlSl 30

           

- 2.0mmx250mm: 159.000 ( ko lấy VAT); 160.000( bao gồm VAT)

- 2.6mmx300mm: 147.000 ( ko lấy VAT); 153.000( bao gồm VAT)

- 3.2mmx350mm: 143.000 ( ko lấy VAT); 148.000( bao gồm VAT)

- 4.0mmx350mm: 142.000 ( ko lấy VAT); 146.000( bao gồm VAT)

( Liên hệ 0986.144.718 để có giá tốt nhất khi khách hàng có nhu cầu lấy hàng)

Người liên hệ: Trần Trọng Hiệp  MAIL: hie

HẾT HẠN

0986 144 718
Mã số : 8013867
Địa điểm : Hà Nội
Hình thức : Cần bán
Tình trạng : Hàng mới
Hết hạn : 25/05/2022
Loại tin :

Thường

Để mua hàng an toàn trên Rao vặt, quý khách vui lòng không thực hiện thanh toán trước cho người đăng tin!

Gợi ý cho bạn