Chọn Nokia N8 hay Nokia N900, Nokia N8 vs Nokia N900

Lựa chọn của bạn
Bạn hãy bình chọn ngay để được +100 đ vào tài khoản khuyến mại.

Theo bạn Nokia N8 hay Nokia N900 đáng mua hơn, tốt hơn? Hay đơn giản bạn thích sản phẩm nào hơn? Mời bạn lựa chọn:
Nokia N8
( 8 người chọn - Xem chi tiết )
vs
Nokia N900
( 3 người chọn - Xem chi tiết )
8
3
Nokia N8
Nokia N900

So sánh về giá của sản phẩm

Nokia N8 Dark Grey
Giá: 2.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia N8 Blue
Giá: 4.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.14,1
Nokia N8 Green
Giá: 4.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.84,8
Nokia N8 Orange
Giá: 4.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04
Nokia N8 Pink
Giá: 3.200.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.34,3
Nokia N8 White
Giá: 4.800.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.24,2
Nokia N900
Giá: 1.900.000 VNĐ       Xếp hạng: 4.04

Có tất cả 6 bình luận

Ý kiến của người chọn Nokia N8 (5 ý kiến)
dailydaumo1 Đơn giản là sang trọng. kích thước máy rất cân đối và trong hoành tráng, giá cả hợp lý (258 ngày trước)
vuvanhien1 đậm tay hơn nhiều pin cũng tốt hơn (267 ngày trước)
cucketoan Chụp ảnh 12mg, dòng của Nokia pin bền hơn. (399 ngày trước)
yibin1011 minh thich chup hinh va quay video. Do la ly do minh chon n8. (401 ngày trước)
tuyenha152 Nokia N8 có không phải một mà là ba màn hình chính sống động - một cho công việc, một để giải trí và một để dành cho bức ảnh ưa thích của bạn làm hình nền. (435 ngày trước)
Ý kiến của người chọn Nokia N900 (1 ý kiến)
h2lusip với cái giá 3triêu3 vatgia đưa thì n900 hơn chắc rùi . cấu hình tương đương (thua camera) ,thua cảm ứng (n8 là điện dung) nhưng n900 chạy được symbian,android,..... và tùy biến rất cao nếu bít xài (509 ngày trước)

So sánh về thông số kỹ thuật

Nokia N8 Dark Grey
đại diện cho
Nokia N8
vsNokia N900
đại diện cho
Nokia N900
Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất Nokia N-SeriesvsNokia N-Series Hãng sản xuất
Mạng • GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 850
• HSDPA 1900
• HSDPA 1700
vs• GSM 900
• GSM 850
• GSM 1800
• GSM 1900
• HSDPA 2100
• HSDPA 900
• HSDPA 1700
Mạng
Kiểu dáng Kiểu thẳngvsKiểu trượt Kiểu dáng
Màn hình
Màn hình 16M màu-AMOLED Touchscreen (Cảm ứng)vs16M màu-TFT Touchscreen (Cảm ứng) Màn hình
Kích thước màn hình 3.5inchvs3.5inch Kích thước màn hình
Độ phân giải màn hình 360 x 640pixelsvs800 x 480pixels Độ phân giải màn hình
CPU
Số lượng Cores Single CorevsSingle Core Số lượng Cores
Bộ vi xử lý ARM 11 (680 MHz)vsARM Cortex A8 (600 MHz) Bộ vi xử lý
GPU
Bộ xử lý đồ hoạ Broadcom BCM2727vsPowerVR SGX530 Bộ xử lý đồ hoạ
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong 16GBvs32GB Bộ nhớ trong
RAM 256MBvs256MB RAM
ROM 512MBvs- ROM
OS
Hệ điều hành Symbian 3 OS (Nokia Symbian^3)vsMaemo 5 Hệ điều hành
Tính năng
Sổ địa chỉ Photocall , unlimited entries and fieldsvsPhotocall , unlimited entries and fields Sổ địa chỉ
Nhật ký cuộc gọi Lưu trữ trong 30 ngàyvsLưu trữ trong 30 ngày Nhật ký cuộc gọi
Tin nhắn • Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
vs• Email
• Instant Messaging
• MMS
• SMS
• Push E-Mail
Tin nhắn
Kiểu chuông • MP3
• WAV
vs• Nhạc chuông đa âm sắc
• MP3
• AAC
• AAC+
• WMA
• WAV
Kiểu chuông
Rung vs Rung
Số sim 1 Sim
-
vs1 Sim
-
Số sim
Loại thẻ nhớ tích hợp • MicroSD
• TransFlash
vs• MicroSD
• TransFlash
Loại thẻ nhớ tích hợp
Đồng bộ hóa dữ liệu • EDGE
• GPRS
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
• Wifi 802.11n
vs• EDGE
• GPRS
• HSCSD
• Wifi 802.11b
• Wifi 802.11g
• Bluetooth 2.1 with A2DP
Đồng bộ hóa dữ liệu
Kiểu kết nối • MicroUSB
• Mini HDMI
vs• MicroUSB
Kiểu kết nối
Camera 12Megapixelvs5Megapixel Camera
Tính năng • 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Video call
vs• Loa thoại rảnh tay tích hợp (Built-in handsfree)
• 3.5 mm audio output jack
• Kết nối GPS
• Ghi âm
• Kết nối TV
• Loa ngoài
• Từ điển T9
• Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash
• FM radio
• MP4
• Ghi âm cuộc gọi
• Quay Video
• Công nghệ 3G
• Tính năng bộ đàm (Push to talk)
Tính năng
Tính năng khác - Multi-touch input method
- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for UI auto-rotate
- Scratch-resistant surface
- Carl Zeiss optics, autofocus
- Geo-tagging, face and smile detection
- Stereo FM radio with RDS; FM transmitter
- Dolby Digital Plus via HDMI
- Anodized aluminum casing
- Digital compass
- Flash Lite v4.0
vs- Proximity sensor for auto turn-off
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Full QWERTY keyboard
- Stereo FM radio (via third party software)
- Skype and GoogleTalk VoIP integration
-PDF document viewer
-Adobe Flash Player 9.4
- FM transmitter
Tính năng khác
Màu • Đen
vs• Đen
Màu
Pin
Pin Li-Po 1200 mAhvsLi-Ion 1320mAh Pin
Thời gian đàm thoại 12.5giờvs6.5giờ Thời gian đàm thoại
Thời gian chờ 400giờvs280 giờ Thời gian chờ
Khác
Trọng lượng 135gvs180g Trọng lượng
Kích thước 113.5 x 59.1 x 12.9 mmvs110.9 x 59.8 x 18 mm Kích thước

Đối thủ